Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hóa Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao huyện Tam Đảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751899-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp + thiết bị công trình Nhà văn hóa Trung tâm Văn hóa - Thông tin - Thể thao huyện Tam Đảo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 19 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 16:42:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,823,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,2625 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21,2071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0554 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 133,0131 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 385,6389 | m3 |
| 6 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,5085 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,167 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,9257 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1892 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2911 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,9104 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,7371 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,8759 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,3254 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,1175 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0056 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6623 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6518 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,5219 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,3092 | tấn |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 67,4464 | m3 |
| 23 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3707 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1155 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2927 | m3 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,8575 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3043 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4391 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3698 | tấn |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,9944 | m3 |
| 32 | Trát bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (02 lớp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132,896 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,696 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,516 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2357 | m3 |
| 36 | Ván khuôn tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1367 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 39 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,5991 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 26,082 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,8693 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5286 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,4178 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,9189 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 153,6503 | m3 |
| 46 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,8117 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,8664 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3837 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,4177 | tấn |
| 50 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 402,339 | m3 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,138 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,8411 | tấn |
| 53 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,3237 | m3 |
| 54 | Ván khuôn cầu thang thường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8205 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9481 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,1156 | tấn |
| 57 | bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15,1011 | m3 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,2774 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,563 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7183 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,9394 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,9394 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4424 | tấn |
| 64 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,4424 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,6344 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,6344 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 747,5094 | m2 |
| 68 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 288,4847 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 460,2082 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 39,1991 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,1268 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3643 | m3 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 394,32 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 60x240, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 189,262 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch vỉ màu nâu nhạt (Inax hoặc tương đương), vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 115,9054 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.781,3678 | m2 |
| 77 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5.291,0822 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 663,0812 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.208,91 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.568,5 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.781,3678 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9.731,5734 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng khung thép ốp đá trụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9893 | tấn |
| 84 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào khung thép có chốt bằng inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 65,783 | m2 |
| 85 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,6811 | 100m3 |
| 86 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 149,0838 | m3 |
| 87 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6357 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn, gạch Granit 800x800mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 396,6 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.420 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 112,6 | m2 |
| 91 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 662 | m2 |
| 92 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 662 | m2 |
| 93 | Lát sàn bằng gỗ ván công nghiệp dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 102 | m2 |
| 94 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, tiết diện 40x60mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0164 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 325,4318 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika, định mức 2kg/m2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.219,3174 | m2 |
| 97 | Lợp mái bằng tôn múi PU chống nóng, chống ồn dày 0,45mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,811 | 100m2 |
| 98 | Tôn ke góc tường dày 0,45mm khổ 400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,62 | md |
| 99 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,8584 | m3 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 76,2877 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,3261 | m2 |
| 102 | Gia công lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6155 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,753 | m2 |
| 104 | Trụ cái bằng gỗ lim D150 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 105 | Thi công trần phẳng, khung xương chìm bằng tấm thạch cao dày 9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 845,7 | m2 |
| 106 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu nước dày 9mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 99,6 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 845,7 | m2 |
| 108 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 845,7 | m2 |
| 109 | Gia công hệ khung dàn lắp trần thạch cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0837 | tấn |
| 110 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,0837 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 317,724 | m2 |
| 112 | Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 172,26 | m2 |
| 113 | Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64,05 | m2 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cửa mở 2 cánh bản lề tự động, kính cường lực dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,424 | m2 |
| 115 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 116 | Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính mờ dày 6,38mm. | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93,384 | m2 |
| 117 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 499,826 | m2 |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ mặt dựng, kính cường lực dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 27,048 | m2 |
| 119 | Sản xuất, lắp dựng cửa thép chống cháy 2 cánh khung đơn (Cánh dày 50mm, khung thép dày 1,2mm, bịt thép tấm 2 mặt dày 0,8mm sơn tĩnh điện - Theo tiêu chuẩn PCCC). Giới hạn chịu lửa 60 phút, phụ kiện đầy đủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 120 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 330,954 | m2 |
| 121 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 499,826 | m2 |
| 122 | Bộ bản lề cửa kính cường lực tự động Bao gồm : 01 bản lề sàn, 01 kẹp vuông trên, 01 kẹp vuông dưới, 02 tay nắm Inox, 01 khóa âm sàn (Dành cho 01 cánh cửa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 123 | Gia công lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,6631 | tấn |
| 124 | Gia công lan can inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2671 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt, Inox | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 119,5776 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141,1872 | m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng lan can kính, kính cường lực dày 12mm, trụ Inox 304, tay vị D60x1,5, Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14,036 | m2 |
| 128 | Bộ khung giá đỡ bàn đá chậu rửa, Inox 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6,5272 | m2 |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn bằng tấm Composite dày 12mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 92,245 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,3951 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,4178 | 100m2 |
| 133 | Tủ điện tổng LV.ATS | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 134 | Tủ điện chiếu sáng TĐ.CSNN | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | Tủ |
| 135 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3Cx120+1Cx95)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 225 | m |
| 136 | Ống HDPE D130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 205 | m |
| 137 | Ống cứng HDPE D130/100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7 | m |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6106 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,229 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3816 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3816 | 100m3 |
| 142 | Lưới báo hiệu cáp khổ rộng 40cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 212 | m |
| 143 | Đèn nấm bách tán cao 800mm (trọn bộ đèn, thân, đế) công suất đèn 13W | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | bộ |
| 144 | Dây CU/XLPE/PVC (3Cx2,5)mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 145 | Ống HDPE D50/40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 146 | Tủ điện tổng NVH.TĐ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 147 | Tủ điện tầng TĐ.T1.1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 148 | Tủ điện hội trường T1.HT | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 149 | Tủ điện tầng 2 TĐ.T2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 150 | Tủ điện tầng 3 TĐ.T3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 151 | Tủ điện DB1.1 + DB1.10: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | tủ |
| 152 | Tủ điện DB1.2: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 153 | Tủ điện DB1.3; DB1.8; DB2.2; DB2.6; DB2.8; DB2.9: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | tủ |
| 154 | Tủ điện DB1.4: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 155 | Tủ điện DB1.5; DB1.9: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | tủ |
| 156 | Tủ điện DB1.6; DB1.7; DB2.3; DB2.4; DB2.5; DB2.10; DB2.11; DB2.12; DB2.13; DB2.14; DB2.15; DB2.16: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | tủ |
| 157 | Tủ điện DB2.1: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 158 | Tủ điện DB2.7: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 159 | Tủ điện TĐ.ELV: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 160 | Tủ điện TĐ.HK: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 161 | Máng cáp đục lỗ 150x75mm dày 1,2mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 162 | Đèn dowlight D90, 9W/220V chống ẩm Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48 | bộ |
| 163 | Đèn dowlight D120, 10W/220V Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 168 | bộ |
| 164 | Đèn tuýp led đôi 1,2m, 2x20W/220V Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93 | bộ |
| 165 | Đèn tuýp led đơn 1,2m, 1x20W/220V Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 21 | bộ |
| 166 | Đèn tuýp led đơn 0,6m, 1x10W/220V Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 167 | Đèn ốp trần D300 bóng Led, 1x25W/220V Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 61 | bộ |
| 168 | Đèn led panel 600x600, 36W/220V Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 49 | bộ |
| 169 | Đèn led pha hắt sáng sân khấu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | bộ |
| 170 | Đèn led pha hắt sáng sảnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 171 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | cái |
| 172 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 173 | Ổ cắm điện đôi 2x16A 3 chấu Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 160 | cái |
| 174 | Công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm cả đế âm và mặt) Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | cái |
| 175 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V (bao gồm cả đế âm và mặt) Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 29 | cái |
| 176 | Công tắc ba 1 chiều 10A (bao gồm cả đế âm và mặt) Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 177 | Công tắc 2 chiều loại 1 (bao gồm cả đế âm và mặt) Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 18 | cái |
| 178 | Dây CU/XLPE/FR-PVC 4x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 179 | Dây CU/XLPE/FR-PVC 3x25mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | m |
| 180 | Dây CU/XLPE/FR-PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 181 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 182 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 183 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | m |
| 184 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 185 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 186 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 85 | m |
| 187 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 580 | m |
| 188 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 150 | m |
| 189 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 190 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2.790 | m |
| 191 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6.600 | m |
| 192 | Dây CU/PVC 1x25mm2, dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | m |
| 193 | Dây CU/PVC 1x16mm2, dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | m |
| 194 | Dây CU/PVC 1x10mm2, dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | m |
| 195 | Dây CU/PVC 1x6mm2, dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 196 | Dây CU/PVC 1x4mm2, dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 250 | m |
| 197 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2, dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.395 | m |
| 198 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2, dây tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3.300 | m |
| 199 | Ống PVC D32 (50% đi chìm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | m |
| 200 | Ống PVC D25 (50% đi chìm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,5 | m |
| 201 | Ống PVC D20 (50% đi chìm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.408,5 | m |
| 202 | Ống mềm PVC D20 (50% đi chìm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 469,5 | m |
| 203 | Ống PVC D32 (50% đi nổi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 34 | m |
| 204 | Ống PVC D25 (50% đi nổi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 109,5 | m |
| 205 | Ống PVC D20 (50% đi nổi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.408,5 | m |
| 206 | Ống mềm PVC D20 (50% đi nổi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 469,5 | m |
| 207 | Kim thu sét tia điện đạo E.S.E bán kính bảo vệ cấp IV R=71m Stormaster LPI | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 208 | Cáp đồng bện 70mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 90 | m |
| 209 | Bộ ghép nối Inox 3mxD42x3mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 210 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 211 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | bộ |
| 212 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 213 | Bộ đếm sét LSR-1 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 214 | Chân bật chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 215 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 216 | Dây đồng trần M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | m |
| 217 | Mối hàn hóa nhiệt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | mối |
| 218 | Hóa chất giảm điện trở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bao |
| 219 | Phụ kiện lắp đặt chống sét | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| 220 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cọc |
| 221 | Dây đồng trần M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 64 | m |
| 222 | Hóa chất giảm điện trở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bao |
| 223 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | hộp |
| 224 | Phụ kiện lắp đặt tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | gói |
| 225 | Ống HDPE D40 PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,73 | 100m |
| 226 | Ống PPR D50 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 227 | Ống PPR D63 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 228 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 229 | Ống PPR D50 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,68 | 100m |
| 230 | Ống PPR D40 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 231 | Ống PPR D32 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 232 | Ống PPR D25 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 233 | Ống PPR D20 - PN10 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 234 | Cút PPR D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 235 | Cút PPR D40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40 | cái |
| 236 | Cút PPR D32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 237 | Cút PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | cái |
| 238 | Côn thu D50/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 239 | Côn thu D40/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 240 | Côn thu D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 241 | Tê PPR D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 242 | Tê PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 243 | Tê PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 244 | Tê thu D50/32 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 245 | Tê thu D25/20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36 | cái |
| 246 | Van PPR D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 247 | Nút bịt PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 248 | Cút ren trong PPR D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 249 | Kép nối 2 đầu ren ngoài bằng đồng DN15 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 56 | cái |
| 250 | Van phao điện SUS 304 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 251 | Van phao cơ D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 252 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 253 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 254 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | bộ |
| 256 | Thoát sàn D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 257 | Lắp đặt gương soi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 258 | Cầu chắn rác D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 259 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bể |
| 260 | Ống UPVC PN8 D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 261 | Ống UPVC PN8 D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 262 | Ống UPVC PN8 D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 263 | Ống UPVC PN8 D60 (ống thông hơi) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 264 | Ống UPVC PN8 D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 265 | Chếch UPVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 72 | cái |
| 266 | Chếch UPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 267 | Chếch UPVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32 | cái |
| 268 | Y đều UPVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | cái |
| 269 | Y đều UPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 270 | Y đều UPVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 271 | Cút UPVC D42 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 272 | Nút bịt UPVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 273 | Nút bịt UPVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 274 | Con thỏ UPVC D75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 275 | Phễu thoát sàn Inox D65 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 276 | Ống UPVC PN8 D140 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 277 | Ống UPVC PN8 D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | 100m |
| 278 | Ống UPVC PN8 D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 279 | Chếch UPVC D110 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | cái |
| 280 | Chếch UPVC D90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35 | cái |
| 281 | Quạt hướng trục hút gió lưu lượng 38.000m3/h; cột áp 400Pa, loại chống cháy chịu nhiệt độ 300 độ trong 2h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 282 | Ống gió thẳng 900x400, tôn dày 0,95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 14 | m |
| 283 | Ống gió thẳng 1200x400, tôn dày 0,95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | m |
| 284 | Ống gió thẳng 1800x500, tôn dày 0,95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | m |
| 285 | Côn ống gió 1800x500/1200x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 286 | Chân rẽ 900x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 287 | Chuyển tiết diện vuông tròn 1800x500/quạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 288 | Cửa gió dạng nan 1200x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 289 | Van điều chỉnh lưu lượng 1200x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 290 | Vật tư phụ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tb |
| 291 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng 10900m3/h, cột áp 400Pa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 292 | Ống gió thẳng 300x200, tôn dày 0,95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | m |
| 293 | Ống gió thẳng 400x300, tôn dày 0,95mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | m |
| 294 | Ống gió mềm D300 không bọc bảo ôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28 | m |
| 295 | Côn ống gió 700x400/300x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 296 | Côn ống gió 900x400/700x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 297 | Cút ống gió 90 độ 900x400 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 298 | Chân rẽ 300x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 299 | Chân rẽ 400x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 300 | Chuyển tiết diện vuông tròn 300x200/D300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 301 | Chuyển tiết diện vuông tròn 900x400/Quạt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 302 | Cửa gió dạng nan 600x600 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 303 | Hộp gió cho cửa gió 560x460x300 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 304 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD 300x200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 305 | Quạt hút gắn tường, hút gió thải lưu lượng 200m3/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 306 | Quạt hút gắn tường, hút gió thải lưu lượng 250m3/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 307 | Quạt hút gắn tường, hút gió thải lưu lượng 300m3/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 308 | Quạt hút gắn tường, hút gió thải lưu lượng 400m3/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 309 | Quạt hút gắn tường, hút gió thải lưu lượng 450m3/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 310 | Quạt hút gắn tường, hút gió thải lưu lượng 150m3/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 311 | Quạt hút gắn tường, hút gió thải lưu lượng 400m3/h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 312 | Lắp đặt máy điều hoà loại máy âm trần | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | máy |
| 313 | Ống đồng D9,5 dày 0,76mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 314 | Ống đồng D15,9 dày 1,02mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 315 | Ống đồng D19,1 dày 1,07mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 316 | Ống đồng D22,2 dày 1,14mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 317 | Ống đồng D28,6 dày 1,27mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 318 | Ống đồng D34,9 dày 1,4mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 319 | Ống đồng D41,3dày 1,52mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 320 | Ống UPVC D27 Class 0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 321 | Ống UPVC D34 Class 0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 322 | Ống UPVC D42 Class 0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 323 | Ống UPVC D48 Class 0 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 324 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 156 | m |
| 325 | Dây CU/PVC 1x1mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 93 | m |
| 326 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 44,7984 | m3 |
| 327 | Đào đất móng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12,9997 | m3 |
| 328 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1927 | 100m3 |
| 329 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3853 | 100m3 |
| 330 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8575 | m3 |
| 331 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,425 | m3 |
| 332 | Bê tông cột, tiết diện cột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9208 | m3 |
| 333 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,088 | m3 |
| 334 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0743 | 100m2 |
| 335 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0475 | 100m2 |
| 336 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0565 | 100m2 |
| 337 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6488 | 100m2 |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 339 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1641 | tấn |
| 340 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2393 | tấn |
| 341 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6576 | tấn |
| 342 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,6541 | m3 |
| 343 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2305 | 100m2 |
| 344 | Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3914 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4904 | tấn |
| 347 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,8492 | m3 |
| 348 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0317 | 100m2 |
| 349 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,3774 | tấn |
| 350 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,074 | tấn |
| 351 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 9,3635 | m3 |
| 352 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,8101 | 100m2 |
| 353 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,886 | tấn |
| 354 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20,6336 | m3 |
| 355 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 52,5415 | m3 |
| 356 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,5643 | m3 |
| 357 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,884 | m2 |
| 358 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 389,7457 | m2 |
| 359 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 69,8584 | m2 |
| 360 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,046 | m2 |
| 361 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 146,5591 | m2 |
| 362 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 348,091 | m2 |
| 363 | Quét sika chống thấm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,3382 | m2 |
| 364 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 48,3382 | m2 |
| 365 | Sản xuất cổng điện cánh xếp INOX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 366 | Mô tơ điện chạy cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 367 | Gia công cổng sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0901 | tấn |
| 368 | Tôn phẳng dày 1mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,9032 | m2 |
| 369 | Tay nắm cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 370 | Bản lề cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 371 | Bánh xe chạy cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 372 | Chốt cổng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 373 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 374 | Hoa sắt trang trí mặt đứng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0441 | tấn |
| 375 | Lắp dựng lan can sắt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,95 | m2 |
| 376 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,1307 | m2 |
| 377 | Biển hiệu, chữ đồng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tb |
| 378 | Đào sân đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 22,2783 | 100m3 |
| 379 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 28,8188 | 100m3 |
| 380 | Mua đất đắp nền + Vận chuyển | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 237,0072 | m3 |
| 381 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4866 | 100m3 |
| 382 | Rải nilong làm nền đường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 36,5772 | 100m2 |
| 383 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 658,3896 | m3 |
| 384 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.185,288 | m3 |
| 385 | Lát nền, sân bằng đá băm nhám, tiết diện đá 300x300mm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6.102,66 | m2 |
| 386 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.799,26 | m2 |
| 387 | Bê tông móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 32,4307 | m3 |
| 388 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.046,15 | m |
| 389 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24,5056 | m3 |
| 390 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 40,9948 | m3 |
| 391 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,0114 | m3 |
| 392 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 62,52 | m2 |
| 393 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 60x240, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 245,0555 | m2 |
| 394 | Đào cống, rãnh đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8,471 | 100m3 |
| 395 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,767 | 100m3 |
| 396 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2737 | 100m3 |
| 397 | Vận chuyển đất đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 7,1973 | 100m3 |
| 398 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1128 | 100m3 |
| 399 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,8247 | m3 |
| 400 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,261 | 100m2 |
| 401 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8928 | m3 |
| 402 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2454 | 100m2 |
| 403 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 17,6141 | m3 |
| 404 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,8668 | m3 |
| 405 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 282,3182 | m2 |
| 406 | Láng hố ga, rãnh nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 86,19 | m2 |
| 407 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,4971 | m3 |
| 408 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,7475 | 100m2 |
| 409 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,0514 | tấn |
| 410 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 329 | cái |
| 411 | Lưới chắn rác bằng Composite, kích thước 690x380, tải trọng 12,5 tấn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33 | cái |
| 412 | Ống cống BTCT D400 L=2500 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 424,86 | md |
| 413 | Đế cống tròn D400 (3 cái/1 đốt cống 2,5m) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 510 | cái |
| 414 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 170 | cấu kiện |
| 415 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 510 | cái |
| 416 | Trát mối nối ống cống, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 254,7168 | m |
| 417 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,908 | 100m3 |
| 418 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,2847 | 100m3 |
| 419 | Vận chuyển đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,6233 | 100m3 |
| 420 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13,247 | m3 |
| 421 | Bê tông nền hầm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 38,1402 | m3 |
| 422 | Bê tông tường hầm, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 47,9934 | m3 |
| 423 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,717 | m3 |
| 424 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2127 | 100m2 |
| 425 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8797 | 100m2 |
| 426 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,413 | 100m2 |
| 427 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,1086 | tấn |
| 428 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,0908 | tấn |
| 429 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 430 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,9548 | tấn |
| 431 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0833 | tấn |
| 432 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,9047 | tấn |
| 433 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 434 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0803 | tấn |
| 435 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 187,97 | m2 |
| 436 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 141,3 | m2 |
| 437 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 108,186 | m2 |
| 438 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 439 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0016 | 100m2 |
| 440 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 441 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 442 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,2 | m |
| 443 | Băng cản nước chống thấm mạch ngừng bê tông Sika waterbar V20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 51,6 | m |
| 444 | Quét sika chống thấm bể (2 lớp) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 637,052 | m2 |
| 445 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,3632 | m3 |
| 446 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,616 | m3 |
| 447 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,124 | 100m2 |
| 448 | Ván khuôn sàn mái | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,5916 | 100m2 |
| 449 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0455 | tấn |
| 450 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,2102 | tấn |
| 451 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4803 | tấn |
| 452 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,4224 | m3 |
| 453 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0643 | 100m2 |
| 454 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 455 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0297 | tấn |
| 456 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16,8696 | m3 |
| 457 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 458 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,68 | m2 |
| 459 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 94,68 | m2 |
| 460 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 19,17 | m2 |
| 461 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 462 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 88,68 | m2 |
| 463 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 173,01 | m2 |
| 464 | Láng nền bằng Sika | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 35,6048 | m2 |
| 465 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75, XM PCB40 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 466 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 33,12 | m2 |
| 467 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,6237 | m3 |
| 468 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 469 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 54 | cái |
| 470 | Lưới thép chống côn trùng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 471 | Sản xuất cửa đi khung thép bịt tôn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 472 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 473 | Tủ điện phòng máy phát DB.KT: | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 474 | Đèn tuýp led đơn 1,2m, 1x20W/220V Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 475 | Công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm cả đế âm và mặt) Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 476 | Ổ cắm điện đôi 2x16A 3 chấu Roman | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 477 | Ổ cắm điện đôi 2x16A 3 chấu chống nước Rom | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 478 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 96 | m |
| 479 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 480 | Ống PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 118 | m |
| 481 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2,4m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cọc |
| 482 | Dây đồng trần M95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 24 | m |
| 483 | Hóa chất giảm điện trở | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bao |
| 484 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | hộp |
| 485 | Phụ kiện lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | gói |
| 486 | Đào xúc đất móng băng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,24 | 100m3 |
| 487 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | 100m3 |
| 488 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 78,5 | m2 |
| 489 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | 100m |
| 490 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | 100m |
| 491 | Khoan rút lõi bê tông xuyên sàn tạo lỗ D50 đường ống thông tầng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | lỗ |
| 492 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | 100m |
| 493 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép... D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | cái |
| 494 | Lắp đặt cút, tê, chếch, kép...D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 495 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 496 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà KT: 600x1200x220 có mái che | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | hộp |
| 497 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 498 | Lắp đặt khớp nối cuộn vòi | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cỏi |
| 499 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 500 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 501 | Mặt bích thép D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25 | cặp |
| 502 | Roăng cao su | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cặp |
| 503 | Bu lông M16 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 120 | cái |
| 504 | Đồng hồ đo áp lực | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 505 | Khớp chống rung D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 506 | Văn chặn D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | cái |
| 507 | Van 1 chiều D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 508 | Van 1 chiều, văn chặn D25 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | cái |
| 509 | Rọ hỳt D100 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 510 | Bể nước mồi 500 lít | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 511 | Khung giá để bể mồi thộp V4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 512 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 513 | Tủ điều kiển máy bơm chữa cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 514 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 515 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,8 | 100m3 |
| 516 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm . | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 100 | m |
| 517 | Đục hộp vách tường, loại tường bê tông, chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11,76 | m2 |
| 518 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, XM PCB30 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 519 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | m |
| 520 | Chôn xứ cảnh báo cáp tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 5 | cái |
| 521 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250- bệ máy bơm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 522 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,0383 | tấn |
| 523 | Ván khuôn sàn mái, cao | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| 524 | Khoan rút lõ bê tông xuyên sàn đường kính D | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | lỗ |
| 525 | Lắp đặt gối đỡ ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 526 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=81m3/h; H=60mcn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 527 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q=81m3/h; H=60mcn | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 528 | Lắp đặt bỉnh chữa cháy MT3 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 529 | Lắp đặt bỉnh chữa cháy MFZ4 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 30 | cái |
| 530 | Lắp đặt nội qui tiêu lệnh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | bộ |
| 531 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20 bao gồm cả lăng, khớp nối, ngàm nối, giá quay | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cuộn |
| 532 | Lắp đặt hộp đựng đựng vòi chữa cháy vách tường 50x60x18cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | bình |
| 533 | Lắp đặt van góc D50 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | cái |
| 534 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy vách tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 15 | cái |
| 535 | Quang treo, đai giữ đường ống | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | bộ |
| 536 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động 20 Zone | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 537 | Lắp đặt ắc qui dự phòng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 538 | Hệ thống tiếp địa cho tủ báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 539 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 540 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,98 | 100m3 |
| 541 | Lắp đặt cáp tín hiệu 20Px2x0,5mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 600 | m |
| 542 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 600 | m |
| 543 | Chôn xứ cảnh bảo cáp tín hiệu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 60 | cái |
| 544 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (đầu báo khói) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 132 | bộ |
| 545 | Lắp đặt linh kiện báo cháy(đầu báo nhiệt) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4 | bộ |
| 546 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.800 | m |
| 547 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.800 | m |
| 548 | Lắp đặt dây dẫn 3x2x0,75mm2 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m |
| 549 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.200 | m |
| 550 | Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dây 15x15cm | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 20 | cái |
| 551 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 552 | Đục hộp vách tường, loại tường bê tông, chiều dày tường | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,75 | m2 |
| 553 | Trát hoàn trả hộp đựng tổ hợp | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | cái |
| 554 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 110 | m |
| 555 | Lắp đặt chuông báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 556 | Lắp đặt đèn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 557 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 558 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10 | bộ |
| 559 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 850 | m |
| 560 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 850 | m |
| 561 | Đục tường, sàn tạo rãnh sâu | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 200 | m |
| 562 | Tủ điều khiển cho hệ thống đèn exit, chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 3 | cái |
| 563 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn lối thoát hiểm (exit) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 45 | cái |
| 564 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 50 | cái |
| 565 | Vận hành bàn giao hệ thống PCCC | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | ht |
| 566 | Đào đất móng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,2 | m3 |
| 567 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 0,712 | 100m3 |
| 568 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài (Dung dịch chống mối nồng độ 1,8%; định mức 18l dung dịch pha/1m3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 71,2 | m3 |
| 569 | Đào đất móng băng rộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 213 | m3 |
| 570 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2,13 | 100m3 |
| 571 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào (Dung dịch chống mối nồng độ 1,8%; định mức 18l dung dịch pha/1m3) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 213 | m3 |
| 572 | Phòng mối nền công trình xây mới (Dung dịch chống mối nồng độ 1,8%; định mức 5l dung dịch pha/1m2) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1.409,6 | 1m2 |
| 573 | Lắp đặt Modem rouler | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 574 | Lắp đặt Firewall | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 575 | Lắp đặt Switch mạng 24 porst | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | thiết bị |
| 576 | Lắp đặt Patch Panel 24 porst | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | Patch panel |
| 577 | Lắp đặt bộ phát Wifi controller | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | thiết bị |
| 578 | Lắp đặt IP-PBX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tổng đài |
| 579 | Dây nháy UTP Cat 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 4,8 | 10m |
| 580 | Lắp đặt sever | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | máy chủ |
| 581 | Lắp đặt tủ Rack 30U | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | tủ |
| 582 | Lắp đặt UPS 3KVA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 583 | Phụ kiện lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | TB |
| 584 | Ổ cắm thoại RJ45 (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 11 | cái |
| 585 | Ổ cắm đôi Data + điện thoại RJ45 + RJ11 âm tường (bao gồm mặt, hạt, đế âm) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 12 | cái |
| 586 | Lắp đặt bộ phát Wifi công cộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | thiết bị |
| 587 | Cáp UTP cat 6 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 185 | 10m |
| 588 | Ống PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 10,36 | 100m |
| 589 | Ống mềm PVC D20 | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1,85 | 100m |
| 590 | Phụ kiện lắp đặt | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | TB |
| 591 | Máy phát điện dự phòng 3 pha 132KVA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 592 | Bơm cấp nước mái Q=7m3/h, H=30m | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 593 | Dàn nóng điều hòa trung tâm VRF công suất 46HP | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 594 | Dàn lạnh Casette âm trần CSL : 16.0 KW | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | cái |
| 595 | Quạt hướng trục hút khói lưu lượng: 38000 (m3/h), Cột áp :400 (Pa) loại chống cháy, chịu nhiệt độ 300 độ C trong 2h | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 596 | Quạt hướng trục cấp gió tươi lưu lượng: 10900 (m3/h), Cột áp :400 (Pa) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 597 | Quạt hút gắn tường hút gió thải lưu lượng: 200 (m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 598 | Quạt hút gắn tường hút gió thải lưu lượng: 250 (m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 599 | Quạt hút gắn tường hút gió thải lưu lượng: 300 (m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | cái |
| 600 | Quạt hút gắn tường hút gió thải lưu lượng: 400 (m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 601 | Quạt hút gắn tường hút gió thải lưu lượng: 450 (m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 602 | Quạt hút gắn tường hút gió thải lưu lượng: 150 (m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | cái |
| 603 | Quạt hút gắn tường hút vệ sinh lưu lượng: 400 (m3/h) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 16 | cái |
| 604 | Bộ phát Wifi công cộng | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 6 | bộ |
| 605 | Firewall | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 606 | Switch 24 port | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 607 | Switch POE 16 port | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 608 | Patch panel 16 port | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 609 | Patch panel 24 port | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 610 | Wifi controller | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 611 | IP-PBX | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 612 | Đầu ghi DVR (16 kênh; Hỗ trợ cổng HDMI,…Ổ cứng 8TB) | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 613 | Sever | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 614 | Máy tính quản lý, giám sát hình ảnh kèm ổ cứng 8TB | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 615 | Tủ rack 30U | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 616 | UPS Online 3KVA | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 617 | Màn hình LCD 42" | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 2 | bộ |
| 618 | Bộ chia nguồn AC220V/50Hz / 30A | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 1 | bộ |
| 619 | Camera hình chữ nhật, loại cố định trong nhà công nghệ IP_POE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 620 | Camera hình chữ nhật, loại cố định ngoài trời công nghệ IP_POE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 8 | bộ |
| 621 | Camera hình bán cầu, loại cố định trong nhà công nghệ IP_POE | Phù hợp với yêu cầu của bản vẽ thiết kế và E-HSMT | 13 | bộ |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh khối lượng | Chi phí xây dựng x 4,849% | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.972E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND Loại công trình: Công trình xây dựng dân dụng Cấp công trình: Cấp III Các tài liệu kèm theo: Mẫu số 10A, 10B và một trong các tài liệu sau: - Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. - Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành (Kèm theo báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn đối với các hóa đơn đã xuất trả chủ đầu tư cho hợp đồng tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 24.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi