Gói thầu: gói thầu số 2 thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT khi thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | gói thầu số 2 thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT khi thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210710438 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 16:12:00 đến ngày 2021-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,880,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG, MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 23,15 | 1m3 |
| 2 | Đào khuôn, đất C2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.591,842 | 1m3 |
| 3 | Đào rãnh, đất C2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1.793,179 | 1m3 |
| 4 | Vét bùn + hữu cơ | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,0221 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đất C2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 117,8105 | 1m3 |
| 6 | Đắp trả đất thoát nước dọc K95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,6871 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 11,2364 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K95 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 217,722 | 10m³ |
| 9 | Vận chuyển đất đắp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 217,722 | 10m³ |
| 10 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,0221 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 35,2574 | 100m3 |
| 12 | San đất bãi thải | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 39,2795 | 100m3 |
| 13 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 54,9857 | 100m2 |
| 14 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày tb 6cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 71,3834 | 100m2 |
| 15 | Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 126,3691 | 100m2 |
| 16 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 127,3074 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 127,3074 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 6cm (Sản xuất, vận chuyển, thi công) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 127,3074 | 100m2 |
| B | RÃNH CHỊU LỰC LẮP GHÉP | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 166,16 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 612,715 | m3 |
| 3 | Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,9795 | tấn |
| 4 | Cốt thép rãnh ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 25,4287 | tấn |
| 5 | Ván khuôn rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 75,3536 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D27cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 623,1 | m |
| 7 | Lắp đặt rãnh lắp ghép | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.077 | ck |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 282,472 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 23,9582 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 17,4406 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 46,0263 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2.077 | tấm |
| C | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 15,85 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường 18cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 28,53 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5706 | 100m2 |
| 4 | Bê tông phủ mặt M250 dày 6cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 7,608 | m3 |
| D | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,32 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 36,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9204 | tấn |
| 4 | Cốt thép hố thu ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,4473 | tấn |
| 5 | Ván khuôn hố thu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,2107 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D27cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 23,7 | m |
| 7 | Lắp đặt hố thu | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 79 | ck |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,954 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8187 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6634 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,3052 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 79 | tấm |
| E | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 21,88 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 81,2295 | m3 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,2359 | tấn |
| 4 | Cốt thép thân rãnh ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,3654 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,9992 | 100m2 |
| 6 | Ống nhựa PVC D27cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 82,05 | m |
| 7 | Lắp đặt thân rãnh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 273,5 | ck |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 30,085 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,9412 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,7583 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,4974 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 273,5 | tấm |
| F | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông sân cống M150 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 22,45 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sân cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,539 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường thân, tường cánh M150 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 47,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tường đầu, tường thân, tường cánh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,519 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,12 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,128 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm bản + khớp nối M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6,44 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1498 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,5217 | tấn |
| 10 | Ván khuôn tấm bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,2499 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 24 | cái |
| 12 | VXM M100 dày 2cm đệm bản | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,2 | m2 |
| 13 | Bê tông phủ bản M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,35 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 13,1 | m3 |
| 15 | Bê tông móng thân cống M150 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 38,15 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng thân cống | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4222 | 100m2 |
| 17 | Bê tông thân cống hộp M300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,39 | m3 |
| 18 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0191 | tấn |
| 19 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,4164 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cống hộp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,9347 | 100m2 |
| 21 | Quét nhựa đường phòng nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 51,44 | m2 |
| 22 | Thi công Khe phòng lún | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 16,2 | m |
| 23 | Bê tông cống hộp M300 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 10,11 | m3 |
| 24 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0518 | tấn |
| 25 | Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,3877 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cống hộp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8094 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cống hộp đúc sẵn | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 6 | đoạn |
| G | BẢN CHUYỂN TIẾP | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,5 | m3 |
| 2 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 5,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0199 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8294 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,0912 | 100m2 |
| H | ĐÀO, ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 14,342 | 1m3 |
| 2 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,725 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện cống K95 (tận dụng) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,8605 | 100m3 |
| 4 | Thanh lý cống cũ, mương xây | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19,17 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,896 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1,896 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1917 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông đổ đi 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,1917 | 100m3 |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,0877 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH | |||
| 1 | Cát đệm tạo phẳng | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 12,381 | m3 |
| 2 | Nilon tái sinh | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 619,05 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường M250, dày 18cm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 111,429 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 0,6795 | 100m2 |
| J | DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào đất đường ống nước bằng thủ công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 46,8 | 1m3 |
| 2 | Đào đất đường ống nước bằng máy | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 4,212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn thiện đường ống nước( tận dụng) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 2,34 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 234 | m3 |
| 5 | Di chuyển, lắp đặt lại đường ống nước | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 19,5 | 100 m |
| 6 | Ông nước thay thế | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 195 | m |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 58 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột (2 cột) + biển báo chữ nhật (01 biển báo) | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 58 | cái |
| 4 | Biển báo chữ nhật | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 3,6 | m2 |
| 5 | Cột đỡ biển báo D90 | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 210 | m |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 102,75 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 9,72 | m2 |
| L | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Chi tiết có E-HSMT kèm theo | 1 | Trọn gói |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 4,5%) | Theo quy định | 1 | Trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9320177E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.864035E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.880.118.000 VND. - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); cống thoát nước (cống bản hoặc cống hộp). Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 7 năm 2016 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.880.118.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi