Gói thầu: Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Đăk Trăm (điểm trường thôn Đăk Hà); Hạng mục: Sửa chữa nhà học 02 phòng và sân bê tông, cổng chính
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210742460-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đăk Tô |
| Tên gói thầu | Gói thầu dịch vụ phi tư vấn Thi công xây dựng công trình Trường Mầm non Đăk Trăm (điểm trường thôn Đăk Hà); Hạng mục: Sửa chữa nhà học 02 phòng và sân bê tông, cổng chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20210690078 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục (có tính chất xây dựng cơ bản) năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 15:38:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 204,043,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là204.043.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 61.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời vật liệu lên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông - công suất 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả 1 | m3 | 1,1992 | |
| 2 | Bê tông lót Đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả 1 | m3 | 0,3997 | |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả 1 | 100m2 | 1,2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả 1 | m3 | 12 | |
| 5 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả 1 | 10m | 4,85 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả 1 | m3 | 0,6142 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả 1 | m3 | 0,39 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 50 | Mô tả 1 | m2 | 3,9975 | |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả 1 | m2 | 3,9975 | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả 1 | m3 | 0,576 | |
| 11 | Bê tông lót đá 4x6, VXM mác 50 | Mô tả 1 | m3 | 0,072 | |
| 12 | Thép V63*63*6 | Mô tả 1 | kg | 56,056 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả 1 | m3 | 0,35 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả 1 | 100m2 | 0,028 | |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả 1 | m3 | 0,154 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả 1 | m3 | 1,458 | |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả 1 | m2 | 13,365 | |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch đất nung 50x200mm | Mô tả 1 | m2 | 2,484 | |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả 1 | m | 14,4 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả 1 | m2 | 10,881 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 10,881 | |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả 1 | tấn | 0,1167 | |
| 23 | Bánh xe D60 | Mô tả 1 | Cái | 3 | |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả 1 | m3 | 0,28 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả 1 | m3 | 0,28 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả 1 | 100m2 | 0,028 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả 1 | m2 | 6,65 | |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả 1 | tấn | 0,0197 | |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả 1 | tấn | 0,02 | |
| 30 | Lợp mái, che tường bằng tôn phẳng dày 5zem | Mô tả 1 | 100m2 | 0,0593 | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 16,3706 | |
| 32 | Dán chữ dkan lên bảng tên | Mô tả 1 | t.bộ | 1 | |
| 33 | Ổ Khóa loại lớn | Mô tả 1 | cái | 1 | |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả 1 | 100m2 | 0,4352 | |
| 35 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả 1 | 100m2 | 1,5228 | |
| 36 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả 1 | tấn | 0,4925 | |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả 1 | m2 | 32,427 | |
| 38 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả 1 | m2 | 183,753 | |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả 1 | m2 | 26,3951 | |
| 40 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả 1 | m2 | 149,5718 | |
| 41 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả 1 | m2 | 7,875 | |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 7,875 | |
| 43 | Tháo dỡ trần | Mô tả 1 | m2 | 114,9975 | |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả 1 | m3 | 0,7875 | |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả 1 | m2 | 10,275 | |
| 46 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả 1 | m2 | 24,255 | |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 24,255 | |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả 1 | m2 | 24,255 | |
| 49 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả 1 | m2 | 46,16 | |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả 1 | m3 | 6,4517 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả 1 | m3 | 0,7875 | |
| 52 | Thép C125*45*2, mạ kẽm | Mô tả 1 | m | 46 | |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả 1 | tấn | 0,6275 | |
| 54 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.4ly | Mô tả 1 | 100m2 | 1,9278 | |
| 55 | Gia công giằng vì kèo gỗ mái nằm nghiêng, theo mái gian giữa, khẩu độ vì kèo | Mô tả 1 | m3 cấu kiện | 0,03 | |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả 1 | tấn | 0,01 | |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả 1 | tấn | 0,01 | |
| 58 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75, gạch 300*300mm | Mô tả 1 | m2 | 10,275 | |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 32,427 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75 | Mô tả 1 | m2 | 29,895 | |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 179,467 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Đồng Tâm, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 216,18 | |
| 63 | Gia công xà gồ mái thẳng | Mô tả 1 | m3 cấu kiện | 0,7875 | |
| 64 | Đóng trần tôn lamri dày 2.2zem | Mô tả 1 | 100m2 | 1,15 | |
| 65 | Nẹp trần | Mô tả 1 | m | 91 | |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả 1 | m2 | 47,224 | |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Mô tả 1 | m | 60 | |
| 68 | Lắp đặt dây đơn 1*2.5mm2 | Mô tả 1 | m | 40 | |
| 69 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Mô tả 1 | m | 150 | |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả 1 | cái | 1 | |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả 1 | cái | 10 | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả 1 | cái | 6 | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Mô tả 1 | m | 130 | |
| 74 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả 1 | bộ | 10 | |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả 1 | cái | 4 | |
| 76 | Băng keo điện loại tốt | Mô tả 1 | cuộn | 2 | |
| 77 | Bảng điện nhựa | Mô tả 1 | hộp | 10 | |
| 78 | Lắp đặt cầu chì nhựa 5A | Mô tả 1 | hộp | 6 | |
| 79 | Nhân công 3.5/7 nhóm 1 | Mô tả 1 | công | 2 | |
| 80 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên trần | Mô tả 1 | cái | 30 | |
| 81 | Lắp đặt hộp automat tổng | Mô tả 1 | hộp | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.04043E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 61.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là204.043.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 61.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng, có các công việc xây lắp chính như: Xây tường thu hồi, lắp đặt xà gồ thép, lợp mái tôn, Sơn nhà, lắp đặt cửa, lắp đặt hệ thống điện, hệ thống chống sét, lắt đá granit.+ Tương tự về loại công trình: Công trình dân dụng.+ Tương tự về cấp công trình: Công trình cấp III+ Hợp đồng tương tự về quy mô công việc*Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để chứng minh gồm: + Hợp đồng thi công xây dựng công trình (kèm theo bảng khối lượng và đơn giá hợp đồng).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành.Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này (tương ứng với phần công việc đảm nhận).Tất cả tài liệu phải scan từ bản chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 163.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 489.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng thỏa mãn yêu cầu sau:+ Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu)+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn thời hạn+ Bảng kê khai quá trình công tác+ Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng(ở vị trí chỉ huy trưởng công trình tương tự với gói thầu đang xét) hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã từng giữ chức vụ chỉ huy trưởng đối với công trình tương tự với gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây. (gửi kèm theo hợp đồng tương tự để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phụ trách lĩnh vực xây dựng dân dụng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (lĩnh vực phù hợp với gói thầu đang xét)+ Có kinh nghiệm phụ trách thi công trực tiếp, có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đưa vào sử dụng hoặc văn bản của chủ đầu tư (đối với công trình/hạng mục tương tự) xác nhận với vai trò giám sát kỹ thuật của hạng mục tương tự với phần công việc dự kiến đảm nhận để thực hiện gói thầu đang xét trong vòng 05 năm gần đây tính từ thời điếm đóng thầu.(gửi kèm hợp đồng hạng mục tương tự để chứng minh)+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 5 | 3 |
| 3 | kỹ thuật phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học xây dựng lĩnh vực phù hợp với gói thầu+ Đã từng đảm nhận vị trí phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng công trình dân dụng cấp III (cung cấp tài liệu chứng minh)+ Bảng kê khai quá trình công tác. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7T | còn hoạt động tốt, có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực hoặc các giấy tờ khác có giá trị tương đương | 1 |
| 2 | Máy tời vật liệu lên cao | còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông - công suất 0,62 kw | còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 150 lít | còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi