Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751751-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Dịch vụ và Thương mại Cường Quốc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210751735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 16:28:00 đến ngày 2021-07-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,679,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II (tận dụng đắp bờ gia cố ranh giới xung quang vị trí san lấp) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,525 100m3
2 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,525 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 37,622 100m3
4 Đắp lớp cấp phối đá dăm loại II làm mặt bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 5,683 100m3
B SÂN BÓNG
1 Lót 1 lớp bạt chống mất nước xi măng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4,4 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 44 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 8,8 10m
4 Đắp cát chuyên dùng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 56,16 m3
5 Rải thảm cỏ kim nhân tạo 2 màu (bao gồm nhân công thi công) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.808 m2
6 Rải hạt nhựa cao su 5kg/m2, (bao gồm nhân công thi công bằng thủ công) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.808 m2
7 Kéo rải dây cáp thép bọc nhựa, fi 6 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 792 m
8 Lắp đặt tăng đơ Inox M12 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 36 cái
9 Sản xuất lắp dựng lưới nhựa CPE D3,5 ô 120 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2.620 m2
10 Sản xuất khung lưới thép cửa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2,88 m2
11 SXLĐ cầu môn loại 7 người (mua trọn gói) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 2 cái
12 SXLĐ cầu môn loại 5 người (mua trọn gói) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 4 cái
C TIẾP ĐỊA CỘT ĐÈN LR-2
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2500 cọc thép mạ kẽm Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
2 Dây nối cọc CT3-12 L=3500 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
3 Ốp gia cường L63x63x6 L=90 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
4 Bản thép KT60x5 L=60 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
5 Bu lon ECU M14x50 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 cái
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm cao 14m thép dày 5mm ghép đốt Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 1 cột
2 Đào hố móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,389 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1,014 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 16,416 m3
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,547 100m2
6 Lắp đặt bóng đèn cao áp SODIUM 400W-220V ánh sáng vàng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 12 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn điện CXV 2x2,5mm2 lên đèn (30m/ 1 cột đèn) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 180 m
8 Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-0,6/1KW - 3x16mm2 Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 184 m
9 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 3x16mm2 đổ keo RESIN (nối thẳng) chôn trong đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 3 hộp
10 Lắp đặt bảng điện cửa đèn 14m Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha 1 cực 10A-6KA (1 cái/ 1 cột đèn 14m) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
12 Lắp đặt automat tổng 1 pha 1 cực 63A-6KA Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 cái
13 Lắp đặt tủ điện có khóa Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
14 Lắp đặt hộp nối cáp ngầm 2x1,5mm2 đổ keo RESIN (nối thẳng) chôn trong đất Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 hộp
15 Dây đồng trần 10 mm2 (hay M10) nối tiếp địa liên hoàn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 98 m
16 Kẹp nối dây đồng trần (2 cái/ 1 vị trí nối rẽ) Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 6 cái
17 LĐ ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp ngầm rảnh và lên bảng điện chân cột đèn Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 195 m
18 Băng báo cáp chiếu sáng HDPE rộng 200mm đặt trong rãnh cáp chiếu sáng Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 195 m
19 Đào rảnh chôn cáp bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp 0,41 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.19E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (từ năm 2017 đến nay): 1. Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng thi công xây dựng có giá trị tối thiểu là 1,5 tỷ đồng (Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn). 2. Hợp đồng có tính chất tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cấp công trình, cấp địa hình hoặc cấp cao hơn. 3. Hợp đồng có tương tự về quy mô công việc, như sau: - Xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->