Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210730461-03
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT VÀ ĐẦU TƯ PHÚC LỘC
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210730454
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-10 16:30:00 đến ngày 2021-07-22 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,351,680,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,275,200 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu hai trăm bảy mươi lăm nghìn hai trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình khu đô thị hoặc khu dân cư có các hạng mục như hạng mục gói thầu đang xét:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >8 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng và có tổng giá trị >12,6 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có giá trị hoàn thành của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Hạ Tầng , Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình,+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật , giao thông và thủy lợi+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình +Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật , giao thông ( cầu, đường bộ và NN&PTNT; hạng II;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 12
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ sư cầu đường: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có văn bằng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 Kỹ thuật thi Hạ tầng: Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ 01 Kỹ thuật thi công thủy lợi: là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi+ 01 Kỹ thuật thi công cầu đường: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 8
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 50
- Trình độ chuyên môn -Công nhân nề: 30 người; 10 Công nhân mộc (cốp pha): 10 người và Công nhân cơ khí ( Có tối thiểu 20 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có công suất 205,9/2000KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 375 lít
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng 1,2T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy quét tia laser
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1,5 KW( Scan hóa đơn kèm theo)
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
11-Ô tô tải tự đổ - trọng tải >=5T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy khoan bê tông 0,5 KW
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
15-xe cẩu >15T
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đào 107/1950KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
17-: Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy Ủi 110Cv
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
19-xe tưới nước chuyên dụng 8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy lu công suất 152HP
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
22-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục xây lắp
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả kỹ thuật theo chương V196,968100m2
2Vét hữu cơ bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,8567100m3
3Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V77,1208100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,0173100m3
5Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V114,0173100m3
6Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V114,0173100m3
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V178,6337100m3
8Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V21,8567100m3
9Đắp đất nền đường, taluy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V274,5271100m3
10Đào nền đường, taluy bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V70,9662100m3
11Đào khuôn đường, khuôn gia cố bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4872100m3
12Vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,9806100m3
13Vận chuyển đất điều phối bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V22,936100m3
14Đào xúc đất đến đắp bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V233,7621100m3
15Vận chuyển đất đến đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V233,7621100m3
16Vận chuyển đất đến đắp bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V233,7621100m3
17Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V26,9806100m3
18Lu lèn nền đàoMô tả kỹ thuật theo chương V18,664100m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6517100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0607100m3
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V39,7758m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V79,5516m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3034100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8431m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,7795100m2
26Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4.350,3747m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V435,0375m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái taluy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6486tấn
29Ống nhựa thoát nước mái taluy PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1.417,2m
30Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3779100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng dầm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,6916m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V333,5086m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V26,5318100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9835tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V29,6958tấn
36Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,8479100m
37Gia công, lắp đặt thép néo anke nền đá và bơm vữaMô tả kỹ thuật theo chương V1,4047tấn
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V49,3974100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8185100m3
40Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
41Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8278m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,088100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3481tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tay vịn, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2943m3
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V4,0991100m2
47Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tay vịn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9561tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V692cái
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V721,1834m2
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2726100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9819100m3
52Đá dăm móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8659m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4303m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
55Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V4đoạn ống
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1đoạn ống
57Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2mối nối
58Bê tông tường đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5014m3
59Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7542100m2
60Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V30,9216m3
61Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6982100m2
62Dăm sạn đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8517m3
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6998100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5666100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7647100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1822100m3
67Dăm sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,294m3
68Bê tông móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V9,882m3
69Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1422100m2
70Bê tông thân cống, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7112m3
71Ván khuôn thânMô tả kỹ thuật theo chương V0,5174100m2
72Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V24,278m2
73Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392m3
74Ván khuôn xà mũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3072100m2
75Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3227tấn
76Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0265tấn
77Bê tông bản cống đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V5,124m3
78Ván khuôn bản cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1998100m2
79Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
80Cốt thép bản cống, đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6606tấn
81Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1227100m3
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9629100m3
83Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V9,152m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,304m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5792100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1174m3
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,3117100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0467m3
89Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0215100m2
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm,đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7166tấn
91Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4569m3
92Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2529100m2
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6096tấn
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V116cấu kiện
95Thép niềng tấm đan, hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V7,361tấn
96Ống PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V246m
97Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1117100m3
98Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9522100m3
99Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V93,57m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V142,644m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4808100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mương, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V195,972m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V28,0231100m2
104Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan thăm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,57m3
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V0,8828100m2
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V1,0252tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan thămMô tả kỹ thuật theo chương V380cấu kiện
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tấm đan mương, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V63,66m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đan mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,919100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9797tấn
111Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7488100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về chủng loại, tính chất: Công trình khu đô thị hoặc khu dân cư có các hạng mục như hạng mục gói thầu đang xét:+ Số lượng hợp đồng là 01; có giá trị >8 tỷ đồng+ Số lượng là 02 hợp đồng, mỗi hợp động có giá trị tối thiểu là 6 tỷ đồng và có tổng giá trị >12,6 tỷ đồng+ Trường hợp khác bị loại( Có biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có giá trị hoàn thành của công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Kỹ thuật Hạ Tầng , Có bằng đại học đúng chuyên ngành+ có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình,+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật , giao thông và thủy lợi+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình +Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật , giao thông ( cầu, đường bộ và NN&PTNT; hạng II;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo1210
2 Giám sát kỹ thuật thi công 2 + 01 Kỹ sư cầu đường: Là kỹ sư chuyên ngành giao thông có văn bằng chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng II;+ 01 Kỹ sư cấp thoát nước: Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo88
3 Kỹ thuật thi công 3 + 01 Kỹ thuật thi Hạ tầng: Là kỹ sư chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật có văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp;+ 01 Kỹ thuật thi công thủy lợi: là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi+ 01 Kỹ thuật thi công cầu đường: là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường* Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo.* Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo88
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành an toàn lao động-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư và có giá trị > công trình đang xét hoặc 02 công trình tương tự là khu tái định cư hoặc khu dân cư; có xác nhận của chủ đầu tư để tham gia gói thầu này và có tên trong BBNT bàn giao kèm theo;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo55
5 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành vật liệu xây dựng có văn bằng chứng chỉ thí nghiệm-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét;-Thuộc biên chế Nhà thầu hoặc có thời gian tham gia đóng bảo hiểm tối thiểu 1 năm trở lại tại Nhà thầu và Nhà thầu phải nộp danh sách đóng bảo hiểm xã hội có xác nhận của cơ quan bảo hiểm nơi Nhà thầu tham gia đóng BHXH; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo55
6 Công nhân kỹ thuật 50 -Công nhân nề: 30 người; 10 Công nhân mộc (cốp pha): 10 người và Công nhân cơ khí ( Có tối thiểu 20 người có chứng chỉ an toàn lao động)Có chứng chỉ nghề phù hợp gói thầu (Nhà thầu lập bảng danh sách, chứng chỉ nghề , chứng minh nhân dân kèm theo)Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình tương tự trình tương tự là khu đô thị hoặc khu dân cư có giá trị > công trình đang xét; Có hợp đồng dài hạng; có CMND hoặc căn cước công dân kèm theo53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có công suất 205,9/2000KW (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
2 Máy trộn ( Scan hóa đơn kèm theo)2
3 Máy trộn bê tông 375 lít ( Scan hóa đơn kèm theo)4
4 Máy cắt gạch 1,7KW ( Scan hóa đơn kèm theo)4
5 Máy duỗi sắt ( Scan hóa đơn kèm theo)2
6 Máy vận thăng 1,2T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
7 Máy đầm dùi 1,5KW ( Scan hóa đơn kèm theo)4
8 Máy quét tia laser ( Scan hóa đơn kèm theo)1
9 Máy đầm bàn 1,5 KW( Scan hóa đơn kèm theo) ( Scan hóa đơn kèm theo)4
10 Máy hàn 23KW ( Scan hóa đơn kèm theo)4
11 Ô tô tải tự đổ - trọng tải >=5T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)10
12 Máy cắt uốn thép 5KW ( Scan hóa đơn kèm theo)4
13 Máy khoan bê tông 0,5 KW ( Scan hóa đơn kèm theo)4
14 Máy thủy bình ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)2
15 xe cẩu >15T (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
16 Máy đào 107/1950KW (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
17 : Máy đầm cóc ( Scan hóa đơn kèm theo)2
18 Máy Ủi 110Cv (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
19 xe tưới nước chuyên dụng 8m3 Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)1
20 Máy kinh vỹ ( Scan hóa đơn và chứng nhận kiểm định còn hiệu lực kèm theo)1
21 Máy lu công suất 152HP (Kèm theo đăng ký và chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)2
22 Phòng thí nghiệm Được cấp có thẩm quyền của nhà nước công nhận là phòng thí nghiệm hợp chuẩn(LAS).(Có phòng thí nghiệm được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc thuê có hợp đồng nguyên tắc và hồ sơ pháp lý kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->