Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210730193-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210725351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững 30a năm 2020, năm 2021. Chương trình MTQG xây dựng NTM năm 2020, năm 2021. Nguồn vượt thu và đấu giá quyền sử dụng đất năm 2021. Nguồn cân đối NSĐP năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-10 11:40:00 đến ngày 2021-07-22 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,455,566 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m3 |
| 2 | Lấp đất tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 49,6 | m3 |
| 3 | Đào đất tạo mặt bằng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông chèn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 12m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 13 | Xà hãm đầu trạm XHĐT (dọc) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 124,1 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà hãm đầu trạm (dọc) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 15 | Xà hãm đầu trạm XHĐT (ngang) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,22 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 17 | Xà đỡ cầu chì ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,55 | kg |
| 18 | Lắp đặt xà cầu chì ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 19 | Xà đỡ chống sét van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,81 | kg |
| 20 | Lắp đặt xà chống sét van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 21 | Xà cầu dao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,6 | kg |
| 22 | Lắp đặt xà cầu dao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 23 | Giá đỡ máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 261,5 | kg |
| 24 | Lắp đặt giá đỡ máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 25 | Giá đỡ tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5 | kg |
| 26 | Lắp đăt giá đỡ tủ điên | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 27 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | kg |
| 28 | Lắp đặt thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 29 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250,7 | kg |
| 30 | Lắp ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 31 | Giá đỡ cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | kg |
| 32 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 33 | Tiếp địa trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 436,5 | kg |
| 34 | Dây nối tiếp đất xà trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | kg |
| 35 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 10m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | lOcọc |
| 37 | Thanh cái đồng d8,10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 38 | Lắp đặt thanh cái đồng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 10m |
| 39 | Dây đồng mềm M50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 40 | Dây đồng mềm M95 i | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Sứ đứng gốm PI35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | sứ |
| 42 | Sứ đứng Polyme 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | sứ |
| 43 | Lắp đặt sứ đứng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | sứ |
| 44 | Sứ chuỗi Polyme35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 45 | Lắp sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chuỗi |
| 46 | Cáp đồng M 3x95 +1x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt Cáp đồng M 3x95 +1x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Cáp đồng M 3x70 +1x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt Cáp đồng M3x70 +1x50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 50 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Kéo rải dây AC-50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | l00m |
| 52 | Dây đồng mềm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Ghíp nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 54 | Ghíp đồng - nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 55 | Đầu cốt 95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 56 | ép đầu cốt 95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 10 cái |
| 57 | Đầu cốt 70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | ép đầu cốt 70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 10 cái |
| 59 | Đầu cốt 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 60 | Biển báo trạm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Vận chuyển trung chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 62 | Vận chuyển thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 63 | Vận chuyển cơ giói | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt dao cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu chì ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ 3 pha |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| 2 | Thí nghiệm Dao cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (1 pha) |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (1 pha) |
| 5 | Thí nghiệm thanh cái đồng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 phân đoạn |
| 6 | Thí nghiệm sứ đứng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | phần tử, cái, bát |
| 7 | Thí nghiệm sứ chuỗi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | phần tử, cái, bát |
| 8 | Thí nghiệm cáp lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 sọi, 1 ruột |
| 9 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm ampemét - AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 11 | Thí nghiệm vônmét - AC | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 12 | Thí nghiệm công tơ điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 13 | Thí nghiệm biến dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (1 pha) |
| 15 | Thí nghiệm áptômát | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất tạo mặt bằng móng MT4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 2 | Đào đất móng MT4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng MT4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, móng MT4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150, móng MT4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m3 |
| 6 | Bê tông chèn móng M200, móng MT4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng MT4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng MT4 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 9 | Tạo mặt bằng móng MT5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 10 | Đào đất móng MT5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng MT5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng mác MI00, móng MT5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng MI50, móng MT5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 14 | Bê tông chèn móng M200, móng MT5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 15 | Cốt thép móng MT5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng MT5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 17 | Đào đất móng néo MN5 -15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 88 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng néo MN5-15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m3 |
| 19 | Bê tông móng néo MN5-15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 20 | Sản xuất sắt móng néo MN5-15 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | tấh |
| 21 | Đào đất rãnh tiếp địa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 22 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m3 |
| 23 | Tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 753,3 | kg |
| 24 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,53 | 100kg |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | lOcọc |
| 26 | Cột bê tông 12m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 27 | Dựng cột bê tông 12m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 28 | Cột bê tông ly tam 14m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 29 | Nối cột bê tông ly tâm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | mối |
| 30 | Dựng cột bê tông 14m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 31 | Xà rẽ nhánh XRN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,9 | kg |
| 32 | Lắp đặt xà rẽ nhánh XRN | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà néo XH-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 136,64 | kg |
| 34 | Lắp đặt xà Xn-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Xà néo XN35-1L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 706,96 | kg |
| 36 | Lắp đặt xà XN35-1L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 37 | Cổ dề dây néo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 173 | kg |
| 38 | Lắp cổ dề | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 39 | Dây néo cột TK-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 376 | kg |
| 40 | Lắp dây néo cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 41 | Xà cầu dao và ống nối cần thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 161,6 | kg |
| 42 | Lắp đặt xà cầu dao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250,7 | kg |
| 44 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | kg |
| 46 | Lắp đặt thang sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 47 | Lắp đặt dao cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp chống sét van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Dây nhôm lõi thép AC 50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2.174,74 | m |
| 50 | Rải căng dây AC-50 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | km |
| 51 | Dây đồng mềm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 52 | Ghíp nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 53 | Sứ đứng gốm PI-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | sứ |
| 54 | Sứ đứng Polyme 35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | sứ |
| 55 | Lắp đặt sứ PI-35 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 10 sứ |
| 56 | Sứ chuỗi 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | chuỗi |
| 57 | Lắp đặt sứ chuỗi Polyme35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | chuỗi |
| 58 | Giàn giáo vượt đường giao thông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | vị trí |
| 59 | Son đánh số thứ tự | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cột |
| 60 | Vận chuyển thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 61 | Vận chuyển trung chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 62 | Vận chuyển cơ giói | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| E | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm sứ đứng PI-35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | phần tử, cái, bát |
| 3 | Thí nghiệm sứ chuỗi Polyme | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | phần tử, cái, bát |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ (1 pha) |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hệ thống |
| F | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng MH1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 71,04 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng MH1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng MH1 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m3 |
| 4 | Đào đất móng MHD | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng MHD | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng MHD | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,41 | m3 |
| 7 | Đào đất rãnh tiếp địa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa cột | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4 | m3 |
| 9 | Cột bê tông vuông 7,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 92 | cột |
| 11 | Tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 453,6 | kg |
| 12 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | 100kg |
| 13 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | lOcọc |
| 14 | Xà đỡ 401 (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 651 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà 401 (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | bộ |
| 16 | Xà néo 402 (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 82,5 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà 402 (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Xà néo 402 KD (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà 402KD (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 20 | Xà néo 402 KN (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | kg |
| 21 | Lắp đặt xà 402KN (cột vuông) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Xà xuất tuyến TBA402CS-1L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30,5 | kg |
| 23 | Lắp đặt xà xuất tuyến | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Chống sét hạ thế GZ500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chốngsét hạ thế GZ500 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 26 | Dây dẫn AV-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12.380,6 | m |
| 27 | Rải dây dẫn AV-70 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,38 | km |
| 28 | Sứ hạ thế A20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 276 | bộ |
| 29 | Lắp đặt sứ hạ thế A20 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | bộ |
| 30 | Sứ hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 31 | Lắp đặt sứ hạ thế A30 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | vị trí |
| 33 | Sơn đánh số thứ tự | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cuộn |
| 34 | Dây M1x6 (dây đấu nội hòm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn M1x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 36 | Dây M2x6 (hòm 1 công tơ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn M2x6 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 38 | Dây M2xl0 (hòm 2 công tơ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 39 | Lắp dây dẫn M2xl0 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 40 | Ghíp nhôm-đồng AI - Cu (50-16) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 41 | Kẹp treo cáp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 42 | Kẹp bổ trợ kép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | cái |
| 43 | Má ốp F100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 44 | Đinh vít | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | cái |
| 45 | Đai ôm + Khóa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | cái |
| 46 | Công tơ 1 pha 5-20A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tơ 1 pha | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 cái |
| 48 | Hòm 2 công tơ (Compuzit) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | hòm |
| 49 | Lắp đặt hòm 2 công tơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32,5 | 1 hộp |
| 50 | Hòm 1 công tơ (Compuzit) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | hòm |
| 51 | Lắp đặt hòm 1 công tơ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1 hộp |
| 52 | Át tô mát 1 pha 32A-LG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 32A-LG | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 cái |
| 54 | Vận chuyển thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 55 | Vận chuyển trung chuyển | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 56 | Vận chuyển cơ giói | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 0,4KV - THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét hạ thế | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ (1 pha) |
| 2 | Thí nghiệm tiếp địa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | hệ |
| 3 | Thí nghiệm công tơ 1 pha | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | 1 cái |
| H | HẠNG MỤC - THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 100kVA-35/0,4kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cầu dao cao thế NT-35/630A | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Chống sét van 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cầu chì ống - 35kV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Tủ điện hạ thế 400V | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.420.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi