Gói thầu: Gói xây lắp số 01: xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750943-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ
Tên gói thầu Gói xây lắp số 01: xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210750934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn 40% thu nộp kết quả lao động, học nghề của phạm nhân
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 13:18:00 đến ngày 2021-07-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,312,974,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy độngv
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm duì
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >= 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT1,2845100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT31,4278m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng NT23,6197m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT19,5502m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc NT35,975100m
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,0567tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT1,1543tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNT0,578100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,5388100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng NT14,0238m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75NT20,4138m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày NT15,0612m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200NT16,492m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT1,4992100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,3276tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT1,733tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT0,6117100m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT1,2233100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90NT1,9634100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150NT51,4834m3
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT6,2726m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtNT1,056100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT0,1781tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép NT1,0352tấn
5Bu loong M20 dài 0,6 chôn đầu cộtNT92cái
6Bu loong M14 liên kết xà gồ và vì kèoNT272cái
7Gia công lắp dựng tăng đơ D16NT68cái
8Gia công lắp dựng bu lông M14x100NT272cái
9Gia công lắp dựng vít nở M14x120NT272cái
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200NT2,4232m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép NT0,1539tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao NT0,131tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNT0,3994100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,0879tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép NT0,4211tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200NT5,8654m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngNT0,5332100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200NT5,4m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiNT0,54100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép NT1,096tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT7,7311tấn
22Gia công xà gồ thépNT3,7881tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT7,7311tấn
24Lắp dựng xà gồ thépNT3,7881tấn
25Gia công giằng mái thépNT0,6523tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT1.811,0872m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT463,6496m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100NT57,0732m2
3Quét nhựa bitum nóng vào tườngNT62,3268m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT66,7524m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT12,2591m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT330,072m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT524,414m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT36,3m2
9Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75NT39,94m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75NT53,32m2
11Trát trần, vữa XM mác 75NT54m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuNT668,034m2
13Quét vôi 3 nước trắngNT370,012m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT8,3228100m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ NT0,0415tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ NT0,041tấn
17Gia công xà gồ thépNT0,2352tấn
18Lắp dựng xà gồ thépNT0,235tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNT14,32m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳNT0,7266100m2
21Gia công lắp dựng tấm cách nhiệt máiNT6,0843100m2
22Máng thoát nước bằng tôn liên doanhNT80,44m2
D PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi khung thép hộp bịt tôn dày 1mmTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT58,24m2
2Sản xuất cửa sổ khung thép bịt tôn dày 1mmNT30,72m2
3Sản xuất và lắp dựng cửa sổ chớp gỗNT4,32m2
4Lắp dựng cửa không có khuônNT93,28m2 cấu kiện
5Gia công lắp dựng hoa sắt cửa thép đặc 12x12 (cả sơn và công lắp dựng)NT35,04m2
6Gia công lắp dựng lưới khung thép hình L50x5 lưới B40 (dày 3,5mm mắt lưới 50x50) tương đương 3kg/m2:NT123,942m2
E TAM CẤP
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT4,221m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT4,221m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao NT12,663m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT60,3m2
F PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT12bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngNT24bộ
3Lắp đặt ổ cắm đôiNT20cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcNT4cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcNT12cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeNT4cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 300AmpeNT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2NT250m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2NT500m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2NT140m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2NT130m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2NT50m
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 200x250mmNT4hộp
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, hộp 300x300mmNT1hộp
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnNT8cái
G CHỐNG SÉT
1Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT5cọc
2Chân bật sắt phi 8NT40cái
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mNT7cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmNT120m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmNT20m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmNT30m
H PHẦN NƯỚC
1Ống nhựa PVC D90Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT3,2100m
2Cút nhựa PVC D90NT48cái
3Tê nhựa PVC D90NT10cái
4Rọ chắn rác D90NT10cái
5Ống PPR D32NT0,1100m
6Ống PPR D27NT0,8100m
7Tê PPR D32NT2cái
8Cút PPR D27NT16cái
9Tê PPR D27NT5cái
10Tê thu PPR D32x27NT1cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmNT2cái
12Lắp đặt vòi rửaNT4cái
13Lắp đặt chậu xí xổmNT8bộ
14Gia công lắp đặt máy bơm nước Q =5m3/h; H=10mNT1máy
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3NT2bể
I BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT0,2389100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIINT10,2375m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng NT1,5m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtNT0,075100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200NT2,25m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép NT0,2616tấn
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT4,6754m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày NT0,7588m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200NT1,2m3
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính NT0,1266tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpNT0,052100m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75NT4,8672m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75NT32,739m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng NT5cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNT11,3758m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi NT0,2275100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, công nghiệp - Đã thi công các công trình phục vụ giam giữ, quản lý, giáo dục cải tạo phạm nhân tại các trại giam (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình có tính chất giam giữ phạm nhân)* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.240.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp- có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hạn (có lĩnh vực hành nghề Giám sát công trình xây dựng dân dụng hoặc công nghiệp); Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự trở lên với tư cách chỉ huy trưởng, có các bản sao công chứng kèm theo để chứng minh gồm: Hợp đồng tương tự đã tham gia với tư cách chỉ huy trưởng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên với tư cách là chỉ huy trưởng và các tài liệu khác để chứng minh53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
3 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật – chất lượng 1 là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp33
4 Kỹ sư an toàn lao động 1 là kỹ sư có chứng chỉ an toan lao động33
5 Công nhân kỹ thuật 10 Có chứng chỉ nghề11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô >= 10T Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy đào >= 0,4m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy độngv2
4 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy mài Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm duì Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Ô tô tự đổ >= 5 tấn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông, trộn vữa >= 120 lít Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->