Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường THCS Đinh Lạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750977-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo, nâng cấp và mở rộng trường THCS Đinh Lạc
Số hiệu KHLCNT 20210750959
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 15:34:00 đến ngày 2021-07-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,975,393,574 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,315 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,003 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,302 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,002 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,778 100 m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,181 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,873 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 100 m3
13 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,995 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,541 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,372 tấn
17 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,103 m3
18 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,846 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,056 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,881 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,643 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,399 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,851 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,13 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,833 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,393 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,977 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
16 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,324 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,274 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
20 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,163 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,756 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,05 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,604 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
29 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,531 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,831 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,571 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,853 m3
34 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,891 m3
35 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,835 m3
36 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
37 SXLD cửa đi 01, 02, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,27 m2
38 SXLD cửa sổ 02, 04 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,36 m2
39 SXLD vách kính cố định, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
40 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,793 tấn
41 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,36 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,099 m2
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,711 100 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,722 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,846 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,423 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox d90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Trần thạch cao khung chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,49 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 0,18 m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,36 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,65 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.159,525 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,083 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,5 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7 m2
7 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,812 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,66 m2
9 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,29 m2
10 Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,534 m2
11 Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,568 m2
12 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,8 m
13 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,652 m
14 Đắp bánh ú tường (tính hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 Cái
15 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 0,072m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,984 m2
16 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch 0,36m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 765,91 m2
17 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m2
18 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,06 m2
19 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,82 m2
20 Láng ô văng, sàn vệ sinh tầng 2, sê nô, dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,101 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,101 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 448,65 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,541 m2
24 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 508,024 m2
25 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.218,613 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.320,154 m2
27 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 956,674 m2
28 SXLD tay vịn lan can inox 304, D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7 m
29 SXLD tay vịn lan can cầu thang inox 304, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
30 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,752 m2
31 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,752 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,752 m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 hộp
5 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 bộ
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
15 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
16 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 hộp
18 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
19 Bình chữa cháy MZF4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
20 Hộp Đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Hộp
21 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bảng
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
6 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt co ren trong đồng, đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Van khóa bướm đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
21 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
22 Lắp đặt chậu rửa lavabo chân lửng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
23 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
24 Xi phông + nút ấn xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt ấn xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Lắp đặt zaco lavabo, tiểu nam, xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 sợi
28 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
30 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
31 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
32 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
33 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,429 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,347 m3
3 Xây tường bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,054 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,479 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100 m
11 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
15 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
H KÈ CHẮN ĐẤT, SAN GẠT
1 Đào lớp đất mặt hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100 m3 đất nguyên thổ
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,453 100 m3 đất nguyên thổ
3 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,853 100 m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,854 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,854 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,084 100 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,044 m3 đất nguyên thổ
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,829 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,973 m3
10 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,271 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,326 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.96E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->