Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751729-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210750409
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 15:25:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,109,178,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9663767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2772945E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.177.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phấn điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng>=70kg
- Số lượng tối thiểu 3
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa>=5T
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu>=0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng>=6T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: PHẦN SẢN XUẤT CỌC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 3,2666tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính 7,2415tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm0,1302tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,0436tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,0436tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc5,3559100m2
7Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)66,4033m3
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: KẾT CẤU NỀN MÓNG
1Đào móng công trình,, đất cấp II2,292100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II10,824100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm88mối nối
4Đào móng công trình, đất cấp II1,1328100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,75m3
6Ván khuôn bê tông lót móng0,3758100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10012,7347m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép Đài cọc, dầm móng. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6653tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép Đài cọc, dầm móng. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,0915tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,2536tấn
11Ván khuôn Đài móng0,6828100m2
12Ván khuôn Dầm móng:1,2222100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)43,354m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1002tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,3828tấn
16Ván khuôn móng cột0,5643100m2
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)5,4886m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 39,1183m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng0,5499100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng. cốt thép 0,1926tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng. cốt thép 0,795tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng. đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,1444tấn
23Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)8,5853m3
24Đắp đất công trình2,5089100m3
25Đào xúc đất cấp II0,9159100m3
26Vận chuyển đất cấp II0,9159100m3
27Đắp cát công trình3,8997100m3
28Đào xúc cát3,8997100m3
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)43,7112m3
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: PHẦN XÂY THÔ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 0,6369tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,0606tấn
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật1,92100m2
4Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)11,0194m3
5Ván khuôn dầm2,8626100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,214tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,8581tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép 0,6287tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép 1,0087tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 3,2316tấn
11Đổ bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)26,1786m3
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1635100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép 0,0175tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1251tấn
15Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,0393m3
16Ván khuôn sàn mái, chiều cao 2,3608100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,132tấn
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)25,5577m3
19Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300228,9724m2
20Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100225,1292m2
21Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Xây tường bồn hoa, Xây tường thu hồi , vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75106,7737m3
22Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Tường ngăn phòng sân khấu, Tường sênô sảnh, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 753,6722m3
23Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 758,2508m3
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Bậc sân khấu, Bậc lên xuống sảnh Tường chắn bậc sảnh, chiều cao 11,928m3
25Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100236,08m2
26Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100246,2948m2
27Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 10059,3736m2
28Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 10027m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100282,48m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75533,983m2
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75564,5576m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 430,6133m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 12,6319m2
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB40 mác 7514,5128m2
35Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 7537,1955m2
36Bê tông xỉ nhẹ tôn nền8,5068m3
37Lát gạch đất nung kích thước gạch 39,36m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100116,08m
39Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 10065,366m
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.134,986m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ802,8838m2
42Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương)393,8848m2
43Đắp đấu đầu cột4Cái
44Đắp đấu chân cột4Cái
45Đắp họa tiết nổi thể dục thể thao:4Chi tiết
46Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)20,4m2
47Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)47,04m2
48Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm67,44m2
49Mua vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)54,04m2
50Lắp đặt vách kính54,04m2
51Sản xuất + lắp dựng inox 304551,2143kg
52Mua đất màu trồng cây7,7879m3
53Mua, trồng cỏ lá tre15,5758m2
54Mua cây trồng bồn hoa (Câu ngâu tán rộng, bỏng nổ, cọ cảnh.)8Cây
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 8,8112tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 8,8154tấn
57Gia công xà gồ thép2,5705tấn
58Lắp dựng xà gồ thép2,5705tấn
59Gia công giằng mái thép2,4169tấn
60Lắp dựng giằng thép2,3784tấn
61Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 400, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC10,17m2
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ575,0162m2
63Lợp mái tôn xốp LD dày 0,45mm4,7299100m2
64Ke chống bão 4,5 cái/m22.128,455cái
65Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m30,32md
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,54100m2
67Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m4,0635100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm13,2064100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W2bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần3bộ
3Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần21bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường10cái
5Lắp đặt công tắc đơn6cái
6Lắp đặt công tắc ba1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi23cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 200m
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 3cái
14Đế âm + mặt30cái
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 500m
16Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1501cái
17Băng dính PVC10cuộn
18Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 15hộp
19Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m2cọc
20Đồng dẹt 40x43m
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: Thoát nước mưa: đường ống, vật liệu thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,95100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,24100m
3Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90mm24cái
4Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong)12bộ
5Keo gián5hộp
6Rọ chắn rác D15012cái
7Đai giữ ống120cái
F HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: Thoát nước mưa: đường ống, vật liệu thoát nước
1Đào kênh mương, đất cấp II0,252100m3
2Đắp đất công trình0,252100m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5m5cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm100m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm42m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m4cọc
7Mua + lắp đặt chân sứ5cái
8Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT34bình
9Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ44bình
10Hộp đựng 600x500x1804cái
11Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC4cái
G HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: PHẦN SẢN XUẤT CỌC
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính 2,9696tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính 6,5832tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm0,1184tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,9488tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,9488tấn
6Ván khuôn cọc4,869100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)60,3667m3
H HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: KẾT CẤU NỀN MÓNG
1Đào móng công trình, đất cấp II1,385100m3
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II9,84100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm80mối nối
4Đào móng công trình, đất cấp II1,0585100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép2,5m3
6Ván khuôn móng0,3596100m2
7Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 10011,7999m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,6382tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,3123tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,5882tấn
11Ván khuôn móng cột0,6915100m2
12Ván khuôn móng dài0,9683100m2
13Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)43,971m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 0,0444tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,9786tấn
16Ván khuôn móng cột0,4796100m2
17Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,3837m3
18Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cổ móng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 7534,9515m3
19Ván khuôn giằng0,4121100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,1106tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép 0,6823tấn
22Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,2127m3
23Đắp đất công trình0,5345100m3
24Đắp đất công trình0,9681100m3
25Đào xúc đất cấp II0,9532100m3
26Vận chuyển đất cấp II0,9532100m3
27Đắp cát công trình1,0948100m3
28Đào xúc cát, đất cấp I1,0948100m3
29Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)16,8426m3
I HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: PHẦN XÂY THÔ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 0,1829tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,2637tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,9766tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép 0,1829tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép 0,9052tấn
6Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật1,5382100m2
7Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,8207m3
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,8207m3
9Ván khuôn xà dầm, giằng2,7346100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép 0,3983tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép 1,3217tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6686tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dầm, G.Sênô, GTH tầng 2 :, đường kính cốt thép 0,4466tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, G.Sênô, GTH tầng 2 , đường kính cốt thép 1,7382tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6471tấn
16Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)20,3917m3
17Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5925100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tầng 1, đường kính cốt thép 0,0672tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, ô văng, tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1324tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, ô văng, tầng 2, lanh tô thu hồi, đường kính cốt thép 0,0746tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, ô văng, tầng 2, lanh tô thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1769tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,6116m3
23Ván khuôn cầu thang thường0,2104100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,2141tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,3365tấn
26Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,4329m3
27Ván khuôn sàn mái3,7571100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6,2806tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0269tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)50,608m3
31Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 30075,472m2
32Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 10088,072m2
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng Tầng 1, Tường chân lan can vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 7535,2943m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng Tầng 2, Tường chân lan can, Tường chân mái vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 7537,5128m3
35Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng Xây ốp tường chân móng trục A, Xây bồn hoa vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 751,7881m3
36Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 7511,7226m3
37Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 1, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 753,8332m3
38Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 2, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 753,8332m3
39Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Bậc tam cấp, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 757,921m3
40Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Bậc cầu thang, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 750,693m3
J HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: Hoàn thiện
1Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100234,916m2
2Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100388,31m2
3Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 10043,89m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100142,128m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75392,1242m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75190,626m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75486,9498m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100116,58m
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 10079,38m
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 7530,5325m2
11Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 7520,4092m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch 336,1804m2
13Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 13,4016m2
14Bê tông xỉ nhẹ tôn nền1,1536m3
15Lát gạch đất nung kích thước gạch 9,5256m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.296,1938m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ388,9322m2
18Mua con tiện xi măng173cái
19Sản xuất + lắp dựng lan can inox188,8389kg
20Mua, lắp dựng trụ thang Inox1cái
21Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)25,92m2
22Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)48,64m2
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm74,56m2
24Mua vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện)6,84m2
25Lắp đặt vách kính6,84m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắt0,921tấn
27Lắp dựng hoa sắt cửa50,35m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,5216m2
29Gia công xà gồ thép1,044tấn
30Lắp dựng xà gồ thép1,044tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ88,704m2
32Lợp mái tôn LD dày 0,45mm2,2211100m2
33Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m39,3md
34Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)999,495cái
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,545100m2
K HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W24bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần7bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần24cái
4Lắp đặt công tắc đơn6cái
5Lắp đặt công tắc đôi12cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi16cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 70m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 150m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 300m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 4cái
16Móc quạt trần fi 16; L=40024cái
17Đế âm + mặt35cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm800m
19Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
20Băng dính PVC25cuộn
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 20hộp
L HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: Phần nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm0,65100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,03100m
3Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm16cái
4Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm8cái
5Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong)8bộ
6Keo gián5hộp
7Rọ chắn rác D1508cái
8Đai giữ ống80cái
M HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: Chống sét
1Đào kênh mương, đất cấp II0,1736100m3
2Đắp đất công trình0,1736100m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5m3cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm60m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm31m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa3cọc
7Mua + lắp đặt chân sứ3cái
N HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Phần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa92,12m2
2Tháo dỡ kết sắt thép0,264tấn
3Đục tẩy lớp vữa láng bề mặt sàn bê tông96,28m2
4Phá dỡ nền bê tông không cốt thép23,9112m3
5Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 2,8m2
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,6m2
7Phá dỡ nền gạch lá nem256,2096m2
8Phá dỡ nền gạch lá nem235,9952m2
9Phá dỡ nền láng vữa xi măng23,946m2
10Phá dỡ nền granito21,5262m2
11Phá dỡ nền granito17,0112m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà739,1354m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà460,168m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà492,8m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần327,1024m2
16Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần384,89m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống51,8198m3
18Đào hót phế thải0,9284100m3
19Vận chuyển đất cấp IV0,9284100m3
20Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6036m3
O HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Phần xây dựng
1Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 11,5148m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0549100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0056tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0341tấn
5Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,2288m3
6Ván khuôn xà dầm, giằng0,2859100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0508tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4145tấn
9Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,5726m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75245,75m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75739,1354m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75956,048m2
13Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100711,9924m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …131,104m2
15Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100131,104m2
16Bê tông xỉ nhẹ tôn nền1,6643m3
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 493,9648m2
18Lát gạch đất nung kích thước gạch 13,282m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 7528,224m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 7538,5374m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.668,0404m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ739,1354m2
23Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)38,72m2
24Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)59m2
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm97,72m2
26Gia công xà gồ thép1,421tấn
27Lắp dựng xà gồ thép1,421tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ120,672m2
29Lợp mái tôn LD dày 0,45mm2,8663100m2
30Tôn úp nóc, góc, máng nước rộng 0,4m63,7md
31Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)1.289,835Cái
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,49100m2
P HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W48bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần13bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần32cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
5Lắp đặt công tắc đơn31cái
6Lắp đặt công tắc đôi16cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi32cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 80m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 250m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 400m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 400m
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
16Móc quạt trần fi 16; L=40032cái
17Đế âm + mặt65cái
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm1.200m
19Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x1502cái
20Băng dính PVC20cuộn
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 30hộp
Q HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Chống sét
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II25,2m3
2Lấp đất mương tiếp địa bằng đầm cóc0,252100m3
3Gia công kim thu sét dài 1,5m4cái
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm110m
5Kéo rải dây chống sét dưới mương đất45m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m6cọc
7Mua + lắp đặt chân sứ4cái
R HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Phần thoát nước mái
1Tháo ống thoát nước mái cũ (Nhân công 3/7)1công
2Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mm0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,04100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm10cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm10cái
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm10cái
7Đai giữ ống100cái
8Keo gián8hộp
S HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 2
1Tháo dỡ cửa119,04m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ794,8289m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ1.052,58m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần797,779m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.850,359m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ794,8289m2
7Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)42,24m2
8Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện)76,8m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm119,04m2
T HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Phần xây dựng
1Đào móng đất cấp II0,7413100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 28,1100m
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,0637m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1527100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1006,4742m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2229tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1021tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3577100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)17,8332m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 13,6501m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1303tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4095tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,3678tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,5154100m2
15Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,6806m3
16Lấp đất chân móng công trình0,2471100m3
17Vận chuyển đất cấp II0,4942100m3
18Đắp cát công trình0,3542100m3
19Ván khuôn nền0,0342100m2
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)8,787m3
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,2352100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1413tấn
23Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,5435m3
24Ván khuôn xà dầm, giằng0,2027100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0795tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2819tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,2353tấn
28Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,093m3
29Ván khuôn sàn mái0,925100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,538tấn
31Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)11,7322m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,2224m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,1624m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 2,08m3
U HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Phần hoàn thiện :
1Trát trần, vữa XM PCB40 mác 10092,5m2
2Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác10020,27m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 10022,066m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7595,9553m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7575,08m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 10040,36m
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 66,5468m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 25,527m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 203,616m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25,6211m2
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 751,0736m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 10093,3768m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ209,916m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ84,1113m2
15Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)17,71m2
16Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)27,72m2
17Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)5,28m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm33m2
V HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần6bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 40m
4Lắp đặt công tắc đơn2cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
6Đế âm + mặt2cái
7Băng dính PVC3cuộn
W HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt18bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam12bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữ11bộ
4Lắp đặt vòi xịt vệ sinh18cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi14bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
7Lắp đặt gương soi14cái
8Lắp đặt kệ kính14cái
9Lắp đặt hộp đựng18cái
10Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm7cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m32bể
12Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m)1cái
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm1100m
14Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm0,2100m
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm60cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm80cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm6cái
18Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25mm2cái
19Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm20cái
20Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm5cái
21Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm2cái
22Lắp đặt van phao2cái
23Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm1,5100m
24Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,25100m
25Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,1100m
26Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm45cái
27Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm16cái
28Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm6cái
29Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm30cái
30Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm15cái
31Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm30cái
32Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm5cái
33Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm55cái
34Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm6cái
35Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm2cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,03100m
X HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp II0,3229100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 6,216100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre1,554m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1001,554m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1476tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1098tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0843100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,1211m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 756,4337m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7538,976m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7535,84m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,1058100m3
13Đánh màu tường trong bể38,976m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 1009,318m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1237tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn0,2064100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,44m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg12cấu kiện
Y HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp II0,4521100m3
2Đóng cọc tre đất cấp II17,1875100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre2,75m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,087100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1003,464m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1355tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7051tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2115100m2
9Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)10,3575m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,643m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0507tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2848tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,216100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)3,003m3
15Lấp đất chân móng công trình0,1507100m3
16Vận chuyển đất, đất cấp II0,3014100m3
17Đắp cát công trình0,0567100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)2,2698m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0229100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0017tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0129tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,1091m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,1961100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0517tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3003tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,7949m3
27Ván khuôn sàn mái0,5508100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,8039tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0111tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)6,5947m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,7836m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6795m3
Z HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Phần hoàn thiện
1Trát trần, vữa XM PCB40 mác 10055,08m2
2Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác10019,61m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 10010,021m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7586,0476m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7526,18m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 10051,2664m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 10030,68m
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 27,2556m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 121,576m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ110,891m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,0476m2
12Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)1,233m2
13Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)10,6m2
14Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)3,6m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm14,2m2
AA HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm8bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 30m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 35m
4Lắp đặt công tắc đơn6cái
5Lắp đặt công tắc đôi1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
7Đế âm + mặt7cái
8Băng dính PVC2cuộn
AB HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt5bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi2bộ
5Lắp đặt gương soi4cái
6Lắp đặt kệ kính4cái
7Lắp đặt giá treo4cái
8Lắp đặt hộp đựng5cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm5cái
10Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
11Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m)1cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,45100m
13Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm0,1100m
14Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm12cái
15Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm30cái
16Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=63mm5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm2cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm10cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm2cái
20Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm1cái
21Lắp đặt van phao1cái
22Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,3100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,6100m
24Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,06100m
25Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm7cái
26Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm15cái
27Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm3cái
28Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm5cái
29Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm10cái
30Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm6cái
31Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm10cái
32Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm4cái
33Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm12cái
34Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm1cái
35Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,03100m
36Keo gián5hộp
AC HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Bể phốt
1Đào móng bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II9,8952m3
2Đóng cọc tre đất cấp II1,768100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,442m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,442m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0461tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0397tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0302100m2
8Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,6416m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 752,266m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7513,552m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7513,12m2
12Đắp đất công trình0,0326100m3
13Đánh màu tường trong bể13,552m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 1002,1872m2
15Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,4m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0402tấn
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,061100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg5cấu kiện
AD HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Phần xây dựng
1Đào móng công trình, đất cấp II0,3527100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 13,4375100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre2,15m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,061100m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,57m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1077tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5085tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,17100m2
9Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)8,1225m3
10Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,455m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0364tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1935tấn
13Ván khuôn xà dầm, giằng0,15100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,145m3
15Lấp đất chân móng công trình0,1176100m3
16Vận chuyển đất cấp II0,2351100m3
17Đắp cát công trình0,0368100m3
18Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)1,4728m3
19Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0174100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0014tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0095tấn
22Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,0871m3
23Ván khuôn xà dầm, giằng0,1559100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0415tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2416tấn
26Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,4253m3
27Ván khuôn sàn mái0,3996100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5836tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,009tấn
30Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)4,7707m3
31Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 12,246m3
32Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,669m3
AE HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Phần hoàn thiện
1Trát trần, vữa XM PCB40 mác 10039,96m2
2Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác10015,59m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 1007,931m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7566,0376m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7516,6504m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 10036,5064m2
7Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 10024,68m
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 17,9953m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 81,528m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ80,1314m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ66,0376m2
12Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện)1,233m2
13Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)7,8m2
14Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện)2,88m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm10,68m2
AF HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Phần điện
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm5bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25m
4Lắp đặt công tắc đơn5cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe1cái
6Đế âm + mặt5cái
7Băng dính PVC1cuộn
AG HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Phần nước
1Lắp đặt chậu xí bệt3bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi4bộ
4Lắp đặt gương soi4cái
5Lắp đặt kệ kính4cái
6Lắp đặt giá treo4cái
7Lắp đặt hộp đựng3cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm5cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
10Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m)1cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm0,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm0,1100m
13Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm8cái
14Lắp đặt cút PPR, đường kính cút D=25mm20cái
15Lắp đặt cút PPR, đường kính cút D=63mm5cái
16Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm12cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63-25mm2cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm1cái
20Lắp đặt van phao1cái
21Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,25100m
22Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm0,4100m
23Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm0,06100m
24Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm5cái
25Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm15cái
26Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm3cái
27Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm4cái
28Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm10cái
29Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm5cái
30Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm8cái
31Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm3cái
32Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm10cái
33Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm1cái
34Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm0,02100m
35Keo gián5hộp
AH HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Bể phốt
1Đào móng bể phốt đất cấp II9,8952m3
2Đóng cọc tre, đất cấp II1,768100m
3Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre0,442m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,442m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0461tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0397tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0302100m2
8Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,6416m3
9Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 752,266m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7513,552m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 7513,12m2
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc0,0326100m3
13Đánh màu tường trong bể13,552m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 1002,1872m2
15Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,4m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0402tấn
17Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,061100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg5cấu kiện
AI HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, đất cấp II0,0428100m3
2Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0432100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1000,936m3
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,234100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)2,925m3
6Lấp đất chân móng0,0143100m3
7Vận chuyển đất cấp II0,0285100m3
8Rải đá mạt tôn nền0,1579100m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)15,417m3
10Gia công cột bằng thép hình0,4411tấn
11Lắp dựng cột thép0,4411tấn
12Gia công xà gồ thép0,4433tấn
13Lắp dựng xà gồ thép0,4433tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2828tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2828tấn
16Lợp tôn sóng dày 0,45mm1,8141100m2
17Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,4m24,4md
18Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2)816,345cái
19Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm0,14100m
20Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D60mm15cái
21Rọ chắn rác D1005cái
22Đai giữ ống15cái
AJ HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp II0,2883100m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc 9,3082100m
3Làm lớp đá đệm móng2,327m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,327m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0455tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,654tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0793100m2
8Bê tông đáy bể đá 1x2 M2003,7711m3
9Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 755,2589m3
10Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0029100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0003tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0014tấn
13Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,0176m3
14Ván khuôn xà dầm, giằng0,061100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0266tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1326tấn
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,6706m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trát 2 lần)65,048m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7529,12m2
20Đắp đất công trình0,0995100m3
21Vận chuyển đất cấp II0,1888100m3
22Đánh màu tường trong bể32,524m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 10015m2
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1732100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3033tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0058tấn
27Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,911m3
28Mua tôn nắp bể:1Cái
AK HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, đất cấp II0,066100m3
2Đóng cọc tre đất cấp II1,937100m
3Làm lớp đá đệm móng0,4842m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0127100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 0,4842m3
6Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 751,2571m3
7Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,8773m3
8Ván khuôn xà dầm, giằng0,019100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0064tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0309tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,3133m3
12Đắp đất công trình0,022100m3
13Vận chuyển đất cấp II0,044100m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,8224m3
15Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,806m3
16Ván khuôn xà dầm, giằng0,0127100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0028tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0168tấn
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,2173m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 759,5853m2
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 758,7707m2
22Đắp vữa đầu trụ0,6912m2
23Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 7517,58m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,356m2
25Gia công hàng rào sắt hộp 16x16x1,2mm0,0432tấn
26Lắp dựng hoa sắt7,209m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4,5824m2
28Đào móng công trình, đất cấp II0,405100m3
29Đóng cọc tre đất cấp II11,8912100m
30Làm lớp đá đệm móng2,9728m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0777100m2
32Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,9728m3
33Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 757,7176m3
34Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,386m3
35Ván khuôn xà dầm, giằng0,1166100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,039tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1942tấn
38Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,9236m3
39Đắp đất công trình0,135100m3
40Vận chuyển đất cấp II0,27100m3
41Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,4551m3
42Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 6,8334m3
43Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,2037m3
44Ván khuôn xà dầm, giằng0,0777100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0121tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0709tấn
47Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,9413m3
48Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75186,715m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7539,1524m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ225,8674m2
AL HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1Đào đất móng băng đất cấp II6,216m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1003,108m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,884m3
4Lấp đất chân móng1,48m3
5Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II4,736m3
6Đầm nền đất b2,547100m3
7Rải đá mạt tôn nền sân0,5185100m3
8Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)46,8m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)38,1m3
10Lát gạch đất nung kích thước gạch 2.640m2
11Đào đất móng đất cấp II4,4951m3
12Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 1002,75m3
13Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,915m3
14Lấp đất chân móng0,6585m3
15Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II3,8366m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7533,9122m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ33,9122m2
18Mua đất màu trồng cây18,3992m3
19Đào xúc đất đổ vào bồn cây20,7911m3
AM HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp II16,249m3
2Đổ bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)2,604m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,62m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 7542m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 7512,6m2
6Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)1,5288m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1792tấn
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3078100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg42cấu kiện
10Lấp đất chân móng rãnh nước5,4163m3
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II10,8327m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,1,2649m3
13Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)0,0941m3
14Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 750,1722m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 751,4144m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 750,3025m2
17Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,0415m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,004tấn
19Ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0081100m2
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg1cấu kiện
21Lấp đất chân móng hố ga0,4216m3
22Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II0,8433m3
23Đào rãnh thoát nước, đất cấp II7,4354m3
24Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)0,518m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0448100m2
26Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,6777m3
27Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)0,5693m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính 0,0429tấn
29Ván khuôn ống cống0,1627100m2
30Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống7cái
31Lấp đất chân móng ống cống2,4785m3
32Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II4,9569m3
33Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 756,3m2
AN HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa14,96m2
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa14bộ
3Phá dỡ kết cấu bê tông6,2331m3
4Phá dỡ kết cấu gạch20,6185m3
5Đào móng công trình, đất cấp IV0,1026100m3
6Đào xúc phế thải0,3711100m3
7Vận chuyển đất0,3711100m3
8Tháo dỡ cửa bằng thủ công7,44m2
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí4bộ
11Phá dỡ kết cấu bê tông1,728m3
12Phá dỡ kết cấu gạch9,9871m3
13Đào móng công trình, đất cấp IV0,0299100m3
14Đào xúc phế thải, đất cấp IV0,1471100m3
15Vận chuyển đất0,1471100m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông1,314m3
17Phá dỡ kết cấu gạch3,7277m3
18Phá dỡ kết cấu gạch đá18,1715m3
19Đào xúc phế thải để vận chuyển đổ đi0,1817100m3
20Vận chuyển đất0,1817100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9663767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2772945E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.177.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ kỹ thuật phấn điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện.33
4 Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước 1 Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước.33
5 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Có bằng đại học ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất >=5kW2
2 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng>=70kg3
3 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa>=5T3
4 Máy đầm bàn Công suất >=1kW3
5 Máy đầm dùi Công suất >=1,5kW3
6 Máy hàn điện Công suất >=23kw1
7 Máy đào Dung tích gầu>=0,8m31
8 Máy cắt gạch đá Công suất >=1,7 kw1
9 Cần trục ôtô Sức nâng>=6T1
10 Máy ép cọc Sẵn sàng huy động, phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->