Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210745912-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210708611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 16:22:00 đến ngày 2021-07-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,476,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông TKBVTC 25,6063 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá TKBVTC 6,5709 m3
3 Đào xúc đất - Cấp đất II TKBVTC 0,2428 100m3
4 Vận chuyển - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ TKBVTC 56,477 m3
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II TKBVTC 0,5648 100m3
B Xây mới đài tưởng niệm
1 Đào móng đài tưởng niệm - Cấp đất II TKBVTC 3,5051 100m3
2 Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất I TKBVTC 80,7614 100m
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 1,4783 100m3
4 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 8,4578 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng, móng TKBVTC 0,4808 100m2
6 Ván khuôn cột đài tưởng niệm TKBVTC 0,6406 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm TKBVTC 0,5209 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm TKBVTC 3,5963 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm TKBVTC 1,6956 tấn
10 Bê tông móng đài tưởng niệm, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 33,2301 m3
11 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 4,0035 m3
12 Xây bo cổ móng, xây móng bia đá bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 28,1697 m3
13 Ván khuôn giằng bo cổ móng, giằng móng bia đá TKBVTC 0,1181 100m2
14 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,0352 tấn
15 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,0471 tấn
16 Bê tông giằng bo cổ móng, giằng móng bia đá, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 2,0503 m3
17 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 2,337 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất II TKBVTC 1,169 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 TKBVTC 0,6384 100m3
20 Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30 TKBVTC 4,7117 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,1909 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,6933 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,2149 tấn
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật TKBVTC 0,6809 100m2
25 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 6,4042 m3
26 Ván khuôn xà dầm, giằng TKBVTC 2,7606 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 0,4182 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 1,453 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m TKBVTC 1,4763 tấn
30 Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 19,4444 m3
31 Ván khuôn sàn mái TKBVTC 1,2909 100m2
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 2,8405 tấn
33 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 12,9085 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 9,236 m3
35 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 0,1496 m3
36 Ván khuôn hộp kỹ thuật TKBVTC 0,0038 100m2
37 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TKBVTC 0,0124 tấn
38 Bê tông hộp kỹ thuật, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 TKBVTC 0,09 m3
39 Cửa tôn hộp kỹ thuật ( Đã bao gồm phụ kiện ) TKBVTC 1 bộ
40 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m TKBVTC 4,4472 100m2
41 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m TKBVTC 0,4755 100m2
42 Đắp thượng lương TKBVTC 2 công
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng TKBVTC 129,0853 m2
44 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 TKBVTC 129,085 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 41,9816 m2
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 41,9816 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 304,6215 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 129,0853 m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 68,0878 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ TKBVTC 304,622 m2
51 Đắp chi tiết dầm TKBVTC 153,7248 m2
52 Sơn giả gỗ dầm TKBVTC 153,7248 m2
53 Sơn giả gỗ TKBVTC 110,07 m2
54 Gạch thông gió men xanh đồng cổ (bao gồm cả công xây) TKBVTC 30 viên
55 Đắp chi tiết bảy góc mái 1& 2 TKBVTC 8 ck
56 Đắp chi tiết bảy góc mái 3 TKBVTC 4 ck
57 Đắp chi tiết chân cột TKBVTC 12 ck
58 Đắp vẽ hoa văn viền mái TKBVTC 85,4 m
59 Chi tiết mặt nguyệt TKBVTC 1 bộ
60 Chi tiết kìm nóc TKBVTC 2 bộ
61 Cuốn thư đắp bê tông, giả đá TKBVTC 1 bộ
62 Chữ nổi mạ đồng TKBVTC 35 chữ
63 Sơn giả đá trần, tường TKBVTC 171,067 m2
64 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 4,5389 m3
65 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, XM PCB30 TKBVTC 49,711 m2
66 Sơn giả đá cổ móng TKBVTC 38,499 m2
67 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 13,2 m
68 Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 2,9986 m3
69 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 1,2425 m3
70 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 48,7954 m2
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 16,209 m2
72 Con tiện lan can xi măng TKBVTC 105 ck
73 Sơn trụ, lan can, con tiện xi măng TKBVTC 75,7193 m2
74 Rồng chầu bằng đá TKBVTC 2 con
75 Đào móng tường đỡ rồng đá - Cấp đất II TKBVTC 3,166 1m3
76 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TKBVTC 0,0098 100m2
77 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 0,369 m3
78 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 7,4754 m3
79 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 TKBVTC 13,9982 m2
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 6,7896 m2
81 Sơn tường lan can chắn tam cấp TKBVTC 6,79 m2
82 Bia đá toàn khối KT 2250x200x3250 TKBVTC 1 ck
83 Bát hương D420 H 360 TKBVTC 1 cái
84 Bàn đá KT: 1670x810x890 TKBVTC 1 cái
85 Biển hiệu tổ quốc ghi công làm bằng Inox 304 màu vàng cao 200, rộng 160 dày 35 TKBVTC 1 bộ
86 Tủ điện tổng TKBVTC 1 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A TKBVTC 1 cái
88 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤60 Ampe TKBVTC 1 bộ
89 Lắp đặt ổ cắm đôi TKBVTC 1 cái
90 Lắp đặt công tắc 2 hạt TKBVTC 2 cái
91 đế âm TKBVTC 4 cái
92 mặt thiết bị TKBVTC 4 cái
93 Đèn thờ TKBVTC 2 cái
94 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt TKBVTC 4 bộ
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TKBVTC 100 m
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TKBVTC 45 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TKBVTC 35 m
98 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm TKBVTC 180 m
99 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m TKBVTC 2 cái
100 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm TKBVTC 31,5 m
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm TKBVTC 11,5 m
102 Gia công, đóng cọc chống sét TKBVTC 2 cọc
C Các hạng mục phụ trợ
1 Đào móng nhà hóa vàng - Cấp đất II TKBVTC 0,7703 m3
2 Bê tông lót móng nhà hóa vàng, M100, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 0,2266 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy TKBVTC 0,0071 100m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 0,148 m3
5 Đắp đất nền móng công trình TKBVTC 0,2567 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 0,4889 m3
7 Ván khuôn sàn mái TKBVTC 0,018 100m2
8 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m TKBVTC 0,0088 tấn
9 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 0,18 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 0,0678 m3
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 4,46 m
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 1,488 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 5,4357 m2
14 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 5,5826 m2
15 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 0,0764 m3
16 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, XM PCB30 TKBVTC 1,8 m2
17 Kìm nóc mái TKBVTC 2 bộ
18 Mặt nguyệt TKBVTC 1 bộ
19 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất I TKBVTC 18,1006 m3
20 Bê tông lót móng rãnh thoát nước, M150, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 2,5021 m3
21 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 0,1076 m3
22 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 0,4982 m3
23 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 2,6048 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 TKBVTC 11,82 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 36,3488 m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm TKBVTC 0,0069 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp TKBVTC 0,2226 100m2
28 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 1,692 m3
29 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg TKBVTC 74 1cấu kiện
30 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 TKBVTC 0,0604 100m3
31 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I TKBVTC 0,04 100m3
32 Thi công lớp đá đệm móng sân lát gạch, ĐK đá Dmax ≤6 TKBVTC 29,17 m3
33 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình TKBVTC 2,917 100m2
34 Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB30 TKBVTC 29,17 m3
35 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 TKBVTC 291,7 m2
36 Đào móng tường hoa - Cấp đất II TKBVTC 6,26 1m3
37 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật TKBVTC 0,2508 100m2
38 Bê tông lót móng tường hoa, M100, đá 4x6, PCB30 TKBVTC 2,0064 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 6,3452 m3
40 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 TKBVTC 15,675 m2
41 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 240x60x9mm, XM PCB30 TKBVTC 29,469 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.715386E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.43077E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có tính chất tương tự với gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.733.847.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.467.694.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->