Gói thầu: Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740406-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển công nghệ cao
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cải tạo, sửa chữa cơ sở hạ tầng
Số hiệu KHLCNT 20210727318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách sự nghiệp khoa học
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 14:14:00 đến ngày 2021-07-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,480,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (ít nhất 03 công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và có giá trị ≥ 1.500.000.000 VND)- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư cấp thoát nước: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn cấp thoát nước, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của liên danh được tính là tổng nhân sự các thành viên liên danh. Nhân sự của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lực lượng công nhân chính
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa 150l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đã 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đã 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Máy đục
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ 2A
1Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V182,045m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V155,562m2
4Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.345,04m2
6Vệ sinh cửa sổ kính, gắn keo silicon vào những chỗ bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V215,46m2
7Thay khóa tay gạt cửa sổ kính, cửa WC đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
8Thay mới bản lề sàn cửa đi tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
9Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V59,07100m2
11Hàn nối, đánh gỉ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V8công
12Thi công lắp mái bằng tấm alumium alcorecMô tả kỹ thuật theo chương V118,14m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V590,4901m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V29,5m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V590,4901m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m2
17Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
18mái nhà1
19Thay thế cửa đi khung nhôm kính trắng 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,43m2
20Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V30m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V30m2
24Di chuyển hệ thống thoát nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,87100m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
27Hàn vá mũi bậc tâm cấp sảnh , tam cấp thangMô tả kỹ thuật theo chương V20md
28Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
29Thay thế bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30bình
30Thay thế cuộn lăng phun trong nhà (kèm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
31Cải tạo WC1
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V119,1m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,432m2
37Thiết bị1
38Gia công lắp đặt hệ khung thép, giá đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
39Gia công lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên sẫm màuMô tả kỹ thuật theo chương V18,525m2
40Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
41Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
46PHẦN ĐIỆN1
47Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V220,254m
52Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
53Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
55Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
56Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
57PHẦN CẤP NƯỚC1
58Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
70PHẦN THOÁT NƯỚC1
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
B HẠNG MỤC NHÀ 2B
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V160m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V160m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V2.185,26m2
4Vệ sinh cửa sổ kính, gắn keo silicon vào những chỗ bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V273,24m2
5Thay khóa tay gạt cửa sổ kính, cửa WC đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V63bộ
6Thay kính nứt vỡMô tả kỹ thuật theo chương V31,02m2
7Thay thế cửa đi khung nhôm kính trắng 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,84m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.293m2
9Hàn nối, cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V8công
10Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V8m2
11Tháo dỡ mái sảnh kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V57,22m2
12Thi công lắp mái bằng tấm alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V107,928m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V444,3384m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2165m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V444,3384m2
16Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
17mái nhà1
18Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V110m2
19Di chuyển hệ thống thoát nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V21,85100m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m2
22Thay mới bản lề sàn cửa đi tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
23Hàn vá mũi bậc tâm cấp sảnh, tam cấp thangMô tả kỹ thuật theo chương V20md
24Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V40,5m2
25Thay thế bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V30bình
26Thay thế cuộn lăng phun trong nhà (kèm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
27CẢI TẠO WC1
28Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,332m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Cải tạo1
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,332m2
34Chống thấm các lỗ thoát sàn, xí , tiểu các khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4khu
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V47,495m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V119,1m2
37Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V132,432m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,432m2
39Thiết bị1
40Gia công lắp đặt hệ khung thép, giá đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
41Gia công lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên sẫm màuMô tả kỹ thuật theo chương V12,16m2
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
44Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
47PHẦN ĐIỆN1
48Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
51Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m
52Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V220,254m
53Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
54Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
55Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
56Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
57Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
58PHẦN CẤP NƯỚC1
59Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
62Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
63Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
64Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
65Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
66Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
67Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
68Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
69Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
71PHẦN THOÁT NƯỚC1
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
79Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
C HẠNG MỤC NHÀ 2C
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V655,562m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.100,938m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.756,5m2
4Vệ sinh cửa sổ kính, gắn keo silicon vào những chỗ bị thấmMô tả kỹ thuật theo chương V309,24m2
5Thay khóa tay gạt cửa sổ kính, cửa WC đã hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
6Hàn nối, đánh gỉ mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V8công
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V25m2
8Tháo dõ tấm kính mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V58,9m2
9Thi công lắp mái bằng tấm alumiumMô tả kỹ thuật theo chương V117,8m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V823,9246m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V41,196m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V823,9246m2
13Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
14mái nhà1
15Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V50m2
16Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V12m2
17Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
18Di chuyển hệ thống thoát nước điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,97100m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
21Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V73m2
22Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật theo chương V73m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V73m2
24Thay mới bản lề sàn cửa đi tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
25Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V60m2
26Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V60m2
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V26,82m3
29Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
31Hàn vá mũi bậc tâm cấp sảnh , tam cấp thangMô tả kỹ thuật theo chương V48,12md
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V39,3m2
33Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52bộ
34Thay thế bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V45bình
35Thay thế cuộn lăng phung trong nhà (kèm khớp nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
36Cải tạo WC1
37Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V94,99m2
38Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V94,99m2
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
40Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,332m2
43Chống thấm các lỗ thoát sàn, xí , tiểu các khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4khu
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V119,1
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V132,432m2
46Thiết bị1
47Gia công lắp đặt hệ khung thép, giá đỡ bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
48Gia công lắp dựng mặt bàn chậu rửa bằng đá granite tự nhiên sẫm màuMô tả kỹ thuật theo chương V18,24m2
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
52Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
55PHẦN ĐIỆN1
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
58Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V220,254m
61Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
62Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V216m
63Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
64Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
65Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
66PHẦN CẤP NƯỚC1
67Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,84100m
68Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24100m
70Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
71Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
75Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
77Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
78PHẦN THOÁT NƯỚC1
79Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24cái
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
81Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6211100m
82Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,38100m
83Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
85Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
87Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
89Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà1
90Cắt tỉa cây quanh nhà 2a, 2b,2cMô tả kỹ thuật theo chương V72cây
91Cắt cỏ quanh nhà 2a, 2b,2cMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
92Nạo vét rãnh thoát nước quanh 3 nhàMô tả kỹ thuật theo chương V18công
93Láng hè dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V700m2
94Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V18m2
95Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8784100kg
96Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
97Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
98Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
99Hút bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V22,752m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (Bản sao công chứng).- Có quyết định đã từng làm chỉ huy trưởng công trình (ít nhất 03 công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và có giá trị ≥ 1.500.000.000 VND)- Có hợp đồng lao động với công ty có thời gian phù hợp với gói thầu.- Có bản sao chứng thực bằng cấp, bản sao hợp đồng lao động với nhà thầu.55
2 Cán bộ kỹ thuật chủ chốt tại công trường 3 - 01 kỹ sư cấp thoát nước: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn cấp thoát nước, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn dân dụng và công nghiệp, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.- 01 kỹ sư điện: Có trình độ đại học thuộc chuyên môn điện công trình, tối thiểu 03 năm kinh nghiệm.(Đối với nhà thầu liên danh thì nhân sự của liên danh được tính là tổng nhân sự các thành viên liên danh. Nhân sự của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh)33
3 Lực lượng công nhân chính 15 Có bản kê khai danh sách công nhân kỹ thuật để thực hiện gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1.5kw Máy khoan bê tông 1.5kw1
2 Ô tô tự đổ 5T Ô tô tự đổ 5T1
3 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
4 Máy trộn vữa 150l Máy trộn vữa 150l1
5 Máy khoan cầm tay Máy khoan cầm tay1
6 Đầm bàn Đầm bàn1
7 Đầm cóc Đầm cóc1
8 Đầm dùi Đầm dùi1
9 Máy cắt gạch đã 1.5kw Máy cắt gạch đã 1.5kw1
10 Máy đục Máy đục1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->