Gói thầu: gói thầu số 2 thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT khi thi công

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751774-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu gói thầu số 2 thi công xây dựng công trình (bao gồm cả chi phí đảm bảo ATGT khi thi công
Số hiệu KHLCNT 20210710438
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 16:12:00 đến ngày 2021-07-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,880,118,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất C2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 23,15 1m3
2 Đào khuôn, đất C2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1.591,842 1m3
3 Đào rãnh, đất C2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1.793,179 1m3
4 Vét bùn + hữu cơ Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,0221 100m3
5 Đào cấp, đất C2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 117,8105 1m3
6 Đắp trả đất thoát nước dọc K95 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,6871 100m3
7 Đắp đất nền đường K95 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 11,2364 100m3
8 Mua đất đắp K95 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 217,722 10m³
9 Vận chuyển đất đắp Chi tiết có E-HSMT kèm theo 217,722 10m³
10 Vận chuyển đất C1 đổ đi Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,0221 100m3
11 Vận chuyển đất C2 đổ đi Chi tiết có E-HSMT kèm theo 35,2574 100m3
12 San đất bãi thải Chi tiết có E-HSMT kèm theo 39,2795 100m3
13 Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 30cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 54,9857 100m2
14 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày tb 6cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 71,3834 100m2
15 Lớp móng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 12cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 126,3691 100m2
16 Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 127,3074 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 127,3074 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày 6cm (Sản xuất, vận chuyển, thi công) Chi tiết có E-HSMT kèm theo 127,3074 100m2
B RÃNH CHỊU LỰC LẮP GHÉP
1 Đá dăm đệm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 166,16 m3
2 Bê tông rãnh M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 612,715 m3
3 Cốt thép rãnh ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 16,9795 tấn
4 Cốt thép rãnh ĐK >10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 25,4287 tấn
5 Ván khuôn rãnh Chi tiết có E-HSMT kèm theo 75,3536 100m2
6 Ống nhựa PVC D27cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 623,1 m
7 Lắp đặt rãnh lắp ghép Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2.077 ck
8 Bê tông tấm đan M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 282,472 m3
9 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 23,9582 tấn
10 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 17,4406 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 46,0263 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2.077 tấm
C HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NGANG
1 Đá dăm đệm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 15,85 m3
2 Bê tông mặt đường 18cm, M250, đá 1x2, PCB40 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 28,53 m3
3 Ván khuôn mặt đường bê tông Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,5706 100m2
4 Bê tông phủ mặt M250 dày 6cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 7,608 m3
D HỐ THU NƯỚC
1 Đá dăm đệm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 6,32 m3
2 Bê tông hố thu M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 36,34 m3
3 Cốt thép hố thu ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,9204 tấn
4 Cốt thép hố thu ĐK >10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1,4473 tấn
5 Ván khuôn hố thu Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,2107 100m2
6 Ống nhựa PVC D27cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 23,7 m
7 Lắp đặt hố thu Chi tiết có E-HSMT kèm theo 79 ck
8 Bê tông tấm đan M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 9,954 m3
9 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,8187 tấn
10 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,6634 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2,3052 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 79 tấm
E RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG NGANG
1 Đá dăm đệm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 21,88 m3
2 Bê tông thân rãnh M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 81,2295 m3
3 Cốt thép thân rãnh ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2,2359 tấn
4 Cốt thép thân rãnh ĐK >10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 3,3654 tấn
5 Ván khuôn thân rãnh Chi tiết có E-HSMT kèm theo 9,9992 100m2
6 Ống nhựa PVC D27cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 82,05 m
7 Lắp đặt thân rãnh Chi tiết có E-HSMT kèm theo 273,5 ck
8 Bê tông tấm đan M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 30,085 m3
9 Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2,9412 tấn
10 Cốt thép tấm đan ĐK >10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1,7583 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 5,4974 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Chi tiết có E-HSMT kèm theo 273,5 tấm
F CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông sân cống M150 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 22,45 m3
2 Ván khuôn sân cống Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,539 100m2
3 Bê tông tường đầu, tường thân, tường cánh M150 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 47,8 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường thân, tường cánh Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1,519 100m2
5 Bê tông mũ mố M200 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 6,12 m3
6 Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,128 tấn
7 Bê tông tấm bản + khớp nối M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 6,44 m3
8 Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,1498 tấn
9 Cốt thép tấm bản ĐK >10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,5217 tấn
10 Ván khuôn tấm bản Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,2499 100m2
11 Lắp đặt tấm bản Chi tiết có E-HSMT kèm theo 24 cái
12 VXM M100 dày 2cm đệm bản Chi tiết có E-HSMT kèm theo 10,2 m2
13 Bê tông phủ bản M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1,35 m3
14 Đá dăm đệm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 13,1 m3
15 Bê tông móng thân cống M150 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 38,15 m3
16 Ván khuôn móng thân cống Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,4222 100m2
17 Bê tông thân cống hộp M300 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 3,39 m3
18 Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,0191 tấn
19 Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,4164 tấn
20 Ván khuôn cống hộp Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,9347 100m2
21 Quét nhựa đường phòng nước Chi tiết có E-HSMT kèm theo 51,44 m2
22 Thi công Khe phòng lún Chi tiết có E-HSMT kèm theo 16,2 m
23 Bê tông cống hộp M300 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 10,11 m3
24 Cốt thép cống hộp ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,0518 tấn
25 Cốt thép cống hộp ĐK ≤18mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1,3877 tấn
26 Ván khuôn cống hộp Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,8094 100m2
27 Lắp đặt cống hộp đúc sẵn Chi tiết có E-HSMT kèm theo 6 đoạn
G BẢN CHUYỂN TIẾP
1 Đá dăm đệm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2,5 m3
2 Bê tông bản chuyển tiếp M250 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 5,76 m3
3 Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,0199 tấn
4 Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,8294 tấn
5 Ván khuôn bản chuyển tiếp Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,0912 100m2
H ĐÀO, ĐẮP ĐẤT
1 Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 14,342 1m3
2 Đào đất thi công bằng máy, đất C2 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2,725 100m3
3 Đắp đất hoàn thiện cống K95 (tận dụng) Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,8605 100m3
4 Thanh lý cống cũ, mương xây Chi tiết có E-HSMT kèm theo 19,17 m3
5 Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1,896 100m3
6 Vận chuyển đất C2 đổ đi 1,2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1,896 100m3
7 Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,1917 100m3
8 Vận chuyển bê tông đổ đi 1,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,1917 100m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2,0877 100m3
I ĐƯỜNG NGANG DÂN SINH
1 Cát đệm tạo phẳng Chi tiết có E-HSMT kèm theo 12,381 m3
2 Nilon tái sinh Chi tiết có E-HSMT kèm theo 619,05 m2
3 Bê tông mặt đường M250, dày 18cm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 111,429 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Chi tiết có E-HSMT kèm theo 0,6795 100m2
J DI CHUYỂN ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC SẠCH
1 Đào đất đường ống nước bằng thủ công Chi tiết có E-HSMT kèm theo 46,8 1m3
2 Đào đất đường ống nước bằng máy Chi tiết có E-HSMT kèm theo 4,212 100m3
3 Đắp đất hoàn thiện đường ống nước( tận dụng) Chi tiết có E-HSMT kèm theo 2,34 100m3
4 Đắp cát đường ống nước Chi tiết có E-HSMT kèm theo 234 m3
5 Di chuyển, lắp đặt lại đường ống nước Chi tiết có E-HSMT kèm theo 19,5 100 m
6 Ông nước thay thế Chi tiết có E-HSMT kèm theo 195 m
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột + biển báo tam giác Chi tiết có E-HSMT kèm theo 58 cái
2 Lắp đặt cột (2 cột) + biển báo chữ nhật (01 biển báo) Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1 cái
3 Biển báo tam giác Chi tiết có E-HSMT kèm theo 58 cái
4 Biển báo chữ nhật Chi tiết có E-HSMT kèm theo 3,6 m2
5 Cột đỡ biển báo D90 Chi tiết có E-HSMT kèm theo 210 m
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 102,75 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Chi tiết có E-HSMT kèm theo 9,72 m2
L ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Chi tiết có E-HSMT kèm theo 1 Trọn gói
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho khối lượng phát sinh (Gxd x 4,5%) Theo quy định 1 Trọn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9320177E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.864035E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.880.118.000 VND. - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đó có đầy đủ các hạng mục chính sau: Nền đường; móng đường; mặt đường (láng nhựa hoặc thảm bê tông nhựa); cống thoát nước (cống bản hoặc cống hộp). Lưu ý: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. * Hợp đồng tương tự trong vòng 05 năm trở lại đây là hợp đồng nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn từ tháng 7 năm 2016 trở về đây. * Đối với hợp đồng nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ giữa nhà thầu chính và nhà thầu phu; xác nhận của chủ đầu tư, trong đó có đầy đủ các nội dung để chứng minh phạm vi, quy mô và giá trị công việc do nhà thầu phụ thực hiện đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.440.059.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.880.118.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->