Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210737480-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình xây dựng Cam Ranh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210300432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Cam Ranh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-14 15:18:00 đến ngày 2021-07-24 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,224,241,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 18 PHÒNG HỌC KHỐI A+ CẦU NỐI
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,675 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
4 Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,04 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.360,1 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,832 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.571,075 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.924,433 m2
9 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,579 m3
10 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,053 m3
11 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,296 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,92 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,76 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,587 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.475,928 m2
19 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.930,353 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 781,075 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.625,206 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,927 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 522,395 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,887 m2
25 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,832 m2
26 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 320,832 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,52 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.330,46 m2
29 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,921 tấn
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,2 m2
31 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
32 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,44 m2
33 Cung cấp cửa đi, cửa sổ thép khung ngoại V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x2( kể cả lề, chốt, khóa bấm..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,375 m2
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,375 m2
35 Cung cấp cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
36 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,68 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,814 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,8 m
39 Vệ sinh đánh bóng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,115 m2
40 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Tủ điện nhựa (chống giật) chứa 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
44 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(bóng đơn máng tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 hộp
52 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 876 m
53 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.751 m
54 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.065 m
55 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 660 m
56 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
57 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 100m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI 10 PHÒNG HỌC KHỐI B + CẦU NỐI
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,937 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,963 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,08 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,665 m3
5 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
7 Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m2
8 Tháo dỡ lam che nắng bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,68 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,702 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,02 m2
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,16 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.034,109 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,047 m2
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,579 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,053 m3
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,305 m2
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.970,804 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 959,047 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,017 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.463,834 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,203 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300,957 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,809 m2
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,089 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,089 tấn
26 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,399 100m2
27 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,02 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 309,02 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,232 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 839,47 m2
31 Thi công trần tole (đã bao gồm ty treo, chưa có khung thép định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,16 m2
32 Gia công khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
33 Lắp đặt khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,789 tấn
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,261 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 m2
36 Cung cấp cửa đi, cửa sổ thép khung ngoại V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x2( kể cả lề, chốt, khóa bấm..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,76 m2
37 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,76 m2
38 Gia công khung thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 tấn
39 Lắp dựng khung thép cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,215 m2
40 Cung cấp cửa sắt kéo Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
41 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m2
42 Sản xuất cửa đi gỗ kính (cải tạo 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
43 Sản xuất cửa sổ pano gỗ (cải tạo 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,76 m2
44 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,32 m2 cấu kiện
45 Sản xuất LD lam gỗ lá xách che nắng mặt tiền (cải tạo 30% ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,104 m2
46 Cung cấp lắp đặt bộ liên kết gồm (bản inox 200x200x5, móc treo, tắc kê) Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
47 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 384 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 960,614 m2
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,4 m
50 Vệ sinh đánh bóng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,765 m2
51 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,99 m2
52 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
53 Đục lớp mặt ngoài bê tông cốt thép bằng búa căn, chiều dày đục Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
54 Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 lỗ khoan
55 Quét dung dịch liên kết Sikadur 732(hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
56 Vệ sinh thép rĩ và sơn vị trí thép rĩ bằng sơn chuyên dùng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 m3
61 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
62 Tủ điện nhựa (chống giật) chứa 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(bóng đơn máng tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
69 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bảng
70 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
71 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 hộp
72 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
73 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
74 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.076 m
75 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 636 m
76 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
77 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 m
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 464,878 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,505 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,3 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,04 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,42 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,84 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,075 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 966,95 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,012 m2
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,641 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,487 m3
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,65 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,545 m2
16 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,52 m2
21 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 954,96 m2
22 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,012 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,06 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,812 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,708 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,916 m2
27 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,202 m2
28 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 tấn
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 tấn
30 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,649 100m2
31 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,42 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,42 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 326,04 m2
34 Thi công trần tole (đã bao gồm ty treo, chưa có khung thép định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,61 m2
35 Gia công khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 tấn
36 Lắp đặt khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,965 tấn
37 Cung cấp cửa đi, cửa sổ thép kính khung ngoại V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x2( kể cả lề, chốt, khóa bấm..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,31 m2
38 Lắp dựng cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,79 m2
39 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
40 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 m2
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,936 m2
42 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2 m
43 Vệ sinh đánh bóng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,317 m2
44 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,873 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
46 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
48 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
49 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
50 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
52 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
53 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
54 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
56 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
57 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
59 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 100m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÍNH
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,28 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,988 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,99 m2
4 Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,03 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,205 m2
6 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,05 m2
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,67 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,74 m2
9 Phá dỡ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.131,15 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,006 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,295 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,664 m2
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,473 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,311 m3
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,535 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m2
19 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,118 m3
20 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,505 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,67 m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,239 m2
26 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.068,025 m2
27 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 778,006 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 409,15 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.436,881 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,696 m2
31 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,266 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 (trát dặm vá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,601 m2
33 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,76 tấn
35 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,728 100m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,05 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,05 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,205 m2
39 Thi công trần tole (đã bao gồm ty treo, chưa có khung thép định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,67 m2
40 Gia công khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
41 Lắp đặt khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 tấn
42 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,963 tấn
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,28 m2
44 Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa(bao gồm chốt, bản lề và chi tiết liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 177 m2
45 Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
46 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,4 m2
47 Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,499 m2
48 Cung cấp khung sắt lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
49 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,934 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2 m
52 Vệ sinh đánh bóng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,985 m2
53 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m
55 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Tủ điện nhựa (chống giật) chứa 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
59 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 bộ
61 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
63 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
64 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 hộp
65 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
67 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 m
68 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m
69 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
70 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,438 100m
72 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG BỘ MÔN
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,7 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,166 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,64 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,64 m2
5 Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,49 m2
8 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,82 m2
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,54 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 623,08 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,13 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,746 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,222 m3
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,67 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 604 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,13 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,04 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 671,09 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,808 m2
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,992 m2
22 Trát trần, vữa XM mác 75 (dặm vá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,226 m2
23 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 tấn
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 tấn
25 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,877 100m2
26 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,82 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,82 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,49 m2
29 Thi công trần tole (đã bao gồm ty treo, chưa có khung thép định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,54 m2
30 Gia công khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
31 Lắp đặt khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
32 Sản xuất hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
33 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m2
34 Sản xuất cửa đi gỗ kính (cải tạo 50%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,06 m2
35 Cung cấp cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa(bao gồm chốt, bản lề và chi tiết liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
36 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,64 m2 cấu kiện
37 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,24 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,188 m2
39 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,6 m
40 Vệ sinh đánh bóng granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m2
41 Thay mới chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 bộ
42 Thay mới móc giữ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
43 Tủ điện nhựa (chống giật) chứa 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
46 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(bóng đơn máng tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
47 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
48 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
50 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
51 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
52 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 190 m
53 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
54 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 570 m
55 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
56 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
57 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
61 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ TRỰC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 m2
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52 m2
3 Phá dỡ khung hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,78 m2
5 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m2
7 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,12 m2
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,168 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,176 m3
12 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,7 m2
13 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,12 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,91 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,91 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,782 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,758 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,424 m2
19 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,42 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,79 m2
22 Thi công trần tole (đã bao gồm ty treo, chưa có khung thép định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,61 m2
23 Gia công khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
24 Lắp đặt khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
25 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
27 Cung cấp cửa đi, cửa sổ sắt kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,605 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,89 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,164 m2
30 Tủ điện nhựa (chống giật) chứa 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
37 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
39 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
40 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
41 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO VÀ XÂY MỚI CỔNG TƯỜNG RÀO
H 1. ĐOẠN AB:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,605 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,965 m2
3 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,902 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,507 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,549 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,686 m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,983 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,112 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,733 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,179 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,592 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,019 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,402 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,436 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
26 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,413 m3
27 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,809 m3
28 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m3
29 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,316 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,35 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,134 m2
33 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,16 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,316 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,644 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,96 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,4 m
38 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 m2
39 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,135 m2
40 Sản xuất cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,425 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,425 m2
42 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
43 Lắp dựng khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,81 m2
45 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
46 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
47 SXLD bộ chữ Inox (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 SXLD lôgô trường bằng Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
49 Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
I 2. ĐOẠN BC:
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,3 m2
2 Phá dỡ chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,745 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,3 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,89 m2
5 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,745 m2
6 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,745 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,49 m2
J 3. ĐOẠN CD( D-D' + D'-C):
K a. Đoạn D-D':
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,23 m2
2 Phá dỡ chông thủy tinh có gắn xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3 m
3 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,761 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (trát dặm vá) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,923 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,92 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,15 m2
7 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,345 m2
8 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,345 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,69 m2
L b. Đoạn D'-C:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,176 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,176 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,232 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,83 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,694 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,825 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,245 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 tấn
12 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,456 m3
13 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8 m2
15 Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,08 m2
16 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6 m2
18 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
19 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,48 m2
20 Gia công chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
21 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
M 4. ĐOẠN DA:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 513,6 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,44 m2
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 m3
6 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,709 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,905 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m2
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,822 m3
16 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
17 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,186 m3
18 Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,373 m3
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,44 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,96 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,84 m2
22 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 565,04 m2
23 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
24 Lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,56 m2
25 Sản xuất cửa cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,43 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,42 m2
28 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
29 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m
N HẠNG MỤC: KHỐI 08 PHÒNG HỌC XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,124 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,091 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,013 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,148 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,571 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,964 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,599 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,482 tấn
10 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,738 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,282 100m3
12 Đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 100m3
13 Công tận dụng đất đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,406 100m3
14 Đệm cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,807 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,842 100m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,782 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,717 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,17 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,248 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,246 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,594 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,848 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,003 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,929 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,206 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,597 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,885 m3
35 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,767 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,981 tấn
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,029 m3
39 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,005 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,648 tấn
41 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,286 m3
42 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,088 m3
43 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,851 m3
44 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
45 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,167 m3
46 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,215 m3
47 Xây gạch thẻ không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,606 m3
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,45 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,201 m2
50 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,063 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.518,902 m2
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,405 m2
53 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,3 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,3 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,5 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,2 m
57 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,62 m2
58 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,878 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 184,878 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.471,635 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.327,971 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,063 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.365,543 m2
65 Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
66 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 812,02 m2
67 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,853 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,853 tấn
69 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,094 100m2
70 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 tấn
71 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,506 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 m2
74 Cung cấp cửa đi, cửa sổ thép khung ngoại V50x50x5, khung nội thép hộp 40x80x2( kể cả lề, chốt, khóa bấm..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 976,54 m2
77 Thi công trần tole (đã bao gồm ty treo, chưa có khung thép định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,68 m2
78 Gia công khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
79 Lắp đặt khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 tấn
80 Sản xuất LD lam gỗ lá xách che nắng (bao gồm các chi tiết liên kết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
81 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 m2
82 Xây tường gạch thông gió hàm ếch 20x20 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
83 Xây tường gạch thông gió mỹ thuật 29x29x9cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,41 m2
84 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
85 Nẹp nhôm V30x30x3 vị trí ke lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m
86 Cung cấp+ lắp đặt lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m2
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,787 m3
88 Đắp đất hào chống mối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,787 m3
89 Chống mối cho hào bên ngoài( chưa có đung dịch chống mối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,787 m3
90 Dung dịch thuốc chống mối hào ( định mức 5 lít/m đào hào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 611,7 lít
91 Chống mối cho nền nhà( chưa có đung dịch chống mối) Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,248 m2
92 Dung dịch thuốc chống mối nền nhà ( định mức 5 lít/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.281,24 lít
93 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
97 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
98 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng(bóng đơn máng tôn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
99 Lắp đặt ổ cắm bốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
101 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
102 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
103 Tủ điện nhựa (chống giật- chống cháy) chứa 6 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.506,4 m
105 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,8 m
106 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,6 m
107 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,6 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x12mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
109 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
111 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
112 Lắp đặt hộp nhựa, mặt nạ 70x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
113 Cọc tiếp đất bọc đồng ĐK16mm, L=2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
114 Dây tiếp đất cáp đồng PVC 1x22mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
115 Dây tiếp đất cáp đồng trần xoắn 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
120 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
121 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
O XÂY MỚI NHÀ XE HỌC SINH (cả 02 nhà xe)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,152 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,568 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,928 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,272 m3
12 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
15 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
16 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
17 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
18 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,372 tấn
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,67 m2
23 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,328 100m2
24 Kẻ roon nền nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,4 m2
P HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG+ MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đục nhám vệ sinh mặt bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.308 m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,55 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,3 m3
4 Kẻ roon nền sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,5 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.716 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,985 m3
7 Đào móng mương thoát nước bằng máy, đất cấp III( tính 80%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m3
8 Đào mương thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,002 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,313 m3
10 Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,965 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,042 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,338 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,248 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,238 m3
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 cái
20 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 tấn
21 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,065 tấn
22 Lắp đặt ống bê tông li tâm, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đoạn ống
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
Q BỂ NƯỚC NGẦM + NHÀ CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,874 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 m3
4 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,874 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,436 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,278 100m2
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,492 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,786 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
20 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2 m2
21 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,488 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,425 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
34 Xây gạch ống không nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,006 m3
35 Xây gạch không nung 5x10x20, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
36 Láng granitô bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
37 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
38 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,2 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,992 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,992 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,2 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,48 m2
50 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
51 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
52 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,184 tấn
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
55 Thi công trần tole (đã bao gồm ty treo, chưa có khung thép định vị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
56 Gia công khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
57 Lắp đặt khung thép trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
58 Gia công hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
60 Cung cấp cửa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,497 m2
63 Cung cấp ổ khóa bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 100m
66 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
R HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY, EXIT VÀ EMERGENCE, CHỐNG SÉT
S HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Lắp đặt accu kín. Loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7 10 đầu
4 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,8 5 đèn
8 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.850 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
11 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
12 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
13 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 hộp
14 Tiếp địa tủ trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
T HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN LỐI THOÁT NẠN
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 5 đèn
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
6 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 hộp
U HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện, bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Nhà đặt cụm bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ điều khiển bơm chữa cháy (tính nhân công, phần thiết bị chuyển qua chi phí thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Dây điện cấp nguồn + cáp tín hiệu từ tủ điều khiển đến bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
6 Bệ đỡ + giá đỡ cụm bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (tính nhân công, phần thiết bị chuyển qua chi phí thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy (tính nhân công, phần thiết bị chuyển qua chi phí thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
9 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (tính nhân công, phần thiết bị chuyển qua chi phí thiết bị) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Hệ thống nước mồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ht
11 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
18 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
19 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
27 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cặp bích
29 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Nội nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
32 Bulong + ê cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 bộ
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,57 m2
34 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
35 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
36 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 100m3
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m (kể cả kim thu sét) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Chân đế trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Chằng néo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
7 Ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Đóng cọc đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
11 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,93 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1336361E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.267E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp 3 trở lên, phải đảm bảo có tối thiểu đồng thời 02 hạng mục: Thi công hạng mục Nâng cấp cải tạo có tổng diện tích sàn xây dựng nâng cấp, cải tạo ≥ 1.900m2 và Thi công hạng mục xây dựng mới có tổng diện tích sàn xây dựng mới ≥ 900m2 có kết cấu chính tương tự gói thầu đang xét. Trong đó: giá trị khối lượng Thi công hạng mục nâng cấp cải tạo có giá trị ≥ 5,5 tỷ và giá trị khối lượng Thi công hạng mục xây dựng mới có giá trị ≥ 4,1 tỷ. * Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 14.000.000.000 đồng; - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công và Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Bản vẽ hoàn công và Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng; - Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp (Tương tự về bản chất và độ phức tạp; Tương tự về quy mô công việc với gói thầu đang xét đã nêu ở trên) tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh;
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 14.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->