Gói thầu: 16-21 VTTB PCCM “Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751723-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC CHƯƠNG MỸ |
| Tên gói thầu | 16-21 VTTB PCCM “Cung cấp văn phòng phẩm phục vụ sản xuất kinh doanh” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210740060 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 15:25:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 220,616,550 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thước kẻ 30 cm | 11 | Cái | Với chất liệu bằng mica.- Độ dài: 30cm | ||
| 2 | Giấy A3 photo Indo | 25 | Gam | Giấy trắng, đẹp, láng mịn, thân thiện với môi trườngKhổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi inThích hợp cho tất cả các loại máy in và máy photocopy hiện đạiThùng 5 ream tiện lợi, tiết kiệmKhổ A3 70gsm | ||
| 3 | Giấy A4 Indo | 1.380 | Gam | Giấy trắng, đẹp, láng mịn, thân thiện với môi trườngKhổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi inThích hợp cho tất cả các loại máy in và máy photocopy hiện đạiThùng 5 ream tiện lợi, tiết kiệmKhổ A4 (500 tờ/ Ream). 70gsm | ||
| 4 | Giấy in A5 ngoại | 10 | Gam | Giấy trắng, đẹp, láng mịn, thân thiện với môi trườngKhổ giấy chuẩn tuyệt đối chính xác, đảm bảo không bị kẹt giấy khi inThích hợp cho tất cả các loại máy in và máy photocopy hiện đạiThùng 5 ream tiện lợi, tiết kiệmKhổ A5 70gsm | ||
| 5 | Giấy pagi boss ++a4ĐL70/84, NATUARAL A4 DL 70 | 500 | Gam | Giấy pagi boss ++a4ĐL70/84, NATUARAL A4 DL 70 | ||
| 6 | Giấy Notex 1.5*2 (Giấy note 4 màu) | 124 | Tập | Giấy Notex 1.5*2 (Giấy note 4 màu) nhựa | ||
| 7 | Giấy Notex 2*3 | 47 | Tập | Màu vàng | ||
| 8 | Giấy Notex 3*3 | 31 | Tập | Màu vàng | ||
| 9 | Giấy Notex 3*4 | 55 | Tập | Màu vàng | ||
| 10 | Giấy màu phân trang nhựa | 45 | Tập | Giấy màu phân trang nhựa | ||
| 11 | Giấy A4 màu | 5 | Gam | Giấy A4 màu | ||
| 12 | Bìa A4 giấy cứng | 42 | Ram | Bìa A4 giấy cứng | ||
| 13 | Bìa A4 nilong bóng kính | 14 | Ram | Bìa A4 nilong bóng kính | ||
| 14 | Kẹp nhựa màu đen K15 | 37 | Hộp | Kẹp nhựa màu đen K15 | ||
| 15 | Kẹp nhựa màu đen K19 | 35 | Hộp | Kẹp nhựa màu đen K19 | ||
| 16 | Kẹp nhựa màu đen K25 | 36 | Hộp | Kẹp nhựa màu đen K25 | ||
| 17 | Kẹp nhựa màu đen K32 | 35 | Hộp | Kẹp nhựa màu đen K32 | ||
| 18 | Kẹp nhựa màu đen K41 | 44 | Hộp | Kẹp nhựa màu đen K41 | ||
| 19 | Kẹp nhựa màu đen K51 | 54 | Hộp | Kẹp nhựa màu đen K51 | ||
| 20 | Túi Clear HP01 | 800 | Cái | Túi Clear HP01 | ||
| 21 | Túi Clear đại HP05 | 470 | Chiếc | Túi Clear đại HP05 | ||
| 22 | File 40 lá | 10 | Cái | File 40 lá | ||
| 23 | File 20 lá | 10 | Cái | File 20 lá | ||
| 24 | Cặp càng cua 7cm | 110 | Cái | Cặp càng cua 7cm | ||
| 25 | Cặp càng cua 10cm | 160 | Cái | Cặp càng cua 10cm | ||
| 26 | Cặp trình ký | 100 | Cái | Cặp trình ký | ||
| 27 | Cặp hộp đựng tài liệu 15cm | 20 | Cái | Chất liệu giấy carton bọc nhựa PVC dày. Miến gián xe giữ nắp an toàn. Gáy rộng 15cm | ||
| 28 | Cặp hộp đựng tài liệu 20cm | 90 | Cái | Chất liệu giấy carton bọc nhựa PVC dày. Miến gián xe giữ nắp an toàn. Gáy rộng 20cm | ||
| 29 | Sổ bìa cứng A4 | 23 | Quyển | Sổ bìa cứng A4 | ||
| 30 | Sổ giao ca 100 tờ (Sổ KTTH 180tr) | 5 | Quyển | Sổ giao ca 100 tờ (Sổ KTTH 180tr) | ||
| 31 | Sổ ghi chép A4 300 trang | 7 | Quyển | Sổ ghi chép A4 300 trang | ||
| 32 | Sổ ghi chép (loại 80 trang) | 7 | Quyển | Sổ ghi chép (loại 80 trang) | ||
| 33 | Sổ da CK7 | 28 | Quyển | Sổ da CK7 | ||
| 34 | Sổ da CK8 | 33 | Quyển | Sổ da CK8 | ||
| 35 | Sổ xé A5 | 21 | Quyển | Sổ xé A5 | ||
| 36 | Sổ cắt | 5 | Quyển | Sổ cắt | ||
| 37 | Bút dạ viết bảng | 55 | Cái | Bút dạ viết bảng | ||
| 38 | Bút bi Hồng Hà 2144 | 136 | Cái | Bút bi Hồng Hà 2144 | ||
| 39 | Bút bi bấm 1 màu Thiên Long (TL023) | 734 | Cái | Bút bi bấm 1 màu Thiên Long (TL023) | ||
| 40 | Bút bi mực nước | 130 | Cái | Bút bi mực nước | ||
| 41 | Bút dạ to màu xanh dương (bút nhớ dòng) | 50 | Cái | Bút dạ to màu xanh dương (bút nhớ dòng) | ||
| 42 | Bút viết không xoá (Bút dạ kính) | 26 | Cái | Bút viết không xoá (Bút dạ kính) | ||
| 43 | Bút ký mực xanh Pentel (0.7mm) | 275 | Cái | Bút ký mực xanh Pentel (0.7mm) | ||
| 44 | Bút xoá ( loại băng xóa) | 115 | Cái | Bút xoá ( loại băng xóa) | ||
| 45 | Bút xoá CP02 | 90 | Cái | Bút xoá CP02 | ||
| 46 | Dập nhảy 9 số | 3 | Cái | Dập nhảy 9 số | ||
| 47 | Dập ghim loại nhỏ ( Bấm kim 10E TR) | 51 | Cái | Dập ghim loại nhỏ Plus số 10, số tờ tối đa 15. | ||
| 48 | Dập ghim loại nhỏ ( Bấm kim 10E - kèm 2 hộp ghim) | 17 | Cái | Dập ghim loại nhỏ Plus số 10, số tờ tối đa 15. | ||
| 49 | Dập ghim loại to 23/13 | 1 | Cái | Dập ghim loại to 23/13 | ||
| 50 | Dập ghim to 23/23 | 2 | Cái | Dập ghim đại KW TRIO 50LA được sản xuất băng thép chịu lực.Dập được 210 tờ giấy định lượng 80gsm và khoảng 240 tờ giấy định lượng 70gsm.Sử dụng cho đạn ghim từ 23/6-23/24. | ||
| 51 | Dập đục lỗ giấy A4-70 | 6 | Cái | Dập đục lỗ giấy A4-70 | ||
| 52 | Kéo cắt giấy loiại nhỏ Deli 6009 | 8 | Cái | Kéo cắt giấy loiại nhỏ Deli 6009 | ||
| 53 | Kéo cắt giấy loại to Deli 6010 | 29 | Cái | Kéo cắt giấy loại to Deli 6010 | ||
| 54 | Keo dán (hồ nước) | 13 | Hộp | Keo dán (hồ nước) | ||
| 55 | Keo dán khô Thiên Long | 12 | lọ | Keo dán khô Thiên Long | ||
| 56 | Ghim cài | 85 | Hộp | Ghim cài | ||
| 57 | Que cài nhựa (Nẹp acco nhựa) | 10 | Hộp | Que cài nhựa (Nẹp acco nhựa) | ||
| 58 | Bàn phím máy tính (Keyboard) | 18 | Cái | Bàn phím máy tính (Keyboard) | ||
| 59 | Mouse (Chuột không dây) | 13 | Cái | Mouse (Chuột không dây) | ||
| 60 | Mouse (Chuột) | 23 | Cái | Cổng USB | ||
| 61 | Máy tính cá nhân Casio JS40V sịn | 3 | Cái | Máy tính cá nhân Casio JS40V sịn | ||
| 62 | Băng dính trong nhỏ | 25 | Cuộn | Băng dính trong nhỏ | ||
| 63 | Băng dính trong 5cm | 13 | Cuộn | Bản rộng 4,8cm,1 cây 6 cuộn | ||
| 64 | Băng dính 2 mặt 1F dày | 17 | Cuộn | Màu trắng | ||
| 65 | Băng dính xanh (5F) | 42 | Cuộn | Màu xanh, độ rộng 5cm | ||
| 66 | Băng dính xanh (7F) | 22 | Cuộn | Màu xanh, độ rộng 7cm | ||
| 67 | Bút chì | 50 | Cái | Bút chì | ||
| 68 | Bút Bi đính bàn | 16 | Đôi | Bút Bi đính bàn | ||
| 69 | Mực dấu Shinny ( STAMP PAD INL) | 10 | Hộp | Mực dấu Shinny ( STAMP PAD INL) | ||
| 70 | Con dấu Shinny S538 | 1 | Cái | Con dấu Shinny S538 | ||
| 71 | Đạn dập ghim E10 | 92 | Hộp | Đạn dập ghim E10 | ||
| 72 | Đạn dập ghim 23/13 | 5 | Hộp | Đạn dập ghim 23/13 | ||
| 73 | Dây chun to | 1 | Túi | Dây chun to | ||
| 74 | Tẩy Đức | 23 | Cái | Tẩy Đức | ||
| 75 | Dao dọc giấy nhỏ | 16 | Cái | Dao dọc giấy nhỏ | ||
| 76 | Gọt bút chì Deli | 23 | Cái | Gọt bút chì Deli | ||
| 77 | Cặp bìa trong | 10 | Cái | Cặp bìa trong | ||
| 78 | Khay đựng tài liệu 3 tầng nhựa | 2 | Cái | Khay đựng tài liệu 3 tầng nhựa | ||
| 79 | Khay đựng tài liệu 3 tầng mica | 5 | Cái | Khay đựng tài liệu 3 tầng mica | ||
| 80 | Dao trổ nhỏ | 9 | Cái | Dao trổ nhỏ | ||
| 81 | Dao trổ to | 9 | Cái | Dao trổ to | ||
| 82 | Lưỡi dao trổ loại nhỏ | 7 | Hộp | Lưỡi dao trổ loại nhỏ | ||
| 83 | Lưỡi dao trổ loại to | 7 | Hộp | Lưỡi dao trổ loại to | ||
| 84 | Bút ký BL57/60 | 19 | Cái | Bút ký BL57/60 | ||
| 85 | Nhổ ghim | 13 | Cái | Nhổ ghim | ||
| 86 | Hộp bút xoay | 17 | Cái | Hộp bút xoay | ||
| 87 | Mút đếm tiền | 2 | Cái | Mút đếm tiền | ||
| 88 | Pin tiểu con thỏ | 140 | Đôi | Pin tiểu con thỏ | ||
| 89 | Pin tiểu/đũa Panasonic | 85 | Đôi | Pin tiểu/đũa Panasonic | ||
| 90 | Phong bì bưu điện | 700 | Cái | Phong bì bưu điện | ||
| 91 | Phong Bì A4 trắng dày | 50 | Cái | Phong Bì A4 trắng dày | ||
| 92 | Phong bì công ty | 5.800 | Cái | Phong bì công ty | ||
| 93 | Phong bì A4 in 3 màu | 300 | Cái | Phong bì A4 in 3 màu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi