Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường THCS Đinh Lạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210750977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường THCS Đinh Lạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750959 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 15:34:00 đến ngày 2021-07-28 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,975,393,574 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,315 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,003 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,302 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,002 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,778 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,181 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,244 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,873 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 100 m3 |
| 13 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,995 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,541 | 100 m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,372 | tấn |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,103 | m3 |
| 18 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,881 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,643 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,399 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,233 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,851 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,833 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,977 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,324 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,274 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,163 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,756 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,05 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,531 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,831 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,571 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,853 | m3 |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,891 | m3 |
| 35 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,835 | m3 |
| 36 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 37 | SXLD cửa đi 01, 02, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,27 | m2 |
| 38 | SXLD cửa sổ 02, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,36 | m2 |
| 39 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 40 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,793 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,36 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,099 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | 100 m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,722 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Trần thạch cao khung chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,49 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,36 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,65 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,525 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,083 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,812 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,66 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,29 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,534 | m2 |
| 11 | Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,568 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,8 | m |
| 13 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,652 | m |
| 14 | Đắp bánh ú tường (tính hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | Cái |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 0,072m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,984 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,91 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,06 | m2 |
| 19 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | m2 |
| 20 | Láng ô văng, sàn vệ sinh tầng 2, sê nô, dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,101 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,101 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448,65 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,541 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,024 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.218,613 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.320,154 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 956,674 | m2 |
| 28 | SXLD tay vịn lan can inox 304, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7 | m |
| 29 | SXLD tay vịn lan can cầu thang inox 304, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 30 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,752 | m2 |
| 31 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,752 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,752 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần loại tốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | hộp |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 19 | Bình chữa cháy MZF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 20 | Hộp Đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Hộp |
| 21 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Van khóa bướm đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 24 | Xi phông + nút ấn xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sợi |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,429 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,347 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,054 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Than làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| H | KÈ CHẮN ĐẤT, SAN GẠT | |||
| 1 | Đào lớp đất mặt hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,453 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,853 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,854 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,084 | 100 m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,044 | m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,973 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,271 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,326 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100 m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.96E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi