Gói thầu: Xây Lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN PHƯƠNG NAM |
| Tên gói thầu | Xây Lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo nghị quyết số: 08/NQ-HĐND ngày 22/3/2021 của HĐND thị xã Ba Đồn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 14:47:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,326,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 10,656 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 78,788 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,808 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,252 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,252 | m3 |
| 6 | Cắt nhánh cây, đường kính nhánh cây ≤20cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 20 | cây |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2 | gốc |
| B | ĐÌNH CHỢ CÁ, MÁI CHE BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (60%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,766 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II (40%NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 90,317 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (40%NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 27,389 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng 1/3 đất đào | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 98,092 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 31,691 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 51,498 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,074 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,15 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,232 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,809 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,892 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,144 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,606 | tấn |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,21 | 100m3 |
| 15 | Rải bảt ni lông chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 14,99 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 148,608 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.594,794 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48,04 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước chân móng | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 48,04 | m2 |
| 20 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 39,234 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 17,424 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,168 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,399 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,723 | tấn |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 316,8 | m2 |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,498 | tấn |
| 27 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 21,498 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,679 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 8,679 | tấn |
| 30 | Gia công giằng mái thép | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,877 | tấn |
| 31 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,877 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,237 | 100m2 |
| 33 | Lợp tôn úp nóc phẳng dày 0,47mm, rộng 600mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,147 | 100m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.249,772 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 316,8 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 9,12 | 100m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,824 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 168 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200-90mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 56 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa, ĐK 200mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt máng nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,822 | 100m |
| 42 | Cắt ống nhựa tạo máng D200 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 19,11 | công |
| 43 | Lắp đặt đai Inox đỡ ống nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 168 | cái |
| 44 | Lắp đặt Bulon M18 liên kết vì kèo | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 384 | cái |
| 45 | Lắp đặt Bulon neo M20 liên kết vì kèo | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 576 | cái |
| C | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,674 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,674 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,674 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,674 | m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 4,436 | 10m |
| 6 | Rải bảt ni lông chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 18,397 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 183,974 | m3 |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 38,152 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 7,5 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,5 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,5 | cái |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,6 | 100m3 |
| 13 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 6 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25 | 100m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 25,362 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,17 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,17 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 7,0T | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 22,17 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (60%MTC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,331 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (40%NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 3,994 | m3 |
| 7 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (40%NC) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 191,243 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 146,141 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,451 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,451 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 8km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,451 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 23,208 | m3 |
| 13 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 136,091 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 32,108 | m3 |
| 15 | Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 13,027 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,413 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 2,175 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >=10mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 0,086 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1.131 | 1cấu kiện |
| 20 | Đục phá móng đá tường rào tạo lỗ đk 700mm | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1 | công |
| 21 | Rải bảt ni lông chống mất nước bê tông | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 1,268 | 100m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Quy định tại mục II chương V- phần 2 | 12,681 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng nói trên là Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng có hạng mục kết cấu nhà dân dụng, Sân bê tông, Rãnh thoát nước - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2 nhưng ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥3,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7 tỷ đồng. - Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực: Quyết định phê duyệt kết quả đấu thầu hoặc Thông báo kết quả đấu thầu; Hợp đồng kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi