Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751924-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Kiều Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 17:32:00 đến ngày 2021-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,558,074,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp - Cấp đất I | TKBVTC | 520,17 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất KTH đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 5,2017 | 100m3 |
| 3 | Đào nền, khuôn đường, đào cấp | TKBVTC | 1.496,774 | 1m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ đi | TKBVTC | 14,9677 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 13,7001 | 100m3 |
| 6 | Mua vật liệu đắp K95 | TKBVTC | 1.781,013 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | TKBVTC | 5,5734 | 100m3 |
| 8 | Mua vật liệu đắp K98 | TKBVTC | 724,542 | m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | TKBVTC | 3,7257 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | TKBVTC | 25,523 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn mặt đường | TKBVTC | 1,7099 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | TKBVTC | 513,65 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng kè đá - Cấp đất I | TKBVTC | 1.131,826 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 161,2827 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 25,81 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 180,64 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 287,22 | m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | TKBVTC | 0,176 | 100m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D60mm | TKBVTC | 28,88 | m |
| 8 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | TKBVTC | 38,661 | m2 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | TKBVTC | 1,1078 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 11,3183 | 100m3 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước - Cấp đất I | TKBVTC | 788,576 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 370,0625 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 63,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | TKBVTC | 2,3493 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 88,82 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,4489 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 48,854 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | TKBVTC | 33,616 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 351,44 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x2500mm | TKBVTC | 191 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x2500mm | TKBVTC | 189 | mối nối |
| 12 | Đắp đất hoàn trả | TKBVTC | 268,72 | m3 |
| 13 | Vật liệu đắp hoàn trả | TKBVTC | 349,336 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | TKBVTC | 7,8858 | 100m3 |
| 15 | Đóng cọc tre hố ga - Cấp đất I | TKBVTC | 50,5102 | 100m |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng hố ga, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 8,02 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng hố ga | TKBVTC | 0,1694 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng hố ga, M200, đá 2x4, PCB30 | TKBVTC | 14,46 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0642 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 5,721 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | TKBVTC | 0,0157 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường hố ga | TKBVTC | 2,2321 | 100m2 |
| 23 | Bê tông tường hố ga, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 24,76 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | TKBVTC | 0,0064 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | TKBVTC | 0,1266 | tấn |
| 26 | Thép góc L63x63x6 | TKBVTC | 132,3 | kg |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | TKBVTC | 0,0414 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 0,96 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện tấm đan | TKBVTC | 5 | cái |
| 30 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Bùn | TKBVTC | 61,12 | 100m |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng cống thoát nước ngang - Cấp đất I | TKBVTC | 130,42 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | TKBVTC | 89,53 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | TKBVTC | 21,66 | m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | TKBVTC | 24,29 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | TKBVTC | 3,89 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,022 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | TKBVTC | 1,9742 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | TKBVTC | 1,056 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 11,9 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x2500mm | TKBVTC | 6 | 1 đoạn cống |
| 11 | Nối cống hộp đơn, quy cách: 1500x2500mm | TKBVTC | 5 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông - Đường kính 800mm | TKBVTC | 4 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | TKBVTC | 3 | mối nối |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tải | TKBVTC | 0,0944 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK ≤10mm | TKBVTC | 0,0536 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK >10mm | TKBVTC | 4,5056 | tấn |
| 17 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 2,08 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản giảm tải | TKBVTC | 8 | cái |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D | TKBVTC | 0,0114 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D>10mm | TKBVTC | 3,574 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | TKBVTC | 0,0387 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | TKBVTC | 1,49 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | TKBVTC | 3 | cái |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | TKBVTC | 18 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | TKBVTC | 1 | cái |
| 3 | Mua biển báo tam giác (0.9x0.9) | TKBVTC | 1 | cái |
| 4 | Mua cột biển báo đã bao gồm cả sơn (D80) | TKBVTC | 3,5 | m |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | TKBVTC | 0,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | TKBVTC | 0,016 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.837E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.967E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có ít nhất 01 hợp đồng cải tạo, nâng cấp tuyến đường có đồng thời các hạng mục mặt đường bê tông xi măng, kè đá, hệ thống thoát nước đã thi công xong, đang khai thác, sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
14.730.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi