Gói thầu: Gói thầu TB-03: Mua sắm trang thiết bị thuộc dự án Đầu tư trang thiết bị tăng cường năng lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu chuyên môn cho Trường Sĩ quan Phòng hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751588-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Sĩ quan Phòng hóa
Tên gói thầu Gói thầu TB-03: Mua sắm trang thiết bị thuộc dự án Đầu tư trang thiết bị tăng cường năng lực phục vụ đào tạo và nghiên cứu chuyên môn cho Trường Sĩ quan Phòng hóa
Số hiệu KHLCNT 20210703438
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 13:43:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,526,546,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy quang phổ tử ngoại khả kiến 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
2 Hệ thống sắc ký lỏng hiệu năng cao (UHPLC) với detector 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
3 Máy cô mẫu chân không 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
4 Máy cất quay chân không 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
5 Sắc ký điều chế nhanh 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
6 Máy phân tích khí độc đa chỉ tiêu hiện trường hoặc phân tích khí thải 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
7 Thiết bị vô cơ hóa mẫu (Hệ thống phá mẫu vi sóng) 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
8 Hệ huỳnh quang tia X 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
9 Máy khuấy từ gia nhiệt 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
10 Cân phân tích 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
11 Tủ sấy đối lưu tự nhiên 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
12 Lò nung 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
13 Máy cất nước hai lần 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
14 Máy đo PH 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
15 Máy đo độ dẫn, TSD, độ muối 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
16 Máy đo độ đục 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
17 Máy đo oxi hòa tan, BOD 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
18 Máy đo độ ẩm, nhiệt độ 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
19 Máy ly tâm 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
20 Tủ hút khí độc có ống dẫn 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
21 Bể cách thủy (Bể ổn nhiệt) 2 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
22 Bể rửa siêu âm gia nhiệt 1 Chiếc Chi tiết tại Mục 2 Chương V
23 Tủ lạnh bảo quản chất chuẩn và mẫu 1 Cái Chi tiết tại Mục 2 Chương V
24 Dụng cụ thủy tinh cho phòng thí nghiệm 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
25 Hóa chất chuẩn, hóa chất phân tích 1 Bộ Chi tiết tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.68E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E9 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.400.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có cam kết bảo hành 12 tháng trở lên kể từ khi công trình được đưa vào sử dụng. - Trong thời gian bảo hành, nếu xuất hiện các sai sót, hư hỏng hàng hóa, nhà thầu phải: + Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và để ra cách khắc phục, giải quyết; + Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để các sai sót, hư hỏng trong thời gian không quá 01 tuần và được Chủ đầu tư chấp thuận

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->