Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp tuyến ống cấp nước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp tuyến ống cấp nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư phát triển và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 17:24:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,657,294,069 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Một hợp đồng là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo; Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 12.000.000.000VND;+ Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: + Thi công lắp đặt ống HDPE và các phụ kiện kèm theo, trong đó có ống HDPE đường kính trong ≥200mm và chiều dài tối thiểu 5.000m/01 hợp đồng;Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự : Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 12.000.000.000VND và trong đó ống HDPE đường kính trong ≥200mm có chiều dài tối thiểu 5.000m/01 hợp đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng; Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy:Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Chứng nhận; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống đường kính D315 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn ống cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CHÍNH | |||
| 1 | Nút bịt HDPE OD110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Bu HDPE OD315 | Theo chương V-E-HSMT | 31 | bộ |
| 3 | Bu HDPE OD225 | Theo chương V-E-HSMT | 4,5 | bộ |
| 4 | Bu HDPE OD160 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bu HDPE OD110 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Côn HDPE OD315x225, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Côn HDPE OD160x110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn HDPE OD110x63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Côn HDPE OD63x40, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Cút HDPE 90o OD315 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cút HDPE 90o OD63 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Cút HDPE 45o OD315 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 16 | cái |
| 13 | Cút HDPE 45o OD225 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Tê HDPE OD225x110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Tê HDPE OD110x110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Tê HDPE OD160x110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê HDPE OD110x63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Tê HDPE OD110x40, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê HDPE OD225x160, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Tê HDPE OD225x225, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Ống HDPE cơi van OD160, PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE OD32, PN12,5 | Theo chương V-E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 23 | Bu HDPE OD110 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Cút HDPE 45o OD110 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê HDPE OD315x110 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Tê HDPE OD225x110 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Đai khởi thủy DN315x1'' | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Đai khởi thủy DN225x1'' | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Đai khởi thủy DN160x1'' | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Đai khởi thủy DN110x1'' | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Nối ren ngoài DN32x1'' | Theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE OD225, PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 31,26 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mm | Theo chương V-E-HSMT | 31,26 | 100m |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mm | Theo chương V-E-HSMT | 31,26 | 100m |
| 35 | Nước dùng để thử áp lực đường ống OD225, PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 101,5221 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống HDPE OD315, PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 20,12 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mm | Theo chương V-E-HSMT | 20,12 | 100m |
| 38 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mm | Theo chương V-E-HSMT | 20,12 | 100m |
| 39 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN315, PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 128,2884 | m3 |
| 40 | Bích thép đặc DN200 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 41 | Bích thép rỗng DN300 | Theo chương V-E-HSMT | 31 | cặp bích |
| 42 | Bích thép rỗng DN200 | Theo chương V-E-HSMT | 4,5 | cặp bích |
| 43 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 44 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cặp bích |
| 45 | BU gang BF DN300 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Đồng hồ lưu lượng DN200 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Mối nối mềm BB DN300 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Mối nối mềm BE DN300 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EE DN300 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Mối nối mềm BE DN200 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Mối nối mềm BB DN200 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Nắp cơi van DN150 | Theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 53 | Tê gang BBB DN200 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Tê gang EEB DN300 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Van cổng DN300 BB | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Van cổng DN200 BB | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 57 | Van cổng DN150 BB | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Van cổng DN100 BB | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 59 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 60 | Nắp cơi van DN150 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Van cổng DN100 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Van ren DN25 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Van xả khí DN25 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Xem STK DN32 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Cút 45o thép hàn DN150 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Mối nối mềm EE DN150 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt ống thép đen DN400x7,92mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép đen DN300x6,35mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 69 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V-E-HSMT | 1,336 | 100m |
| 70 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V-E-HSMT | 1,336 | 100m |
| 71 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V-E-HSMT | 0,4183 | 100m2 |
| 72 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V-E-HSMT | 0,4183 | 100m2 |
| 73 | Cắt lề đường bê tông xi măng | Theo chương V-E-HSMT | 201,92 | 10m |
| 74 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Theo chương V-E-HSMT | 333,9 | m2 |
| 75 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vỉa hè gạch) | Theo chương V-E-HSMT | 333,9 | m2 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-E-HSMT | 93,966 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 1,0767 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 1,0767 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải phá dỡ) | Theo chương V-E-HSMT | 1,0767 | 100m3 |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 29,2019 | 100m3 |
| 81 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 3,4358 | 100m3 |
| 82 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chương V-E-HSMT | 0,0418 | 100m3 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 23,5854 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 5,6165 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 5,6165 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 5,6165 | 100m3 |
| 87 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V-E-HSMT | 0,0753 | 100m3 |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4183 | 100m2 |
| 89 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4183 | 100m2 |
| 90 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,4183 | 100m2 |
| 91 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V-E-HSMT | 0,4183 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 33,39 | m3 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 333,9 | m2 |
| 94 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 100 (tận dụng 80% gạch cũ ) | Theo chương V-E-HSMT | 333,9 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 60,576 | m3 |
| 96 | Rải gạch cảnh báo đường ống | Theo chương V-E-HSMT | 31,3 | m2 |
| 97 | Rải dây phản quang | Theo chương V-E-HSMT | 0,313 | 100m2 |
| 98 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 99 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V-E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 100 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 101 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 102 | Cắt hè bê tông xi măng | Theo chương V-E-HSMT | 0,8 | 10m |
| 103 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Theo chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
| 104 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
| 105 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0262 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0262 | 100m3/1km |
| 108 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải phá dỡ) | Theo chương V-E-HSMT | 0,0262 | 100m3/1km |
| 109 | Đào hố kích, hố nhận, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 1,5738 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,8258 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 0,612 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 115 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chương V-E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 116 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V-E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 117 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 118 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 119 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 120 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V-E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 121 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 122 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
| 123 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 100(tận dụng 80% gạch cũ ) | Theo chương V-E-HSMT | 4 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 125 | Đóng cọc thép hình C200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V-E-HSMT | 3,976 | 100m |
| 126 | Đóng cọc thép hình C200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Theo chương V-E-HSMT | 0,144 | 100m |
| 127 | Nhổ cọc thép hình C200x65x18 | Theo chương V-E-HSMT | 3,976 | 100m cọc |
| 128 | Khấu hao cọc thép hình (gia cố hố kích, hố nhận) (3,5%/lần đóng nhổ + 1,17%/tháng) | Theo chương V-E-HSMT | 344,7497 | kg |
| 129 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V-E-HSMT | 2,1628 | tấn |
| 130 | Khấu hao hệ khung dàn (gia cố hố kích, hố nhận) (5%/lần lắp dựng tháo dỡ + 1,5%/tháng) | Theo chương V-E-HSMT | 140,587 | kg |
| 131 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V-E-HSMT | 2,1628 | tấn |
| 132 | Khấu hao thép tấm dày 5mm (gia cố hố kích, hố nhận) | Theo chương V-E-HSMT | 51,4332 | kg |
| 133 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Theo chương V-E-HSMT | 6 | lần |
| 134 | Khoan đặt ống bằng máy khoan ngầm có định mức trên cạn | Theo chương V-E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 135 | Luồn ống HDPE trong ống lồng | Theo chương V-E-HSMT | 1,38 | 100m |
| 136 | Máy bơm thoát nước hố kích, hố nhận | Theo chương V-E-HSMT | 3 | ca |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (phần mùn thải) | Theo chương V-E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 140 | Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo chương V-E-HSMT | 648,7356 | m2 |
| 141 | Gia công giá đỡ ống | Theo chương V-E-HSMT | 15,4096 | tấn |
| 142 | Lắp dựng giá đỡ ống | Theo chương V-E-HSMT | 15,4096 | tấn |
| 143 | Siết lại bu lông M18x150 liên kết giá đỡ và lan can cầu | Theo chương V-E-HSMT | 894 | 1bộ |
| 144 | Siết bu lông neo chữ U M18x1000 liên kết giá đỡ | Theo chương V-E-HSMT | 447 | 1bộ |
| 145 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Theo chương V-E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 146 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo chương V-E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 147 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-E-HSMT | 0,357 | m3 |
| 148 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0045 | 100m3/1km |
| 150 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải phá dỡ) | Theo chương V-E-HSMT | 0,0045 | 100m3/1km |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V-E-HSMT | 0,1437 | 100m3 |
| 152 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0512 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0925 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0925 | 100m3/1km |
| 155 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0925 | 100m3/1km |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 0,793 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 158 | Chèn đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 159 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V-E-HSMT | 0,0368 | 100m2 |
| 160 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (bệ đỡ trong hầm) | Theo chương V-E-HSMT | 0,0203 | m3 |
| 161 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bệ đỡ trong hầm) | Theo chương V-E-HSMT | 0,0027 | 100m2 |
| 162 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V-E-HSMT | 3,3641 | m3 |
| 163 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 14,9085 | m2 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 18,7005 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5252 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V-E-HSMT | 0,0304 | 100m2 |
| 167 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,0346 | tấn |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,2728 | m3 |
| 169 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V-E-HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V-E-HSMT | 0,0446 | tấn |
| 171 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V-E-HSMT | 0,0447 | tấn |
| 172 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan) | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 173 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 174 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (bằng diện tích phá dỡ) | Theo chương V-E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 175 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 (bằng diện tích tháo dỡ, tận dụng 80% gạch) | Theo chương V-E-HSMT | 3,57 | m2 |
| 176 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chương V-E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 177 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0108 | 100m3 |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0132 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0132 | 100m3/1km |
| 180 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0132 | 100m3/1km |
| 181 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4968 | m3 |
| 182 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,3168 | m3 |
| 183 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 184 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V-E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 186 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V-E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 188 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan) | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cấu kiện |
| 189 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 190 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V-E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 191 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V-E-HSMT | 0,0009 | 100m2 |
| 192 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V-E-HSMT | 0,0009 | 100m2 |
| 193 | Cắt hè bê tông xi măng | Theo chương V-E-HSMT | 0,14 | 10m |
| 194 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-E-HSMT | 0,024 | m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0003 | 100m3 |
| 196 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0003 | 100m3/1km |
| 197 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo chương V-E-HSMT | 0,0003 | 100m3/1km |
| 198 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 8,1014 | m3 |
| 199 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0709 | 100m3 |
| 200 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0101 | 100m3 |
| 201 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,0101 | 100m3/1km |
| 202 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,0101 | 100m3/1km |
| 203 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0753 | m3 |
| 204 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,7718 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V-E-HSMT | 0,0842 | 100m2 |
| 206 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V-E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 207 | Siêt bu lông M16x200 liên kết đai neo vào gối đỡ | Theo chương V-E-HSMT | 8 | 1bộ |
| 208 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 209 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chương V-E-HSMT | 0,0001 | 100m3 |
| 210 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V-E-HSMT | 0,0002 | 100m3 |
| 211 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (bằng diện tích cào bóc) | Theo chương V-E-HSMT | 0,0009 | 100m2 |
| 212 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V-E-HSMT | 0,0009 | 100m2 |
| 213 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 0,0009 | 100m2 |
| 214 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V-E-HSMT | 0,0009 | 100m2 |
| B | PHẦN TUYẾN NHÁNH | |||
| 1 | Nút bịt HDPE OD110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Nút bịt HDPE OD63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 17 | cái |
| 3 | Nút bịt HDPE OD40, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 30 | cái |
| 4 | Bu HDPE OD225 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5 | bộ |
| 5 | Bu HDPE OD160 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Bu HDPE OD110 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Côn HDPE OD110x63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Côn HDPE OD63x40, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Côn HDPE OD160x110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Côn HDPE OD160x63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút HDPE 90o OD110 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Cút HDPE 90o OD63 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 10 | cái |
| 13 | Cút HDPE 90o OD40 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút HDPE 45o OD110 PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Tê HDPE OD225x160, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê HDPE OD160x160, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tê HDPE OD160x110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Tê HDPE OD160x63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Tê HDPE OD110x110, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 20 | Tê HDPE OD63x63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 9 | cái |
| 21 | Tê HDPE OD63x40, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Tê HDPE OD40x40, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống HDPE OD40, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 53,14 | 100m |
| 24 | Mối nối thằng HPDE OD40 | Theo chương V-E-HSMT | 53 | cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Theo chương V-E-HSMT | 53,14 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mm | Theo chương V-E-HSMT | 53,14 | 100m |
| 27 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN40,PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 5,1686 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống HDPE OD63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 96,96 | 100m |
| 29 | Mối nối thẳng HDPE OD63 | Theo chương V-E-HSMT | 96 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo chương V-E-HSMT | 96,96 | 100m |
| 31 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Theo chương V-E-HSMT | 96,96 | 100m |
| 32 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN63, PN10 | Theo chương V-E-HSMT | 23,3605 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống HDPE OD110, PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 85,06 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Theo chương V-E-HSMT | 85,06 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Theo chương V-E-HSMT | 85,06 | 100m |
| 36 | Nước dùng để thử áp lực đường ống DN110,PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 65,9732 | m3 |
| 37 | Lắp đặt ống HDPE OD160, PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 17,47 | 100m |
| 38 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mm | Theo chương V-E-HSMT | 17,47 | 100m |
| 39 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Theo chương V-E-HSMT | 17,47 | 100m |
| 40 | Nước dùng để thử áp lực đường ống OD160,PN8 | Theo chương V-E-HSMT | 28,6747 | m3 |
| 41 | Bích thép rỗng DN200 | Theo chương V-E-HSMT | 0,5 | cặp bích |
| 42 | Bích thép rỗng DN150 | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 43 | Bích thép rỗng DN100 | Theo chương V-E-HSMT | 4 | cặp bích |
| 44 | Nắp cơi van DN150 | Theo chương V-E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Van cổng DN150 BB | Theo chương V-E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Van cổng DN100 BB | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 47 | Mối nối mềm BE DN100 | Theo chương V-E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Cút thép hàn 45o DN100 | Theo chương V-E-HSMT | 8 | cái |
| 49 | Mối nối mềm EE DN100 | Theo chương V-E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150x4,78mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống thép đen DN150x4,78mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100x4,5mm | Theo chương V-E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V-E-HSMT | 247,56 | m3 |
| 54 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 4,311 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V-E-HSMT | 6,5778 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 2,4756 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 2,4756 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 2,4756 | 100m3 |
| 59 | Cắt lề đường bê tông xi măng | Theo chương V-E-HSMT | 2.215,4 | 10m |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-E-HSMT | 458,85 | m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 4,5885 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 4,5885 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải bê tông phá dỡ) | Theo chương V-E-HSMT | 4,5885 | 100m3 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V-E-HSMT | 427,5 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 13,1415 | 100m3 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 16,7678 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,6487 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,6487 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,6487 | 100m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bằng KL bê tông phá dỡ) | Theo chương V-E-HSMT | 458,85 | m3 |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo chương V-E-HSMT | 798,2 | 10m |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V-E-HSMT | 174,075 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 1,7408 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 1,7408 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải bê tông phá dỡ) | Theo chương V-E-HSMT | 1,7408 | 100m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V-E-HSMT | 214,875 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 1,3545 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V-E-HSMT | 3,3777 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo chương V-E-HSMT | 0,1256 | 100m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (bằng Kl bê tông phá dỡ) | Theo chương V-E-HSMT | 174,075 | m3 |
| 83 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo chương V-E-HSMT | 37,18 | 100m |
| 84 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V-E-HSMT | 37,18 | 100m |
| 85 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V-E-HSMT | 9,295 | 100m2 |
| 86 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Theo chương V-E-HSMT | 9,295 | 100m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 1,1154 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 1,1154 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (bê tông nhựa cào bóc) | Theo chương V-E-HSMT | 1,1154 | 100m3 |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V-E-HSMT | 5,3911 | 100m3 |
| 91 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V-E-HSMT | 2,6119 | 100m3 |
| 92 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Theo chương V-E-HSMT | 0,9295 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 5,3911 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V-E-HSMT | 5,3911 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (đất đào thừa đổ đi) | Theo chương V-E-HSMT | 5,3911 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V-E-HSMT | 1,6731 | 100m3 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 9,295 | 100m2 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V-E-HSMT | 9,295 | 100m2 |
| 99 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V-E-HSMT | 9,295 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo chương V-E-HSMT | 9,295 | 100m2 |
| 101 | Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ) | Theo chương V-E-HSMT | 2,0736 | m2 |
| 102 | Gia công giá đỡ ống | Theo chương V-E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 103 | Lắp dựng giá đỡ ống | Theo chương V-E-HSMT | 0,0493 | tấn |
| 104 | Siết bu lông M16x500 liên kết giá đỡ | Theo chương V-E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 105 | Siết bu lông M18x250 liên kết giá đỡ | Theo chương V-E-HSMT | 8 | 1bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Một hợp đồng là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo; Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 12.000.000.000VND;+ Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: + Thi công lắp đặt ống HDPE và các phụ kiện kèm theo, trong đó có ống HDPE đường kính trong ≥200mm và chiều dài tối thiểu 5.000m/01 hợp đồng;Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự : Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 12.000.000.000VND và trong đó ống HDPE đường kính trong ≥200mm có chiều dài tối thiểu 5.000m/01 hợp đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộphụ tráchAn toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng; Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy:Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Chứng nhận; | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gàu | 3 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc | . | 4 |
| 4 | Máy nén khí | . | 1 |
| 5 | Búa căn khí nén | . | 1 |
| 6 | Máy phát điện | . | 1 |
| 7 | Máy hàn gia nhiệt | Hàn ống đường kính D315 | 2 |
| 8 | Máy hàn ống cầm tay | . | 3 |
| 9 | Máy bơm nước | . | 1 |
| 10 | Máy thuỷ bình | . | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi