Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210740406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển công nghệ cao |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách sự nghiệp khoa học |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 14:14:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,480,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (ít nhất 03 công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và có giá trị ≥ 1.500.000.000 VND)- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư cấp thoát nước: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn cấp thoát nước, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của liên danh được tính là tổng nhân sự các thành viên liên danh. Nhân sự của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân chính |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đã 1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đã 1.5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đục |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ 2A | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,045 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,562 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.345,04 | m2 |
| 6 | Vệ sinh cửa sổ kính, gắn keo silicon vào những chỗ bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,46 | m2 |
| 7 | Thay khóa tay gạt cửa sổ kính, cửa WC đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 8 | Thay mới bản lề sàn cửa đi tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,07 | 100m2 |
| 11 | Hàn nối, đánh gỉ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 12 | Thi công lắp mái bằng tấm alumium alcorec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,14 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,4901 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 590,4901 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m2 |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 18 | mái nhà | 1 | ||
| 19 | Thay thế cửa đi khung nhôm kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 24 | Di chuyển hệ thống thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,87 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 27 | Hàn vá mũi bậc tâm cấp sảnh , tam cấp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 29 | Thay thế bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 30 | Thay thế cuộn lăng phun trong nhà (kèm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 31 | Cải tạo WC | 1 | ||
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,432 | m2 |
| 37 | Thiết bị | 1 | ||
| 38 | Gia công lắp đặt hệ khung thép, giá đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 39 | Gia công lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên sẫm màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,525 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 46 | PHẦN ĐIỆN | 1 | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m |
| 49 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,254 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | PHẦN CẤP NƯỚC | 1 | ||
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 70 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 1 | ||
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ 2B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,26 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa sổ kính, gắn keo silicon vào những chỗ bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,24 | m2 |
| 5 | Thay khóa tay gạt cửa sổ kính, cửa WC đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 6 | Thay kính nứt vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 7 | Thay thế cửa đi khung nhôm kính trắng 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293 | m2 |
| 9 | Hàn nối, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái sảnh kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,22 | m2 |
| 12 | Thi công lắp mái bằng tấm alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,928 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,3384 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2165 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,3384 | m2 |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 17 | mái nhà | 1 | ||
| 18 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 19 | Di chuyển hệ thống thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | 100m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m2 |
| 22 | Thay mới bản lề sàn cửa đi tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Hàn vá mũi bậc tâm cấp sảnh, tam cấp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | md |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5 | m2 |
| 25 | Thay thế bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 26 | Thay thế cuộn lăng phun trong nhà (kèm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 27 | CẢI TẠO WC | 1 | ||
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 32 | Cải tạo | 1 | ||
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | m2 |
| 34 | Chống thấm các lỗ thoát sàn, xí , tiểu các khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khu |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,495 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,432 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,432 | m2 |
| 39 | Thiết bị | 1 | ||
| 40 | Gia công lắp đặt hệ khung thép, giá đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 41 | Gia công lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên sẫm màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,16 | m2 |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 47 | PHẦN ĐIỆN | 1 | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,254 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | PHẦN CẤP NƯỚC | 1 | ||
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 1 | ||
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| C | HẠNG MỤC NHÀ 2C | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 655,562 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100,938 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,5 | m2 |
| 4 | Vệ sinh cửa sổ kính, gắn keo silicon vào những chỗ bị thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,24 | m2 |
| 5 | Thay khóa tay gạt cửa sổ kính, cửa WC đã hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 6 | Hàn nối, đánh gỉ mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 8 | Tháo dõ tấm kính mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,9 | m2 |
| 9 | Thi công lắp mái bằng tấm alumium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,9246 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,196 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 823,9246 | m2 |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 14 | mái nhà | 1 | ||
| 15 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 18 | Di chuyển hệ thống thoát nước điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,97 | 100m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m2 |
| 24 | Thay mới bản lề sàn cửa đi tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,82 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 31 | Hàn vá mũi bậc tâm cấp sảnh , tam cấp thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,12 | md |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,3 | m2 |
| 33 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 34 | Thay thế bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bình |
| 35 | Thay thế cuộn lăng phung trong nhà (kèm khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 36 | Cải tạo WC | 1 | ||
| 37 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,99 | m2 |
| 38 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,99 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,332 | m2 |
| 43 | Chống thấm các lỗ thoát sàn, xí , tiểu các khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | khu |
| 44 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,1 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,432 | m2 |
| 46 | Thiết bị | 1 | ||
| 47 | Gia công lắp đặt hệ khung thép, giá đỡ bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 48 | Gia công lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên sẫm màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 49 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 55 | PHẦN ĐIỆN | 1 | ||
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,254 | m |
| 61 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 66 | PHẦN CẤP NƯỚC | 1 | ||
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 78 | PHẦN THOÁT NƯỚC | 1 | ||
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6211 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | 100m |
| 83 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 89 | Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà | 1 | ||
| 90 | Cắt tỉa cây quanh nhà 2a, 2b,2c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cây |
| 91 | Cắt cỏ quanh nhà 2a, 2b,2c | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 92 | Nạo vét rãnh thoát nước quanh 3 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | công |
| 93 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m2 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 95 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8784 | 100kg |
| 96 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 97 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 98 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 99 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,752 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (ít nhất 03 công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và có giá trị ≥ 1.500.000.000 VND)- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường | 3 | - 01 kỹ sư cấp thoát nước: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn cấp thoát nước, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của liên danh được tính là tổng nhân sự các thành viên liên danh. Nhân sự của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh) | 3 | 3 |
| 3 | Lực lượng công nhân chính | 15 | Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông 1.5kw | Máy khoan bê tông 1.5kw | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5T | Ô tô tự đổ 5T | 1 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | Máy trộn vữa 150l | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Máy khoan cầm tay | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Đầm cóc | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Đầm dùi | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đã 1.5kw | Máy cắt gạch đã 1.5kw | 1 |
| 10 | Máy đục | Máy đục | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi