Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt ắc quy cho các đơn vị Công ty Quản lý bay miền Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty quản lý bay miền trung - Tổng Công ty quản lý bay Việt Nam - Công ty TNHH |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt ắc quy cho các đơn vị Công ty Quản lý bay miền Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751903 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 17:17:00 đến ngày 2021-07-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,899,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01.-Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Hợp đồng đã có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng, nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng đính kèm theo E-HSDT.-Hợp đồng tương tự về chủng loại như sau: đã cung cấp và lắp đặt hàng hóa là ắc quy với giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viên lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cung cấp bản sao công chứng Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện tử.- Cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm đã từng lắp đặt ắc quy cho hệ thống UPS có công suất tối thiểu 10KVA hoặc hệ thống nguồn UPS công suất tối thiểu 10kVA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ắc quy sử dụng cho UPS Libert NxR-60 60KVA tại Trạm Radar Sơn Trà | 152 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chí đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kèm theo các tài liệu như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2 (c); Lắp đặt cho 02 UPS Libert NxR-60 60KVA tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà; Phụ kiện: Đủ số lượng lắp đặt cho 152 bình ắc quy | |
| 2 | Phụ kiện phục vụ lắp đặt (đầu nối, connector đồng bộ với acquy của UPS Libert NxR-60 60KVA tại Trạm Radar Sơn Trà) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kèm theo các tài liệu như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2 (c); Lắp đặt cho 02 UPS Libert NxR-60 60KVA tại Trạm Radar thông tin Sơn Trà; Phụ kiện: Đủ số lượng lắp đặt cho 152 bình ắc quy | |
| 3 | Ắc quy sử dụng cho UPS Riello UPS-MDT60 Đài Kiểm soát không lưu Đà nẵng | 48 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chí đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kèm theo các tài liệu như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2 (c); Lắp đặt cho 01 UPS Riello UPS-MDT60 tại Đài Kiểm soát không lưu Đà Nẵng; Phụ kiện: Đủ số lượng lắp đặt cho 48 bình ắc quy | |
| 4 | Phụ kiện phục vụ lắp đặt (đầu nối, connector đồng bộ với acquy của UPS Riello UPS-MDT60 ) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kèm theo các tài liệu như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2 (c); Lắp đặt cho 01 UPS Riello UPS-MDT60 tại Đài Kiểm soát không lưu Đà Nẵng; Phụ kiện: Đủ số lượng lắp đặt cho 48 bình ắc quy | |
| 5 | Ắc quy sử dụng cho nguồn DC 48VDC Emerson và 48VDC GLT Đài KSKL Phú Bài và Pleiku | 16 | Bình | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chí đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kèm theo các tài liệu như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2 (c); Lắp đặt cho các nguồn DC cụ thể: 01 DC -48V Emerson tại Đài KSKL Phú Bài; 01 nguồn DC -48V GTL tại Đài KSKL Phú Bài; 01 nguồn DC -48V Emerson tại Đài KSKL Pleiku; 01 nguồn DC -48V GTL tại Đài KSKL Pleiku; Phụ kiện: Đủ số lượng lắp đặt cho 16 bình ắc quy | |
| 6 | Phụ kiện phục vụ lắp đặt (đầu nối, connector đồng bộ với acquy của nguồn DC 48VDC Emerson và 48VDC GLT Đài KSKL Phú Bài và Pleiku) | 1 | Gói | Đáp ứng yêu cầu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Kèm theo các tài liệu như yêu cầu tại mục E-CDNT 10.2 (c); Lắp đặt cho các nguồn DC cụ thể: 01 DC -48V Emerson tại Đài KSKL Phú Bài; 01 nguồn DC -48V GTL tại Đài KSKL Phú Bài; 01 nguồn DC -48V Emerson tại Đài KSKL Pleiku; 01 nguồn DC -48V GTL tại Đài KSKL Pleiku; Phụ kiện: Đủ số lượng lắp đặt cho 16 bình ắc quy |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8485E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (10) (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01.-Hợp đồng tương tự đã hoàn thành là: Hợp đồng đã có biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng, nhà thầu cung cấp bản scan hợp đồng đính kèm theo E-HSDT.-Hợp đồng tương tự về chủng loại như sau: đã cung cấp và lắp đặt hàng hóa là ắc quy với giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.330.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viên lắp đặt | 1 | - Cung cấp bản sao công chứng Đại học chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc điện công nghiệp hoặc điện tử.- Cung cấp tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu có kinh nghiệm đã từng lắp đặt ắc quy cho hệ thống UPS có công suất tối thiểu 10KVA hoặc hệ thống nguồn UPS công suất tối thiểu 10kVA | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi