Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210745912-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210708611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 16:22:00 đến ngày 2021-07-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,476,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | TKBVTC | 25,6063 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | TKBVTC | 6,5709 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất - Cấp đất II | TKBVTC | 0,2428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | TKBVTC | 56,477 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 0,5648 | 100m3 |
| B | Xây mới đài tưởng niệm | |||
| 1 | Đào móng đài tưởng niệm - Cấp đất II | TKBVTC | 3,5051 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 80,7614 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,4783 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 8,4578 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, móng | TKBVTC | 0,4808 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột đài tưởng niệm | TKBVTC | 0,6406 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,5209 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 3,5963 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | TKBVTC | 1,6956 | tấn |
| 10 | Bê tông móng đài tưởng niệm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 33,2301 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 4,0035 | m3 |
| 12 | Xây bo cổ móng, xây móng bia đá bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 28,1697 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng bo cổ móng, giằng móng bia đá | TKBVTC | 0,1181 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0352 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0471 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng bo cổ móng, giằng móng bia đá, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 2,0503 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 2,337 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II | TKBVTC | 1,169 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | TKBVTC | 0,6384 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 4,7117 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,1909 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,6933 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,2149 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,6809 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 6,4042 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | TKBVTC | 2,7606 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,4182 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,453 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 1,4763 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 19,4444 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | TKBVTC | 1,2909 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 2,8405 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 12,9085 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 9,236 | m3 |
| 35 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,1496 | m3 |
| 36 | Ván khuôn hộp kỹ thuật | TKBVTC | 0,0038 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0124 | tấn |
| 38 | Bê tông hộp kỹ thuật, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 0,09 | m3 |
| 39 | Cửa tôn hộp kỹ thuật ( Đã bao gồm phụ kiện ) | TKBVTC | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | TKBVTC | 4,4472 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | TKBVTC | 0,4755 | 100m2 |
| 42 | Đắp thượng lương | TKBVTC | 2 | công |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | TKBVTC | 129,0853 | m2 |
| 44 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | TKBVTC | 129,085 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 41,9816 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 41,9816 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 304,6215 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 129,0853 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 68,0878 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | TKBVTC | 304,622 | m2 |
| 51 | Đắp chi tiết dầm | TKBVTC | 153,7248 | m2 |
| 52 | Sơn giả gỗ dầm | TKBVTC | 153,7248 | m2 |
| 53 | Sơn giả gỗ | TKBVTC | 110,07 | m2 |
| 54 | Gạch thông gió men xanh đồng cổ (bao gồm cả công xây) | TKBVTC | 30 | viên |
| 55 | Đắp chi tiết bảy góc mái 1& 2 | TKBVTC | 8 | ck |
| 56 | Đắp chi tiết bảy góc mái 3 | TKBVTC | 4 | ck |
| 57 | Đắp chi tiết chân cột | TKBVTC | 12 | ck |
| 58 | Đắp vẽ hoa văn viền mái | TKBVTC | 85,4 | m |
| 59 | Chi tiết mặt nguyệt | TKBVTC | 1 | bộ |
| 60 | Chi tiết kìm nóc | TKBVTC | 2 | bộ |
| 61 | Cuốn thư đắp bê tông, giả đá | TKBVTC | 1 | bộ |
| 62 | Chữ nổi mạ đồng | TKBVTC | 35 | chữ |
| 63 | Sơn giả đá trần, tường | TKBVTC | 171,067 | m2 |
| 64 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 4,5389 | m3 |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 | TKBVTC | 49,711 | m2 |
| 66 | Sơn giả đá cổ móng | TKBVTC | 38,499 | m2 |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 13,2 | m |
| 68 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 2,9986 | m3 |
| 69 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,2425 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 48,7954 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 16,209 | m2 |
| 72 | Con tiện lan can xi măng | TKBVTC | 105 | ck |
| 73 | Sơn trụ, lan can, con tiện xi măng | TKBVTC | 75,7193 | m2 |
| 74 | Rồng chầu bằng đá | TKBVTC | 2 | con |
| 75 | Đào móng tường đỡ rồng đá - Cấp đất II | TKBVTC | 3,166 | 1m3 |
| 76 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,0098 | 100m2 |
| 77 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,369 | m3 |
| 78 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 7,4754 | m3 |
| 79 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | TKBVTC | 13,9982 | m2 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 6,7896 | m2 |
| 81 | Sơn tường lan can chắn tam cấp | TKBVTC | 6,79 | m2 |
| 82 | Bia đá toàn khối KT 2250x200x3250 | TKBVTC | 1 | ck |
| 83 | Bát hương D420 H 360 | TKBVTC | 1 | cái |
| 84 | Bàn đá KT: 1670x810x890 | TKBVTC | 1 | cái |
| 85 | Biển hiệu tổ quốc ghi công làm bằng Inox 304 màu vàng cao 200, rộng 160 dày 35 | TKBVTC | 1 | bộ |
| 86 | Tủ điện tổng | TKBVTC | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | TKBVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe | TKBVTC | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | TKBVTC | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | TKBVTC | 2 | cái |
| 91 | đế âm | TKBVTC | 4 | cái |
| 92 | mặt thiết bị | TKBVTC | 4 | cái |
| 93 | Đèn thờ | TKBVTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | TKBVTC | 4 | bộ |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TKBVTC | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TKBVTC | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TKBVTC | 35 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | TKBVTC | 180 | m |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | TKBVTC | 2 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | TKBVTC | 31,5 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | TKBVTC | 11,5 | m |
| 102 | Gia công, đóng cọc chống sét | TKBVTC | 2 | cọc |
| C | Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng nhà hóa vàng - Cấp đất II | TKBVTC | 0,7703 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng nhà hóa vàng, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 0,2266 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | TKBVTC | 0,0071 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,148 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | TKBVTC | 0,2567 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,4889 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | TKBVTC | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | TKBVTC | 0,0088 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,18 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,0678 | m3 |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 4,46 | m |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 1,488 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 5,4357 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 5,5826 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,0764 | m3 |
| 16 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 | TKBVTC | 1,8 | m2 |
| 17 | Kìm nóc mái | TKBVTC | 2 | bộ |
| 18 | Mặt nguyệt | TKBVTC | 1 | bộ |
| 19 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất I | TKBVTC | 18,1006 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M150, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 2,5021 | m3 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,1076 | m3 |
| 22 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 0,4982 | m3 |
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 2,6048 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | TKBVTC | 11,82 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 36,3488 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0069 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,2226 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 1,692 | m3 |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | TKBVTC | 74 | 1cấu kiện |
| 30 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 0,0604 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 0,04 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng sân lát gạch, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 29,17 | m3 |
| 33 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | TKBVTC | 2,917 | 100m2 |
| 34 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 29,17 | m3 |
| 35 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | TKBVTC | 291,7 | m2 |
| 36 | Đào móng tường hoa - Cấp đất II | TKBVTC | 6,26 | 1m3 |
| 37 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,2508 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lót móng tường hoa, M100, đá 4x6, PCB30 | TKBVTC | 2,0064 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 6,3452 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 15,675 | m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x9mm, XM PCB30 | TKBVTC | 29,469 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715386E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.43077E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.467.694.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi