Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751729-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750409 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 15:25:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,109,178,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9663767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2772945E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.177.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phấn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng>=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa>=5T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu>=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng>=6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: PHẦN SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 3,2666 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | 7,2415 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | 0,1302 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,0436 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,0436 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc | 5,3559 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cọc đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 66,4033 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: KẾT CẤU NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình,, đất cấp II | 2,292 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 10,824 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 88 | mối nối | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,1328 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,75 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,3758 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 12,7347 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Đài cọc, dầm móng. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6653 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Đài cọc, dầm móng. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,0915 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,2536 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn Đài móng | 0,6828 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn Dầm móng: | 1,2222 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 43,354 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1002 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,3828 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,5643 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 5,4886 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 39,1183 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | 0,5499 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng. cốt thép | 0,1926 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng. cốt thép | 0,795 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng móng. đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,1444 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 8,5853 | m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình | 2,5089 | 100m3 | |
| 25 | Đào xúc đất cấp II | 0,9159 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II | 0,9159 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình | 3,8997 | 100m3 | |
| 28 | Đào xúc cát | 3,8997 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 43,7112 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | 0,6369 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,0606 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 1,92 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 11,0194 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn dầm | 2,8626 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,214 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,8581 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | 0,6287 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép | 1,0087 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,2316 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 26,1786 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1635 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | 0,0175 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1251 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,0393 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,3608 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,132 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 25,5577 | m3 | |
| 19 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | 228,9724 | m2 | |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 225,1292 | m2 | |
| 21 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Xây tường bồn hoa, Xây tường thu hồi , vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 106,7737 | m3 | |
| 22 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Tường ngăn phòng sân khấu, Tường sênô sảnh, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,6722 | m3 | |
| 23 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 8,2508 | m3 | |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Bậc sân khấu, Bậc lên xuống sảnh Tường chắn bậc sảnh, chiều cao | 11,928 | m3 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 236,08 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | 246,2948 | m2 | |
| 27 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 59,3736 | m2 | |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 27 | m2 | |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 282,48 | m2 | |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 533,983 | m2 | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 564,5576 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 430,6133 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 12,6319 | m2 | |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB40 mác 75 | 14,5128 | m2 | |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 37,1955 | m2 | |
| 36 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | 8,5068 | m3 | |
| 37 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 39,36 | m2 | |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 116,08 | m | |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 100 | 65,366 | m | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.134,986 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 802,8838 | m2 | |
| 42 | Mua, lắp dựng trần nhôm tiêu âm, kích thước tấm 600x600 (bao gồm cả hệ khung xương) | 393,8848 | m2 | |
| 43 | Đắp đấu đầu cột | 4 | Cái | |
| 44 | Đắp đấu chân cột | 4 | Cái | |
| 45 | Đắp họa tiết nổi thể dục thể thao: | 4 | Chi tiết | |
| 46 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 20,4 | m2 | |
| 47 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 47,04 | m2 | |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 67,44 | m2 | |
| 49 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 54,04 | m2 | |
| 50 | Lắp đặt vách kính | 54,04 | m2 | |
| 51 | Sản xuất + lắp dựng inox 304 | 551,2143 | kg | |
| 52 | Mua đất màu trồng cây | 7,7879 | m3 | |
| 53 | Mua, trồng cỏ lá tre | 15,5758 | m2 | |
| 54 | Mua cây trồng bồn hoa (Câu ngâu tán rộng, bỏng nổ, cọ cảnh.) | 8 | Cây | |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 8,8112 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 8,8154 | tấn | |
| 57 | Gia công xà gồ thép | 2,5705 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,5705 | tấn | |
| 59 | Gia công giằng mái thép | 2,4169 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng giằng thép | 2,3784 | tấn | |
| 61 | Mua lắp dựng khung biển chữ nổi aluminium màu vàng cao 400, khung đỡ biển bằng sắt hộp, nền đỏ, chữ ''KHOẺ ĐỂ XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC | 10,17 | m2 | |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 575,0162 | m2 | |
| 63 | Lợp mái tôn xốp LD dày 0,45mm | 4,7299 | 100m2 | |
| 64 | Ke chống bão 4,5 cái/m2 | 2.128,455 | cái | |
| 65 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,6m | 30,32 | md | |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,54 | 100m2 | |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,0635 | 100m2 | |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 13,2064 | 100m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn tấm LED 600x600 âm trần | 21 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc ba | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 23 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 200 | m | |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | cái | |
| 14 | Đế âm + mặt | 30 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 500 | m | |
| 16 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 1 | cái | |
| 17 | Băng dính PVC | 10 | cuộn | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 15 | hộp | |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2,4m | 2 | cọc | |
| 20 | Đồng dẹt 40x4 | 3 | m | |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: Thoát nước mưa: đường ống, vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,95 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,24 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 90mm | 24 | cái | |
| 4 | Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | 12 | bộ | |
| 5 | Keo gián | 5 | hộp | |
| 6 | Rọ chắn rác D150 | 12 | cái | |
| 7 | Đai giữ ống | 120 | cái | |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG: Thoát nước mưa: đường ống, vật liệu thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,252 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình | 0,252 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 100 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 42 | m | |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | 4 | cọc | |
| 7 | Mua + lắp đặt chân sứ | 5 | cái | |
| 8 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MT3 | 4 | bình | |
| 9 | Mua, lắp đặt bình chữa cháy MZ4 | 4 | bình | |
| 10 | Hộp đựng 600x500x180 | 4 | cái | |
| 11 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | 4 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: PHẦN SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | 2,9696 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính | 6,5832 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm | 0,1184 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,9488 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,9488 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cọc | 4,869 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 60,3667 | m3 | |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: KẾT CẤU NỀN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,385 | 100m3 | |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 9,84 | 100m | |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 80 | mối nối | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II | 1,0585 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,5 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,3596 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 11,7999 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,6382 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,3123 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,5882 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng cột | 0,6915 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn móng dài | 0,9683 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | 43,971 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | 0,0444 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,9786 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn móng cột | 0,4796 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,3837 | m3 | |
| 18 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cổ móng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 34,9515 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn giằng | 0,4121 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,1106 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép | 0,6823 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 6,2127 | m3 | |
| 23 | Đắp đất công trình | 0,5345 | 100m3 | |
| 24 | Đắp đất công trình | 0,9681 | 100m3 | |
| 25 | Đào xúc đất cấp II | 0,9532 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất cấp II | 0,9532 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát công trình | 1,0948 | 100m3 | |
| 28 | Đào xúc cát, đất cấp I | 1,0948 | 100m3 | |
| 29 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 16,8426 | m3 | |
| I | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: PHẦN XÂY THÔ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | 0,1829 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,2637 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,9766 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép | 0,1829 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép | 0,9052 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5382 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,8207 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,8207 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7346 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | 0,3983 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép | 1,3217 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 1, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6686 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Dầm, G.Sênô, GTH tầng 2 :, đường kính cốt thép | 0,4466 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, G.Sênô, GTH tầng 2 , đường kính cốt thép | 1,7382 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm tầng 2, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6471 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 20,3917 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5925 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tầng 1, đường kính cốt thép | 0,0672 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, ô văng, tầng 1, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1324 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, ô văng, tầng 2, lanh tô thu hồi, đường kính cốt thép | 0,0746 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép Lanh tô, ô văng, tầng 2, lanh tô thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1769 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,6116 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,2104 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,2141 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3365 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,4329 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 3,7571 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 6,2806 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0269 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 50,608 | m3 | |
| 31 | Quét vật liệu chống thấm bằng vật liệu composite và lưới thủy tinh mác 300 | 75,472 | m2 | |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 88,072 | m2 | |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng Tầng 1, Tường chân lan can vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 35,2943 | m3 | |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng Tầng 2, Tường chân lan can, Tường chân mái vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 37,5128 | m3 | |
| 35 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng Xây ốp tường chân móng trục A, Xây bồn hoa vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,7881 | m3 | |
| 36 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 11,7226 | m3 | |
| 37 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 1, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,8332 | m3 | |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây ốp cột tầng 2, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 3,8332 | m3 | |
| 39 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Bậc tam cấp, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 7,921 | m3 | |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, Bậc cầu thang, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,693 | m3 | |
| J | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: Hoàn thiện | |||
| 1 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | 234,916 | m2 | |
| 2 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 388,31 | m2 | |
| 3 | Trát mặt dưới lanh tô - hèm cửa, vữa XM mác 100 | 43,89 | m2 | |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 142,128 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 392,1242 | m2 | |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 190,626 | m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 486,9498 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 116,58 | m | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | 79,38 | m | |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 30,5325 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | 20,4092 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 336,1804 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 13,4016 | m2 | |
| 14 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | 1,1536 | m3 | |
| 15 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 9,5256 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.296,1938 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 388,9322 | m2 | |
| 18 | Mua con tiện xi măng | 173 | cái | |
| 19 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | 188,8389 | kg | |
| 20 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | 1 | cái | |
| 21 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 25,92 | m2 | |
| 22 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 48,64 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 74,56 | m2 | |
| 24 | Mua vách kính khung nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | 6,84 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt vách kính | 6,84 | m2 | |
| 26 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,921 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 50,35 | m2 | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,5216 | m2 | |
| 29 | Gia công xà gồ thép | 1,044 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,044 | tấn | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 88,704 | m2 | |
| 32 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | 2,2211 | 100m2 | |
| 33 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | 39,3 | md | |
| 34 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 999,495 | cái | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,545 | 100m2 | |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn LED đơn 36W | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 7 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 24 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | 12 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 70 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 300 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 4 | cái | |
| 16 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 24 | cái | |
| 17 | Đế âm + mặt | 35 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 800 | m | |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 2 | cái | |
| 20 | Băng dính PVC | 25 | cuộn | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 20 | hộp | |
| L | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | 0,65 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút nhưa PVC, đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | 8 | cái | |
| 5 | Giá neo đỡ ống (cả Ecu Bulong) | 8 | bộ | |
| 6 | Keo gián | 5 | hộp | |
| 7 | Rọ chắn rác D150 | 8 | cái | |
| 8 | Đai giữ ống | 80 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG: Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | 0,1736 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình | 0,1736 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 3 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 60 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 31 | m | |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | 3 | cọc | |
| 7 | Mua + lắp đặt chân sứ | 3 | cái | |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 92,12 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép | 0,264 | tấn | |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa láng bề mặt sàn bê tông | 96,28 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 23,9112 | m3 | |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 2,8 | m2 | |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,6 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 256,2096 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 235,9952 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 23,946 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền granito | 21,5262 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền granito | 17,0112 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 739,1354 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 460,168 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 492,8 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 327,1024 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 384,89 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 51,8198 | m3 | |
| 18 | Đào hót phế thải | 0,9284 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất cấp IV | 0,9284 | 100m3 | |
| 20 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6036 | m3 | |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Phần xây dựng | |||
| 1 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 11,5148 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0549 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0056 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0341 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,2288 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2859 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0508 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4145 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,5726 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 245,75 | m2 | |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 739,1354 | m2 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 956,048 | m2 | |
| 13 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 711,9924 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 131,104 | m2 | |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 131,104 | m2 | |
| 16 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | 1,6643 | m3 | |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 493,9648 | m2 | |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 13,282 | m2 | |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 28,224 | m2 | |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | 38,5374 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.668,0404 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 739,1354 | m2 | |
| 23 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 38,72 | m2 | |
| 24 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 59 | m2 | |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 97,72 | m2 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 1,421 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,421 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 120,672 | m2 | |
| 29 | Lợp mái tôn LD dày 0,45mm | 2,8663 | 100m2 | |
| 30 | Tôn úp nóc, góc, máng nước rộng 0,4m | 63,7 | md | |
| 31 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 1.289,835 | Cái | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,49 | 100m2 | |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led đơn 36W | 48 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 13 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn | 31 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc đôi | 16 | cái | |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 32 | cái | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 80 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 250 | m | |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 400 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 400 | m | |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 16 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | 32 | cái | |
| 17 | Đế âm + mặt | 65 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 1.200 | m | |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300x200x150 | 2 | cái | |
| 20 | Băng dính PVC | 20 | cuộn | |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 30 | hộp | |
| Q | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Chống sét | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , đất cấp II | 25,2 | m3 | |
| 2 | Lấp đất mương tiếp địa bằng đầm cóc | 0,252 | 100m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 4 | cái | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 110 | m | |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | 45 | m | |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | 6 | cọc | |
| 7 | Mua + lắp đặt chân sứ | 4 | cái | |
| R | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 1: Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Tháo ống thoát nước mái cũ (Nhân công 3/7) | 1 | công | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính 90mm | 0,8 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC, đường kính 90mm | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 10 | cái | |
| 7 | Đai giữ ống | 100 | cái | |
| 8 | Keo gián | 8 | hộp | |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 02 TẦNG 08 PHÒNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 119,04 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 794,8289 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 1.052,58 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | 797,779 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.850,359 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 794,8289 | m2 | |
| 7 | Mua cửa đi cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | 42,24 | m2 | |
| 8 | Mua cửa sổ cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38ly (đã bao gồm cả phụ kiện) | 76,8 | m2 | |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 119,04 | m2 | |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | 0,7413 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 28,1 | 100m | |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 4,0637 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1527 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 6,4742 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2229 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1021 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3577 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 17,8332 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 13,6501 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1303 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4095 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,3678 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,5154 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 6,6806 | m3 | |
| 16 | Lấp đất chân móng công trình | 0,2471 | 100m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất cấp II | 0,4942 | 100m3 | |
| 18 | Đắp cát công trình | 0,3542 | 100m3 | |
| 19 | Ván khuôn nền | 0,0342 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 8,787 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2352 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1413 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,5435 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2027 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0795 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2819 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2353 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,093 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn sàn mái | 0,925 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,538 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 11,7322 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,2224 | m3 | |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,1624 | m3 | |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,08 | m3 | |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Phần hoàn thiện : | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 92,5 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | 20,27 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 22,066 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 95,9553 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 75,08 | m2 | |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 40,36 | m | |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 66,5468 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 25,527 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 203,616 | m2 | |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 25,6211 | m2 | |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM PCB30 mác 75 | 1,0736 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 93,3768 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 209,916 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,1113 | m2 | |
| 15 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | 17,71 | m2 | |
| 16 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 27,72 | m2 | |
| 17 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 5,28 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 33 | m2 | |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 40 | m | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 6 | Đế âm + mặt | 2 | cái | |
| 7 | Băng dính PVC | 3 | cuộn | |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 12 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 11 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 18 | cái | |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 14 | cái | |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | 18 | cái | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 7 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 2 | bể | |
| 12 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m) | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | 0,2 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 60 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 80 | cái | |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63-25mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 20 | cái | |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63mm | 5 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van phao | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 1,5 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,25 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 45 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 16 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | 6 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | 30 | cái | |
| 30 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 15 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | 30 | cái | |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | 5 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 55 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | 6 | cái | |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | 2 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 1): Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3229 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 6,216 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 1,554 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 1,554 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1476 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1098 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0843 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,1211 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 6,4337 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 38,976 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 35,84 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,1058 | 100m3 | |
| 13 | Đánh màu tường trong bể | 38,976 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 9,318 | m2 | |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1237 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn | 0,2064 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,44 | m3 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 12 | cấu kiện | |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,4521 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp II | 17,1875 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 2,75 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,087 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,464 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1355 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7051 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2115 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 10,3575 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,643 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0507 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2848 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,216 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 3,003 | m3 | |
| 15 | Lấp đất chân móng công trình | 0,1507 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 0,3014 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình | 0,0567 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 2,2698 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0229 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0017 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0129 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,1091 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1961 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0517 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3003 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,7949 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 0,5508 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,8039 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0111 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 6,5947 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,7836 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6795 | m3 | |
| Z | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 55,08 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | 19,61 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 10,021 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 86,0476 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 26,18 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 51,2664 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 30,68 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 27,2556 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 121,576 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 110,891 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,0476 | m2 | |
| 12 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | 1,233 | m2 | |
| 13 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 10,6 | m2 | |
| 14 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 3,6 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 14,2 | m2 | |
| AA | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 30 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 35 | m | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc đôi | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 7 | Đế âm + mặt | 7 | cái | |
| 8 | Băng dính PVC | 2 | cuộn | |
| AB | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 11 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m) | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,45 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | 0,1 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | 30 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=63mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | 10 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 63-25mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,3 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,6 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 7 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 15 | cái | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,03 | 100m | |
| 36 | Keo gián | 5 | hộp | |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN: Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 9,8952 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp II | 1,768 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,442 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,442 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0461 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0397 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0302 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,6416 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 2,266 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 13,552 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình | 0,0326 | 100m3 | |
| 13 | Đánh màu tường trong bể | 13,552 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 2,1872 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,4 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0402 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | cấu kiện | |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,3527 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 13,4375 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 2,15 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,061 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,57 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1077 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5085 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,17 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 8,1225 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,455 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0364 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1935 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,15 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,145 | m3 | |
| 15 | Lấp đất chân móng công trình | 0,1176 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất cấp II | 0,2351 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình | 0,0368 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 1,4728 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0174 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0014 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0095 | tấn | |
| 22 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,0871 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1559 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0415 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2416 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,4253 | m3 | |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | 0,3996 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5836 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 4,7707 | m3 | |
| 31 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,246 | m3 | |
| 32 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,669 | m3 | |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | 39,96 | m2 | |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác100 | 15,59 | m2 | |
| 3 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 7,931 | m2 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 66,0376 | m2 | |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 16,6504 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 36,5064 | m2 | |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 100 | 24,68 | m | |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 17,9953 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 81,528 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 80,1314 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 66,0376 | m2 | |
| 12 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | 1,233 | m2 | |
| 13 | Mua cửa đi, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 7,8 | m2 | |
| 14 | Mua cửa sổ, cửa nhựa lõi thép, kính dày 6,38ly (đã bao gồm phụ kiện) | 2,88 | m2 | |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,68 | m2 | |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 25 | m | |
| 4 | Lắp đặt công tắc đơn | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Đế âm + mặt | 5 | cái | |
| 7 | Băng dính PVC | 1 | cuộn | |
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 10 | Máy bơm nước ( Q= 3m3/h, H=20m) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | 0,1 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút D=25mm | 20 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút D=63mm | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 63mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | 12 | cái | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 63-25mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van phao | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,25 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 76mm | 0,4 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 42mm | 0,06 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 76mm | 15 | cái | |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính 42mm | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 110mm | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt chếch nhựa UPVC, đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 110mm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa UPVC, đường kính 76mm | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 110mm | 3 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 76mm | 10 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa UPVC, đường kính 42mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 32mm | 0,02 | 100m | |
| 35 | Keo gián | 5 | hộp | |
| AH | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (SỐ 2): Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng bể phốt đất cấp II | 9,8952 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 1,768 | 100m | |
| 3 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | 0,442 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,442 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0461 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0397 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0302 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,6416 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 2,266 | m3 | |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 13,552 | m2 | |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 13,12 | m2 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc | 0,0326 | 100m3 | |
| 13 | Đánh màu tường trong bể | 13,552 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 2,1872 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,4 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0402 | tấn | |
| 17 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,061 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 5 | cấu kiện | |
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,0428 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0432 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 0,936 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,234 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 2,925 | m3 | |
| 6 | Lấp đất chân móng | 0,0143 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp II | 0,0285 | 100m3 | |
| 8 | Rải đá mạt tôn nền | 0,1579 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 15,417 | m3 | |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | 0,4411 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép | 0,4411 | tấn | |
| 12 | Gia công xà gồ thép | 0,4433 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4433 | tấn | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2828 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2828 | tấn | |
| 16 | Lợp tôn sóng dày 0,45mm | 1,8141 | 100m2 | |
| 17 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,4m | 24,4 | md | |
| 18 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | 816,345 | cái | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60mm | 0,14 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa UPVC D60mm | 15 | cái | |
| 21 | Rọ chắn rác D100 | 5 | cái | |
| 22 | Đai giữ ống | 15 | cái | |
| AJ | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,2883 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | 9,3082 | 100m | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | 2,327 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,327 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0455 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,654 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0793 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông đáy bể đá 1x2 M200 | 3,7711 | m3 | |
| 9 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 5,2589 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0029 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0003 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0014 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,0176 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,061 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0266 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1326 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,6706 | m3 | |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 (trát 2 lần) | 65,048 | m2 | |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 29,12 | m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình | 0,0995 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất cấp II | 0,1888 | 100m3 | |
| 22 | Đánh màu tường trong bể | 32,524 | m2 | |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | 15 | m2 | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1732 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3033 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0058 | tấn | |
| 27 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,911 | m3 | |
| 28 | Mua tôn nắp bể: | 1 | Cái | |
| AK | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,066 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre đất cấp II | 1,937 | 100m | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng | 0,4842 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0127 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 0,4842 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 1,2571 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,8773 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,019 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0064 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0309 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,3133 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình | 0,022 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II | 0,044 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,8224 | m3 | |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,806 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0127 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0028 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0168 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,2173 | m3 | |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 9,5853 | m2 | |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 8,7707 | m2 | |
| 22 | Đắp vữa đầu trụ | 0,6912 | m2 | |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | 17,58 | m | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,356 | m2 | |
| 25 | Gia công hàng rào sắt hộp 16x16x1,2mm | 0,0432 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt | 7,209 | m2 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4,5824 | m2 | |
| 28 | Đào móng công trình, đất cấp II | 0,405 | 100m3 | |
| 29 | Đóng cọc tre đất cấp II | 11,8912 | 100m | |
| 30 | Làm lớp đá đệm móng | 2,9728 | m3 | |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0777 | 100m2 | |
| 32 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,9728 | m3 | |
| 33 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 7,7176 | m3 | |
| 34 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,386 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1166 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,039 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1942 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,9236 | m3 | |
| 39 | Đắp đất công trình | 0,135 | 100m3 | |
| 40 | Vận chuyển đất cấp II | 0,27 | 100m3 | |
| 41 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4551 | m3 | |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 6,8334 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,2037 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0777 | 100m2 | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0121 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0709 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,9413 | m3 | |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 186,715 | m2 | |
| 49 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 39,1524 | m2 | |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 225,8674 | m2 | |
| AL | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng đất cấp II | 6,216 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 3,108 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,884 | m3 | |
| 4 | Lấp đất chân móng | 1,48 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 4,736 | m3 | |
| 6 | Đầm nền đất b | 2,547 | 100m3 | |
| 7 | Rải đá mạt tôn nền sân | 0,5185 | 100m3 | |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 46,8 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 38,1 | m3 | |
| 10 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 2.640 | m2 | |
| 11 | Đào đất móng đất cấp II | 4,4951 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | 2,75 | m3 | |
| 13 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,915 | m3 | |
| 14 | Lấp đất chân móng | 0,6585 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 3,8366 | m3 | |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 33,9122 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,9122 | m2 | |
| 18 | Mua đất màu trồng cây | 18,3992 | m3 | |
| 19 | Đào xúc đất đổ vào bồn cây | 20,7911 | m3 | |
| AM | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 16,249 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng,đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 2,604 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,62 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 42 | m2 | |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 12,6 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 1,5288 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1792 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3078 | 100m2 | |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 42 | cấu kiện | |
| 10 | Lấp đất chân móng rãnh nước | 5,4163 | m3 | |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 10,8327 | m3 | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, | 1,2649 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 0,0941 | m3 | |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 75 | 0,1722 | m3 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 1,4144 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 0,3025 | m2 | |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,0415 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,004 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0081 | 100m2 | |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1 | cấu kiện | |
| 21 | Lấp đất chân móng hố ga | 0,4216 | m3 | |
| 22 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 0,8433 | m3 | |
| 23 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 7,4354 | m3 | |
| 24 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | 0,518 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0448 | 100m2 | |
| 26 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,6777 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | 0,5693 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | 0,0429 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn ống cống | 0,1627 | 100m2 | |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống cống | 7 | cái | |
| 31 | Lấp đất chân móng ống cống | 2,4785 | m3 | |
| 32 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | 4,9569 | m3 | |
| 33 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM PCB40 mác 75 | 6,3 | m2 | |
| AN | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 14,96 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 14 | bộ | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 6,2331 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | 20,6185 | m3 | |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,1026 | 100m3 | |
| 6 | Đào xúc phế thải | 0,3711 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất | 0,3711 | 100m3 | |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 7,44 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 4 | bộ | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,728 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch | 9,9871 | m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 0,0299 | 100m3 | |
| 14 | Đào xúc phế thải, đất cấp IV | 0,1471 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất | 0,1471 | 100m3 | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 1,314 | m3 | |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch | 3,7277 | m3 | |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 18,1715 | m3 | |
| 19 | Đào xúc phế thải để vận chuyển đổ đi | 0,1817 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất | 0,1817 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9663767E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2772945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.177.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệpĐã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phấn điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành công trình điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phấn cấp thoát nước | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Có bằng đại học ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất >=5kW | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng>=70kg | 3 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa>=5T | 3 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 3 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất >=23kw | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu>=0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7 kw | 1 |
| 9 | Cần trục ôtô | Sức nâng>=6T | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Sẵn sàng huy động, phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi