Gói thầu: Gói số 02: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210750923-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210750917
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 17:59:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,984,997,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
1 Chặt cây, cưa nhỏ thân cây thành từng đoạn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 gốc cây
3 Vận chuyển cây đến nơi quy định Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 ca
B GA THU NƯỚC LOẠI 1
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84,687 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 100m
3 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,48 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,96 m3
6 Ván khuôn móng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,27 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,42 m3
8 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 59,02 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 95,51 m2
10 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,07 m3
12 Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,81 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cấu kiện
15 Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
17 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cửa thu đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 m3
19 Ván khuôn đúc sẵn, ván khuôn tấm đan cửa thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cửa thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
21 Lắp dựng tấm đan cửa thu nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cấu kiện
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 m3
23 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,04 m2
24 Bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
25 Ván khuôn cổ cửa thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
26 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
27 Ván khuôn dầm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
30 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
31 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
C GA THU NƯỚC LOẠI 2
1 Đào móng ga, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 75,642 m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,4 100m
3 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
4 Đổ bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,07 m3
5 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,13 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng ga Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m2
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,21 m3
8 Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 53,11 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 82,37 m2
10 Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,58 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cấu kiện
15 Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 100m3
16 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,76 m3
17 Ván khuôn lót móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan cửa thu đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,19 m3
19 Ván khuôn đúc sẵn, ván khuôn tấm đan cửa thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cửa thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 tấn
21 Lắp dựng tấm đan cửa thu nước Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cấu kiện
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,59 m3
23 Trát cửa thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,04 m2
24 Bê tông cổ cửa thu đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,29 m3
25 Ván khuôn cổ cửa thu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m2
26 Bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,71 m3
27 Ván khuôn dầm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m2
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,09 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
30 Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
31 Cung cấp, lắp đặt nắp ga gang Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC D600
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,2437 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D600 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 81,0923 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi, bê tông gạch vỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,8109 100m3
4 Đào móng cống, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 800,3111 m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,718 100m
6 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,944 m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 38,944 m3
8 Ván khuôn lót móng cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,715 100m2
9 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48,186 m3
10 Ván khuôn đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,532 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,597 tấn
12 Lắp đặt đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 536 cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 182,4 đoạn ống
14 Nối ống bê tông, đường kính 600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 169 mối nối
15 Đắp đất đường cống và hè Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 791,7302 m3
16 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống và hè Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 894,6594 m3
17 Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,0031 100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC D400
1 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,655 100m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ để đào cống D400 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,3758 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi, bê tông gạch vỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1638 100m3
4 Đào móng cống, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,9859 m3
5 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21,84 100m
6 Đắp cát đen phủ đầu cọc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,368 m3
7 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,368 m3
8 Ván khuôn lót móng cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,112 100m2
9 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,108 m3
10 Ván khuôn đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,533 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,176 tấn
12 Lắp đặt đế cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 84 cấu kiện
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 đoạn ống
14 Nối ống bê tông, đường kính 400mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 21 mối nối
15 Đắp đất đường cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,4 m3
16 Vật liệu cấp phối đất núi đắp cống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72,772 m3
17 Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6898 100m3
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 45,8041 m3
2 Vận chuyển đất đào đổ đi, bê tông gạch vỡ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,458 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 181,6272 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,816 100m3
5 Cuốc chân đinh tạo nhám mặt đường cũ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,367 100m2
6 Đắp đất núi nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,374 100m3
7 Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 159,384 m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,217 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,525 100m3
10 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,99 100m2
11 Vận chuyển bê tông nhựa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,8781 100tấn
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,99 100m2
G BÓ VỈA
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,82 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,441 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 288,2 m2
4 Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 43,951 m3
5 Ván khuôn bê tông viên bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8,142 100m2
6 Lắp đặt bó vỉa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 720,5 m
H ĐAN RÃNH
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,313 m3
2 Ván khuôn cho bê tông móng đan ranh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,693 100m2
3 Lót vữa XM mác 75, dày 2cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 173,125 m2
4 Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10,388 m3
5 Ván khuôn bê tông viên đan rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,247 100m2
6 Lắp đặt viên đan rãnh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1.385 cái
I VỈA HÈ
1 Đổ bê tông hè, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 64,351 m3
2 Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 643,51 m2
J BIỂN BÁO
1 Đào móng biển báo, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,658 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,275 m3
3 Thép ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 194,4 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,1 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,837 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 m3
8 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 17,45 m2
K CỬA XẢ
1 Đào đất móng cửa xả, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,95 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,395 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,58 m3
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2621 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4195 m3
6 Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,079 100m3
L ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn chiếu sáng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14,04 m3
2 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m3
3 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,144 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,4384 tấn
5 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3552 100m2
6 Bu lông chân cột M18, L=300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 48 chiếc
7 Gia công, lắp dựng khung định vị bulong chôn trong đài móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 khung
8 Đào đất đặt đường ống Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 129,358 m3
9 Lấp đất móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,232 m3
10 Lấp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,3119 100m3
11 Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,3364 100m3
12 Thân cột thép bát giác tròn côn,H=6m, mạ kẽm đường kính 78 dày 3mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,56 tấn
14 Vận chuyển cột tại hiện trường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cột
15 Cần đèn CD-B01, cao 2m vươn 1,5m đơn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
16 Đèn đường LED 150w Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
17 Tay bắt đèn cầu 1 bóng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 tay
18 Lắp đặt đèn cầu cao 4,5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
19 Lắp đầu cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 đầu cáp
20 Luồn cáp cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 1 đầu cáp
21 Bảng điện cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
22 Lắp bảng điện cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bảng
23 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
24 Lắp cửa cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 1 cửa
25 Dây cáp ngầm 0,6/1kV – Cu/PVC/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 362,8 md
26 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 362,8 m
27 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5 mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 96 md
28 Luồn dây từ cáp treo lên đèn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 100m
29 Ống cứng luồn dây điện HDPE D65/50 (PN12.5) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 400,8 md
30 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 400,8 m
31 Cút góc D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
32 Cút tê D90 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
33 Tủ điều kiển đèn trọn bộ (đã bao gồm rơ le đóng ngắt thời gian) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
34 Lắp giá đỡ tủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ
35 Lắp đặt biển báo cáp trên mặt hè toàn tuyến với mật độ 20m/ biển báo Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16,8 cái
36 Lắp đặt công tơ 3 pha Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
37 Kéo rải dây chống sét - Loại dây thép D10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
38 Gia công và đóng cọc chống sét L60x60x6 dài 2,5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cọc
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
40 Bật sắt D10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
41 Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 25x4; L=100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
42 Bản mã 150x200x5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
43 Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
44 Bu lông vành đệm M12x25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
45 Ống PVC C2 D21 luồn dây dẫn sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 md
46 Chi phí kiểm định hệ thống chống sét Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 ctr
M TIẾP ĐỊA LẶP LẠI
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28,72 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 cọc
3 Đào móng cột tiếp địa, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
6 Rải dây thép địa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 10 đầu cốt
9 Bu lông f8x30 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
N DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN VÀ THAY THẾ CỘT ĐIỆN
1 Đào móng cột, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,3 m3
2 Ván khuôn lót móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
4 Ván khuôn móng cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1792 100m2
5 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,584 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,016 m3
7 Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp II Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,0428 100m3
8 Cột điện bê tông dự ứng lực BTLT 8 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
9 Dựng cột bê tông, chiều cao cột Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cột
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 km/dây
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,336 km/dây
12 Thu hồi cột bê tông Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 1 cột
13 Di chuyển công tơ 3p Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
O THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG CÁC TUYẾN TRỤC CHÍNH: TUYẾN I.1 VÀ I.2
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 1 vị trí
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
P CÁC CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí đấu nối điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
2 Chi phí sử dụng điện 1 năm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.977E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.195E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.790.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->