Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730193-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210725351
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 30a năm 2020, năm 2021. Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, năm 2021. Nguồn vượt thu và đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021. Nguồn cân đối NSĐP năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 11:40:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,826,455,566 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG
1 Đào đất rãnh tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,6 m3
2 Lấp đất tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 49,6 m3
3 Đào đất tạo mặt bằng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 m3
4 Đào đất móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m3
5 Đắp đất móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,8 m3
6 Đổ bê tông lót móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
7 Đổ bê tông móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,1 m3
8 Đổ bê tông chèn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
9 Cốt thép móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
10 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
11 Cột bê tông ly tâm 12m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
12 Dựng cột bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
13 Xà hãm đầu trạm XHĐT (dọc) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 124,1 kg
14 Lắp đặt xà hãm đầu trạm (dọc) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 tấn
15 Xà hãm đầu trạm XHĐT (ngang) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,22 kg
16 Lắp đặt xà thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
17 Xà đỡ cầu chì ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,55 kg
18 Lắp đặt xà cầu chì ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
19 Xà đỡ chống sét van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,81 kg
20 Lắp đặt xà chống sét van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 tấn
21 Xà cầu dao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 161,6 kg
22 Lắp đặt xà cầu dao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 tấn
23 Giá đỡ máy biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 261,5 kg
24 Lắp đặt giá đỡ máy biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,26 tấn
25 Giá đỡ tủ điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 23,5 kg
26 Lắp đăt giá đỡ tủ điên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
27 Thang sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 kg
28 Lắp đặt thang sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
29 Ghế thao tác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 250,7 kg
30 Lắp ghế thao tác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 tấn
31 Giá đỡ cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,5 kg
32 Lắp đặt giá đỡ tủ điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0045 tấn
33 Tiếp địa trạm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 436,5 kg
34 Dây nối tiếp đất xà trạm biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 kg
35 Kéo rải dây tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 10m
36 Đóng cọc tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 lOcọc
37 Thanh cái đồng d8,10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 m
38 Lắp đặt thanh cái đồng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 10m
39 Dây đồng mềm M50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
40 Dây đồng mềm M95 i Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
41 Sứ đứng gốm PI35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 sứ
42 Sứ đứng Polyme 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 sứ
43 Lắp đặt sứ đứng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 sứ
44 Sứ chuỗi Polyme35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 chuỗi
45 Lắp sứ chuỗi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 chuỗi
46 Cáp đồng M 3x95 +1x50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
47 Lắp đặt Cáp đồng M 3x95 +1x50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
48 Cáp đồng M 3x70 +1x50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
49 Lắp đặt Cáp đồng M3x70 +1x50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
50 Dây nhôm lõi thép AC 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
51 Kéo rải dây AC-50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 l00m
52 Dây đồng mềm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
53 Ghíp nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 bộ
54 Ghíp đồng - nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
55 Đầu cốt 95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
56 ép đầu cốt 95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 10 cái
57 Đầu cốt 70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
58 ép đầu cốt 70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 10 cái
59 Đầu cốt 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
60 Biển báo trạm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
61 Vận chuyển trung chuyển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
62 Vận chuyển thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
63 Vận chuyển cơ giói Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
B HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt dao cách ly Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
2 Lắp đặt cầu chì ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ 3 pha
3 Lắp đặt chống sét van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
5 Lắp đặt máy biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
C HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm máy biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 máy
2 Thí nghiệm Dao cách ly Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm chống sét van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (1 pha)
4 Thí nghiệm cầu chì ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (1 pha)
5 Thí nghiệm thanh cái đồng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 1 phân đoạn
6 Thí nghiệm sứ đứng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26 phần tử, cái, bát
7 Thí nghiệm sứ chuỗi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 phần tử, cái, bát
8 Thí nghiệm cáp lực Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 sọi, 1 ruột
9 Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 hệ thống
10 Thí nghiệm ampemét - AC Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
11 Thí nghiệm vônmét - AC Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
12 Thí nghiệm công tơ điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
13 Thí nghiệm biến dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
14 Thí nghiệm chống sét van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (1 pha)
15 Thí nghiệm áptômát Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 cái
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - XÂY DỰNG
1 Đào đất tạo mặt bằng móng MT4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,36 m3
2 Đào đất móng MT4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 55,2 m3
3 Đắp đất móng MT4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,4 m3
4 Bê tông lót móng M100, móng MT4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,4 m3
5 Bê tông móng M150, móng MT4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42,4 m3
6 Bê tông chèn móng M200, móng MT4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
7 Cốt thép móng MT4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 tấn
8 Ván khuôn móng MT4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100m2
9 Tạo mặt bằng móng MT5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
10 Đào đất móng MT5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,8 m3
11 Đắp đất móng MT5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m3
12 Bê tông lót móng mác MI00, móng MT5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 m3
13 Bê tông móng MI50, móng MT5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 m3
14 Bê tông chèn móng M200, móng MT5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 m3
15 Cốt thép móng MT5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 tấn
16 Ván khuôn móng MT5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 100m2
17 Đào đất móng néo MN5 -15 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 88 m3
18 Đắp đất móng néo MN5-15 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 106 m3
19 Bê tông móng néo MN5-15 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 m3
20 Sản xuất sắt móng néo MN5-15 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 tấh
21 Đào đất rãnh tiếp địa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m3
22 Đắp đất rãnh tiếp địa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 86,4 m3
23 Tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 753,3 kg
24 Kéo rải và lắp tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,53 100kg
25 Đóng cọc tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 lOcọc
26 Cột bê tông 12m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
27 Dựng cột bê tông 12m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
28 Cột bê tông ly tam 14m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
29 Nối cột bê tông ly tâm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 mối
30 Dựng cột bê tông 14m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
31 Xà rẽ nhánh XRN Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 77,9 kg
32 Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
33 Xà néo XH-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 136,64 kg
34 Lắp đặt xà Xn-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
35 Xà néo XN35-1L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 706,96 kg
36 Lắp đặt xà XN35-1L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
37 Cổ dề dây néo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 173 kg
38 Lắp cổ dề Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
39 Dây néo cột TK-70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 376 kg
40 Lắp dây néo cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
41 Xà cầu dao và ống nối cần thao tác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 161,6 kg
42 Lắp đặt xà cầu dao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
43 Ghế thao tác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 250,7 kg
44 Lắp đặt ghế thao tác Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
45 Thang sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 kg
46 Lắp đặt thang sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấn
47 Lắp đặt dao cách ly Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
48 Lắp chống sét van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
49 Dây nhôm lõi thép AC 50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2.174,74 m
50 Rải căng dây AC-50 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,17 km
51 Dây đồng mềm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
52 Ghíp nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 bộ
53 Sứ đứng gốm PI-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 sứ
54 Sứ đứng Polyme 35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 sứ
55 Lắp đặt sứ PI-35 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 10 sứ
56 Sứ chuỗi 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57 chuỗi
57 Lắp đặt sứ chuỗi Polyme35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57 chuỗi
58 Giàn giáo vượt đường giao thông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 vị trí
59 Son đánh số thứ tự Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42 cột
60 Vận chuyển thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
61 Vận chuyển trung chuyển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
62 Vận chuyển cơ giói Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
E HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm dao cách ly Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ (3 pha)
2 Thí nghiệm sứ đứng PI-35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 22 phần tử, cái, bát
3 Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 57 phần tử, cái, bát
4 Thí nghiệm chống sét van 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ (1 pha)
5 Thí nghiệm tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 hệ thống
F HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào đất móng MH1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 71,04 m3
2 Đắp đất móng MH1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,14 m3
3 Đổ bê tông móng MH1 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 m3
4 Đào đất móng MHD Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18 m3
5 Đắp đất móng MHD Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,46 m3
6 Đổ bê tông móng MHD Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 13,41 m3
7 Đào đất rãnh tiếp địa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m3
8 Đắp đất rãnh tiếp địa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,4 m3
9 Cột bê tông vuông 7,5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92 cột
10 Dựng cột bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 92 cột
11 Tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 453,6 kg
12 Kéo rải và lắp tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,54 100kg
13 Đóng cọc tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 lOcọc
14 Xà đỡ 401 (cột vuông) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 651 kg
15 Lắp đặt xà 401 (cột vuông) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 70 bộ
16 Xà néo 402 (cột vuông) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,5 kg
17 Lắp đặt xà 402 (cột vuông) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
18 Xà néo 402 KD (cột vuông) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 52,8 kg
19 Lắp đặt xà 402KD (cột vuông) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
20 Xà néo 402 KN (cột vuông) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 kg
21 Lắp đặt xà 402KN (cột vuông) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
22 Xà xuất tuyến TBA402CS-1L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30,5 kg
23 Lắp đặt xà xuất tuyến Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
24 Chống sét hạ thế GZ500 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
25 Lắp đặt chốngsét hạ thế GZ500 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
26 Dây dẫn AV-70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12.380,6 m
27 Rải dây dẫn AV-70 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,38 km
28 Sứ hạ thế A20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 276 bộ
29 Lắp đặt sứ hạ thế A20 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,6 bộ
30 Sứ hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 120 bộ
31 Lắp đặt sứ hạ thế A30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
32 Băng dính cách điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 vị trí
33 Sơn đánh số thứ tự Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100 cuộn
34 Dây M1x6 (dây đấu nội hòm) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
35 Lắp đặt dây dẫn M1x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
36 Dây M2x6 (hòm 1 công tơ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
37 Lắp đặt dây dẫn M2x6 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
38 Dây M2xl0 (hòm 2 công tơ) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
39 Lắp dây dẫn M2xl0 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
40 Ghíp nhôm-đồng AI - Cu (50-16) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
41 Kẹp treo cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 m
42 Kẹp bổ trợ kép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 260 cái
43 Má ốp F100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130 cái
44 Đinh vít Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 390 cái
45 Đai ôm + Khóa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 390 cái
46 Công tơ 1 pha 5-20A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130 cái
47 Lắp đặt công tơ 1 pha Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130 1 cái
48 Hòm 2 công tơ (Compuzit) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,5 hòm
49 Lắp đặt hòm 2 công tơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32,5 1 hộp
50 Hòm 1 công tơ (Compuzit) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65 hòm
51 Lắp đặt hòm 1 công tơ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 65 1 hộp
52 Át tô mát 1 pha 32A-LG Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130 cái
53 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 32A-LG Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130 1 cái
54 Vận chuyển thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
55 Vận chuyển trung chuyển Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
56 Vận chuyển cơ giói Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 CT
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm chống sét hạ thế Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ (1 pha)
2 Thí nghiệm tiếp địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 hệ
3 Thí nghiệm công tơ 1 pha Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130 1 cái
H HẠNG MỤC - THIẾT BỊ
1 Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Cầu dao cao thế NT-35/630A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
3 Chống sét van 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Cầu chì ống - 35kV Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Tủ điện hạ thế 400V Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->