Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751717-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Ích, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 15:02:00 đến ngày 2021-07-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,820,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ ĐiỀU HÀNH
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9782 100m2
2 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,256 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,8 m
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,648 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8806 m2
6 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5167 m2
7 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,26 100m2
8 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6233 tấn
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,9449 m2
10 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6193 m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường ngoài tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,0003 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tường trong tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,4786 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Trần nhà tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,0415 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Dầm, hèm cửa, hèm lan can, lan can, cầu thang tính 60%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0981 m2
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9424 m2
16 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,6526 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,7213 m2
18 Phá lớp Graniô bậc tam cấp, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,7147 m2
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6788 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,6788 m3
21 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống ông thoát nước mái đã gãy, tụt hỏng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
22 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện cũ của công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
23 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống chống sét mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
24 Xếp di chuyển bàn ghế vào vị trí tập kết Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
B HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ ĐiỀU HÀNH
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh quay ra bằng nhôm hệ, kính dày 5mm ( Bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,744 m2
2 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ, kính dày 5mm ( Bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,072 m2
3 Sản xuất vách kính cố định bằng nhôm hệ, kính dày 5mm ( Bao gồm cả phụ kiện, lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8806 m2
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1613 m3
5 Gia công+ lắp dựng vì kèo thép ( Bao gồm sơn trống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9372 tấn
6 Gia công, lắp dựng xà gồ thép ( Bao gồm sơn trống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8535 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng lan can inox ( Bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,91 kg
8 Sản xuất hoa sắt inox ( Bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 382,68 kg
9 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6623 100m2
10 Tấm úp nóc, máng nước khổ 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,76 m
11 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,0003 m2
12 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 507,4786 m2
13 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,0415 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,0981 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9424 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 845,7976 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,8033 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.412,6009 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 378,3339 m2
20 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9634 m2
21 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,7513 m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6193 m3
23 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,9449 m2
24 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5167 m2
C HẠNG MỤC ĐiỆN
1 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 430 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
9 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
17 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt các automat 2 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt các automat 3 pha 250A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp tủ điện ngầm: KT 400x400x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt Đế chôn công tắc + ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
22 Hộp chứa Atomat phòng học Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
23 Lắp đặt hộp nối phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
24 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Bình sứ trang trí chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
D HẠNG MỤC KHUÔN VIÊN
1 Đào xúc đất Cấp đất III ( Bao gồm vận chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,12 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,731 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.257,31 m2
4 Lát gạch Terrazzo KT 400x400x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.257,31 m2
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5392 1m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8464 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1169 100m3/1km
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150 ( Bao gồm ván khuôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3848 m3
10 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2756 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8704 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,18 m2
13 Lát đá bồn cây, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,481 m2
14 Mua cây Hoa Ban đỏ ĐK15-20cm ( Bao gồm công trồng, chắm sóc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4414 m2
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,3726 m2
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0688 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.46013E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng đồng tương tự tối thiểu là: 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV, dự án nhóm C có giá trị của hợp đồng tối thiểu là 1.980.000.000đ trở lên. -Tương tự về bản chất và quy mô ( Nhà thầu phải nộp kèm tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự như sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hoặc tài liệu chứng minh công trình hoàn thành ít nhất 80%, khối lượng công việc của hợp đồng- Kèm bản sao hóa đơn VAT đã xuất trả bên Thanh toán- Chủ đầu tư, các tài liệu chứng minh cấp công trình như quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.980.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->