Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp tuyến ống cấp nước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751925-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp Thoát nước Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp tuyến ống cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20210751754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư phát triển và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 17:24:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,657,294,069 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Một hợp đồng là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo; Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 12.000.000.000VND;+ Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: + Thi công lắp đặt ống HDPE và các phụ kiện kèm theo, trong đó có ống HDPE đường kính trong ≥200mm và chiều dài tối thiểu 5.000m/01 hợp đồng;Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự : Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 12.000.000.000VND và trong đó ống HDPE đường kính trong ≥200mm có chiều dài tối thiểu 5.000m/01 hợp đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộphụ tráchAn toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng; Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy:Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Chứng nhận;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hàn ống đường kính D315
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn ống cầm tay
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC : TUYẾN ỐNG CHÍNH
1Nút bịt HDPE OD110, PN10Theo chương V-E-HSMT2cái
2Bu HDPE OD315Theo chương V-E-HSMT31bộ
3Bu HDPE OD225Theo chương V-E-HSMT4,5bộ
4Bu HDPE OD160Theo chương V-E-HSMT1bộ
5Bu HDPE OD110Theo chương V-E-HSMT5bộ
6Côn HDPE OD315x225, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
7Côn HDPE OD160x110, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
8Côn HDPE OD110x63, PN10Theo chương V-E-HSMT6cái
9Côn HDPE OD63x40, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
10Cút HDPE 90o OD315 PN10Theo chương V-E-HSMT2cái
11Cút HDPE 90o OD63 PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
12Cút HDPE 45o OD315 PN10Theo chương V-E-HSMT16cái
13Cút HDPE 45o OD225 PN10Theo chương V-E-HSMT4cái
14Tê HDPE OD225x110, PN10Theo chương V-E-HSMT4cái
15Tê HDPE OD110x110, PN10Theo chương V-E-HSMT3cái
16Tê HDPE OD160x110, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
17Tê HDPE OD110x63, PN10Theo chương V-E-HSMT8cái
18Tê HDPE OD110x40, PN10Theo chương V-E-HSMT3cái
19Tê HDPE OD225x160, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
20Tê HDPE OD225x225, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
21Ống HDPE cơi van OD160, PN8Theo chương V-E-HSMT0,26100m
22Lắp đặt ống HDPE OD32, PN12,5Theo chương V-E-HSMT0,05100m
23Bu HDPE OD110Theo chương V-E-HSMT2bộ
24Cút HDPE 45o OD110 PN10Theo chương V-E-HSMT2cái
25Tê HDPE OD315x110 PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
26Tê HDPE OD225x110 PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
27Đai khởi thủy DN315x1''Theo chương V-E-HSMT1cái
28Đai khởi thủy DN225x1''Theo chương V-E-HSMT3cái
29Đai khởi thủy DN160x1''Theo chương V-E-HSMT1cái
30Đai khởi thủy DN110x1''Theo chương V-E-HSMT1cái
31Nối ren ngoài DN32x1''Theo chương V-E-HSMT11cái
32Lắp đặt ống HDPE OD225, PN8Theo chương V-E-HSMT31,26100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=225mmTheo chương V-E-HSMT31,26100m
34Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 225mmTheo chương V-E-HSMT31,26100m
35Nước dùng để thử áp lực đường ống OD225, PN8Theo chương V-E-HSMT101,5221m3
36Lắp đặt ống HDPE OD315, PN8Theo chương V-E-HSMT20,12100m
37Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=315mmTheo chương V-E-HSMT20,12100m
38Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 315mmTheo chương V-E-HSMT20,12100m
39Nước dùng để thử áp lực đường ống DN315, PN8Theo chương V-E-HSMT128,2884m3
40Bích thép đặc DN200Theo chương V-E-HSMT1cặp bích
41Bích thép rỗng DN300Theo chương V-E-HSMT31cặp bích
42Bích thép rỗng DN200Theo chương V-E-HSMT4,5cặp bích
43Bích thép rỗng DN150Theo chương V-E-HSMT1cặp bích
44Bích thép rỗng DN100Theo chương V-E-HSMT5cặp bích
45BU gang BF DN300Theo chương V-E-HSMT1cái
46Đồng hồ lưu lượng DN200Theo chương V-E-HSMT1cái
47Mối nối mềm BB DN300Theo chương V-E-HSMT2cái
48Mối nối mềm BE DN300Theo chương V-E-HSMT2cái
49Mối nối mềm EE DN300Theo chương V-E-HSMT1cái
50Mối nối mềm BE DN200Theo chương V-E-HSMT1cái
51Mối nối mềm BB DN200Theo chương V-E-HSMT1cái
52Nắp cơi van DN150Theo chương V-E-HSMT9cái
53Tê gang BBB DN200Theo chương V-E-HSMT1cái
54Tê gang EEB DN300Theo chương V-E-HSMT1cái
55Van cổng DN300 BBTheo chương V-E-HSMT1cái
56Van cổng DN200 BBTheo chương V-E-HSMT3cái
57Van cổng DN150 BBTheo chương V-E-HSMT1cái
58Van cổng DN100 BBTheo chương V-E-HSMT5cái
59Bích thép rỗng DN100Theo chương V-E-HSMT2cặp bích
60Nắp cơi van DN150Theo chương V-E-HSMT2cái
61Van cổng DN100Theo chương V-E-HSMT2cái
62Van ren DN25Theo chương V-E-HSMT6cái
63Van xả khí DN25Theo chương V-E-HSMT6cái
64Xem STK DN32Theo chương V-E-HSMT1cái
65Cút 45o thép hàn DN150Theo chương V-E-HSMT4cái
66Mối nối mềm EE DN150Theo chương V-E-HSMT2cái
67Lắp đặt ống thép đen DN400x7,92mmTheo chương V-E-HSMT0,85100m
68Lắp đặt ống thép đen DN300x6,35mmTheo chương V-E-HSMT0,3100m
69Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V-E-HSMT1,336100m
70Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V-E-HSMT1,336100m
71Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V-E-HSMT0,4183100m2
72Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V-E-HSMT0,4183100m2
73Cắt lề đường bê tông xi măngTheo chương V-E-HSMT201,9210m
74Phá dỡ nền gạch terazzoTheo chương V-E-HSMT333,9m2
75Phá dỡ nền láng vữa xi măng (vỉa hè gạch)Theo chương V-E-HSMT333,9m2
76Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V-E-HSMT93,966m3
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT1,0767100m3
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT1,0767100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải phá dỡ)Theo chương V-E-HSMT1,0767100m3
80Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT29,2019100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-E-HSMT3,4358100m3
82Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chương V-E-HSMT0,0418100m3
83Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-E-HSMT23,5854100m3
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT5,6165100m3
85Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT5,6165100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT5,6165100m3
87Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V-E-HSMT0,0753100m3
88Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V-E-HSMT0,4183100m2
89Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V-E-HSMT0,4183100m2
90Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V-E-HSMT0,4183100m2
91Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V-E-HSMT0,4183100m2
92Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V-E-HSMT33,39m3
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V-E-HSMT333,9m2
94Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 100 (tận dụng 80% gạch cũ )Theo chương V-E-HSMT333,9m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V-E-HSMT60,576m3
96Rải gạch cảnh báo đường ốngTheo chương V-E-HSMT31,3m2
97Rải dây phản quangTheo chương V-E-HSMT0,313100m2
98Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V-E-HSMT0,16100m
99Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V-E-HSMT0,16100m
100Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V-E-HSMT0,15100m2
101Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V-E-HSMT0,15100m2
102Cắt hè bê tông xi măngTheo chương V-E-HSMT0,810m
103Phá dỡ nền gạch terazzoTheo chương V-E-HSMT4m2
104Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V-E-HSMT4m2
105Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V-E-HSMT0,8m3
106Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0262100m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0262100m3/1km
108Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải phá dỡ)Theo chương V-E-HSMT0,0262100m3/1km
109Đào hố kích, hố nhận, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT1,5738100m3
110Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-E-HSMT0,8258100m3
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-E-HSMT0,612100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,748100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,748100m3
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT0,748100m3
115Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chương V-E-HSMT0,015100m3
116Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V-E-HSMT0,027100m3
117Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V-E-HSMT0,15100m2
118Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V-E-HSMT0,15100m2
119Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V-E-HSMT0,15100m2
120Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V-E-HSMT0,15100m2
121Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V-E-HSMT0,4m3
122Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V-E-HSMT4m2
123Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo, vữa XM cát mịn mác 100(tận dụng 80% gạch cũ )Theo chương V-E-HSMT4m2
124Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V-E-HSMT0,4m3
125Đóng cọc thép hình C200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V-E-HSMT3,976100m
126Đóng cọc thép hình C200x65x18 trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Theo chương V-E-HSMT0,144100m
127Nhổ cọc thép hình C200x65x18Theo chương V-E-HSMT3,976100m cọc
128Khấu hao cọc thép hình (gia cố hố kích, hố nhận) (3,5%/lần đóng nhổ + 1,17%/tháng)Theo chương V-E-HSMT344,7497kg
129Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V-E-HSMT2,1628tấn
130Khấu hao hệ khung dàn (gia cố hố kích, hố nhận) (5%/lần lắp dựng tháo dỡ + 1,5%/tháng)Theo chương V-E-HSMT140,587kg
131Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V-E-HSMT2,1628tấn
132Khấu hao thép tấm dày 5mm (gia cố hố kích, hố nhận)Theo chương V-E-HSMT51,4332kg
133Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVTheo chương V-E-HSMT6lần
134Khoan đặt ống bằng máy khoan ngầm có định mức trên cạnTheo chương V-E-HSMT1,38100m
135Luồn ống HDPE trong ống lồngTheo chương V-E-HSMT1,38100m
136Máy bơm thoát nước hố kích, hố nhậnTheo chương V-E-HSMT3ca
137Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,1568100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,1568100m3
139Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (phần mùn thải)Theo chương V-E-HSMT0,1568100m3
140Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo chương V-E-HSMT648,7356m2
141Gia công giá đỡ ốngTheo chương V-E-HSMT15,4096tấn
142Lắp dựng giá đỡ ốngTheo chương V-E-HSMT15,4096tấn
143Siết lại bu lông M18x150 liên kết giá đỡ và lan can cầuTheo chương V-E-HSMT8941bộ
144Siết bu lông neo chữ U M18x1000 liên kết giá đỡTheo chương V-E-HSMT4471bộ
145Phá dỡ nền gạch terazzoTheo chương V-E-HSMT3,57m2
146Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo chương V-E-HSMT3,57m2
147Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V-E-HSMT0,357m3
148Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0045100m3
149Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0045100m3/1km
150Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải phá dỡ)Theo chương V-E-HSMT0,0045100m3/1km
151Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V-E-HSMT0,1437100m3
152Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-E-HSMT0,0512100m3
153Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0925100m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0925100m3/1km
155Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT0,0925100m3/1km
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT0,793m3
157Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT1,218m3
158Chèn đá 4x6Theo chương V-E-HSMT0,246m3
159Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V-E-HSMT0,0368100m2
160Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 (bệ đỡ trong hầm)Theo chương V-E-HSMT0,0203m3
161Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy (bệ đỡ trong hầm)Theo chương V-E-HSMT0,0027100m2
162Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V-E-HSMT3,3641m3
163Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT14,9085m2
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT18,7005m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo chương V-E-HSMT0,5252m3
166Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V-E-HSMT0,0304100m2
167Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT0,0346tấn
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V-E-HSMT0,2728m3
169Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V-E-HSMT0,0152100m2
170Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V-E-HSMT0,0446tấn
171Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V-E-HSMT0,0447tấn
172Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan)Theo chương V-E-HSMT6cấu kiện
173Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V-E-HSMT0,195m3
174Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (bằng diện tích phá dỡ)Theo chương V-E-HSMT3,57m2
175Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 (bằng diện tích tháo dỡ, tận dụng 80% gạch)Theo chương V-E-HSMT3,57m2
176Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V-E-HSMT2,4m3
177Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-E-HSMT0,0108100m3
178Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0132100m3
179Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0132100m3/1km
180Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT0,0132100m3/1km
181Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V-E-HSMT0,4968m3
182Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V-E-HSMT0,3168m3
183Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V-E-HSMT0,016100m2
184Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT0,4m3
185Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V-E-HSMT1,6m2
186Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V-E-HSMT0,144m3
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V-E-HSMT0,0096100m2
188Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp đan)Theo chương V-E-HSMT5cấu kiện
189Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V-E-HSMT0,012100m
190Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V-E-HSMT0,012100m
191Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V-E-HSMT0,0009100m2
192Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V-E-HSMT0,0009100m2
193Cắt hè bê tông xi măngTheo chương V-E-HSMT0,1410m
194Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V-E-HSMT0,024m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0003100m3
196Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0003100m3/1km
197Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo chương V-E-HSMT0,0003100m3/1km
198Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT8,1014m3
199Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-E-HSMT0,0709100m3
200Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0101100m3
201Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,0101100m3/1km
202Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT0,0101100m3/1km
203Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V-E-HSMT0,0753m3
204Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo chương V-E-HSMT0,7718m3
205Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V-E-HSMT0,0842100m2
206Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V-E-HSMT0,0094tấn
207Siêt bu lông M16x200 liên kết đai neo vào gối đỡTheo chương V-E-HSMT81bộ
208Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-E-HSMT0,0013100m3
209Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chương V-E-HSMT0,0001100m3
210Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V-E-HSMT0,0002100m3
211Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (bằng diện tích cào bóc)Theo chương V-E-HSMT0,0009100m2
212Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V-E-HSMT0,0009100m2
213Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V-E-HSMT0,0009100m2
214Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V-E-HSMT0,0009100m2
B PHẦN TUYẾN NHÁNH
1Nút bịt HDPE OD110, PN10Theo chương V-E-HSMT4cái
2Nút bịt HDPE OD63, PN10Theo chương V-E-HSMT17cái
3Nút bịt HDPE OD40, PN10Theo chương V-E-HSMT30cái
4Bu HDPE OD225Theo chương V-E-HSMT0,5bộ
5Bu HDPE OD160Theo chương V-E-HSMT1bộ
6Bu HDPE OD110Theo chương V-E-HSMT4bộ
7Côn HDPE OD110x63, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
8Côn HDPE OD63x40, PN10Theo chương V-E-HSMT11cái
9Côn HDPE OD160x110, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
10Côn HDPE OD160x63, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
11Cút HDPE 90o OD110 PN10Theo chương V-E-HSMT5cái
12Cút HDPE 90o OD63 PN10Theo chương V-E-HSMT10cái
13Cút HDPE 90o OD40 PN10Theo chương V-E-HSMT6cái
14Cút HDPE 45o OD110 PN10Theo chương V-E-HSMT7cái
15Tê HDPE OD225x160, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
16Tê HDPE OD160x160, PN10Theo chương V-E-HSMT1cái
17Tê HDPE OD160x110, PN10Theo chương V-E-HSMT3cái
18Tê HDPE OD160x63, PN10Theo chương V-E-HSMT2cái
19Tê HDPE OD110x110, PN10Theo chương V-E-HSMT5cái
20Tê HDPE OD63x63, PN10Theo chương V-E-HSMT9cái
21Tê HDPE OD63x40, PN10Theo chương V-E-HSMT11cái
22Tê HDPE OD40x40, PN10Theo chương V-E-HSMT4cái
23Lắp đặt ống HDPE OD40, PN10Theo chương V-E-HSMT53,14100m
24Mối nối thằng HPDE OD40Theo chương V-E-HSMT53cái
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo chương V-E-HSMT53,14100m
26Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 40mmTheo chương V-E-HSMT53,14100m
27Nước dùng để thử áp lực đường ống DN40,PN10Theo chương V-E-HSMT5,1686m3
28Lắp đặt ống HDPE OD63, PN10Theo chương V-E-HSMT96,96100m
29Mối nối thẳng HDPE OD63Theo chương V-E-HSMT96cái
30Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo chương V-E-HSMT96,96100m
31Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmTheo chương V-E-HSMT96,96100m
32Nước dùng để thử áp lực đường ống DN63, PN10Theo chương V-E-HSMT23,3605m3
33Lắp đặt ống HDPE OD110, PN8Theo chương V-E-HSMT85,06100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mmTheo chương V-E-HSMT85,06100m
35Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mmTheo chương V-E-HSMT85,06100m
36Nước dùng để thử áp lực đường ống DN110,PN8Theo chương V-E-HSMT65,9732m3
37Lắp đặt ống HDPE OD160, PN8Theo chương V-E-HSMT17,47100m
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=160mmTheo chương V-E-HSMT17,47100m
39Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo chương V-E-HSMT17,47100m
40Nước dùng để thử áp lực đường ống OD160,PN8Theo chương V-E-HSMT28,6747m3
41Bích thép rỗng DN200Theo chương V-E-HSMT0,5cặp bích
42Bích thép rỗng DN150Theo chương V-E-HSMT1cặp bích
43Bích thép rỗng DN100Theo chương V-E-HSMT4cặp bích
44Nắp cơi van DN150Theo chương V-E-HSMT6cái
45Van cổng DN150 BBTheo chương V-E-HSMT1cái
46Van cổng DN100 BBTheo chương V-E-HSMT5cái
47Mối nối mềm BE DN100Theo chương V-E-HSMT2cái
48Cút thép hàn 45o DN100Theo chương V-E-HSMT8cái
49Mối nối mềm EE DN100Theo chương V-E-HSMT5cái
50Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN150x4,78mmTheo chương V-E-HSMT0,1100m
51Lắp đặt ống thép đen DN150x4,78mmTheo chương V-E-HSMT0,44100m
52Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN100x4,5mmTheo chương V-E-HSMT0,14100m
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V-E-HSMT247,56m3
54Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT4,311100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V-E-HSMT6,5778100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT2,4756100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT2,4756100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT2,4756100m3
59Cắt lề đường bê tông xi măngTheo chương V-E-HSMT2.215,410m
60Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V-E-HSMT458,85m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT4,5885100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT4,5885100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải bê tông phá dỡ)Theo chương V-E-HSMT4,5885100m3
64Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V-E-HSMT427,5m3
65Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT13,1415100m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-E-HSMT16,7678100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,6487100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,6487100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT0,6487100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (bằng KL bê tông phá dỡ)Theo chương V-E-HSMT458,85m3
71Cắt mặt đường bê tông xi măngTheo chương V-E-HSMT798,210m
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V-E-HSMT174,075m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT1,7408100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT1,7408100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (phế thải bê tông phá dỡ)Theo chương V-E-HSMT1,7408100m3
76Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo chương V-E-HSMT214,875m3
77Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT1,3545100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V-E-HSMT3,3777100m3
79Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,1256100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT0,1256100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo chương V-E-HSMT0,1256100m3
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (bằng Kl bê tông phá dỡ)Theo chương V-E-HSMT174,075m3
83Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo chương V-E-HSMT37,18100m
84Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V-E-HSMT37,18100m
85Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V-E-HSMT9,295100m2
86Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Theo chương V-E-HSMT9,295100m2
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT1,1154100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT1,1154100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (bê tông nhựa cào bóc)Theo chương V-E-HSMT1,1154100m3
90Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V-E-HSMT5,3911100m3
91Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V-E-HSMT2,6119100m3
92Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6%Theo chương V-E-HSMT0,9295100m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT5,3911100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V-E-HSMT5,3911100m3
95Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (đất đào thừa đổ đi)Theo chương V-E-HSMT5,3911100m3
96Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V-E-HSMT1,6731100m3
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V-E-HSMT9,295100m2
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V-E-HSMT9,295100m2
99Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V-E-HSMT9,295100m2
100Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo chương V-E-HSMT9,295100m2
101Sơn sắt thép (1 nước lót, 2 nước phủ)Theo chương V-E-HSMT2,0736m2
102Gia công giá đỡ ốngTheo chương V-E-HSMT0,0493tấn
103Lắp dựng giá đỡ ốngTheo chương V-E-HSMT0,0493tấn
104Siết bu lông M16x500 liên kết giá đỡTheo chương V-E-HSMT41bộ
105Siết bu lông M18x250 liên kết giá đỡTheo chương V-E-HSMT81bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.049E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(8) Công trình tương tự được hiểu như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Một hợp đồng là Công trình Hạ tầng kỹ thuật, trong đó có hạng mục: Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo; Có giá trị hợp đồng cộng phụ lục hợp đồng (nếu có) Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 12.000.000.000VND;+ Cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp III hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về quy mô công việc: + Thi công lắp đặt ống HDPE và các phụ kiện kèm theo, trong đó có ống HDPE đường kính trong ≥200mm và chiều dài tối thiểu 5.000m/01 hợp đồng;Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng tương tự : Riêng hạng mục Thi công lắp đặt ống cấp nước HDPE và các phụ kiện kèm theo tối thiểu 12.000.000.000VND và trong đó ống HDPE đường kính trong ≥200mm có chiều dài tối thiểu 5.000m/01 hợp đồng. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét;(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 12.000.000.000 VND được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 05 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) và tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng, chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc một trong các chuyên ngành: Kỹ sư đô thị; kỹ sư cấp thoát nước; Tối thiểu 03 năm tính từ ngày tốt nghiệp Đại học- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình: Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tính đến trước thời điểm đóng thầu đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình (công trình Hạ tầng kỹ thuật - cấp nước) từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình (công trình công trình Hạ tầng kỹ - cấp nước) từ cấp IV trở lên;Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng chứng chỉ;+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư, hoặc các tài liệu phù hợp khác.33
3 Cán bộphụ tráchAn toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên một trong các chuyên ngành xây dựng; Tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp- Có chứng nhận đào tạo về An toàn lao động và huấn luyện phòng cháy chữa cháy:Kèm các tài liệu sau để chứng minh (tài liệu được chứng thực):+ Văn bằng;+ Chứng nhận;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gàu 3
2 Ô tô tải tự đổ Trọng tải hàng hóa ≥ 5T; Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu3
3 Máy đầm cóc .4
4 Máy nén khí .1
5 Búa căn khí nén .1
6 Máy phát điện .1
7 Máy hàn gia nhiệt Hàn ống đường kính D3152
8 Máy hàn ống cầm tay .3
9 Máy bơm nước .1
10 Máy thuỷ bình .1
11 Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->