Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752021-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Vân Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210723180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Thành phố hỗ trợ (50%), ngân sách huyện Ba Vì (20%), ngân sách xã và các nguồn vốn huy động khác (30%)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 17:57:00 đến ngày 2021-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,608,661,641 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các cán bộ có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào xúc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1: TUYẾN KHU TRẠM XÁ CŨ BÀ MAI ĐI ÔNG PHÚ
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V7,236m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,6512100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,7236100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7236100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V4,747m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,4272100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V4,536100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,337m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,3003100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0977100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0977100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,5443100m3
13Nilon lót khi đổ bê tôngChương V453,6m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,2754100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V81,65m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,9793100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V10,8816m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V3,2034m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2883100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,7262100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7262100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,8422m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,51100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V23,9666m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V33,0464m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,8m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,6956100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,3138tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V7,5702m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,7134100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,0242tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V15,0946m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V170cấu kiện
B TUYẾN SỐ 2: TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG AO ĐI NGHĨA TRANG THÔN MỒ ĐỒI
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V23,51m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V2,1159100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,351100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,351100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V6,233m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,561100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V10,8291100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V18,233m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,641100m3
10Mua đất đắp K95Chương V143,71m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,2995100m3
12Nilon lót khi đổ bê tôngChương V1.082,91m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,2718100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V194,92m3
C TUYẾN SỐ 3: TUYẾN TỪ NHÀ BÀ MAI ĐI NHÀ ÔNG MINH
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V15,049m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,3544100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,5049100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,5049100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V6,925m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,6233100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V7,9244100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,828m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,9745100m3
10Mua đất đắp K95Chương V53,11m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,9509100m3
12Nilon lót khi đổ bê tôngChương V792,44m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,7856100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V142,64m3
15Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,848100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V9,422m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,422m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,398100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,4425100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4425100m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,75m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3989100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V18,75m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V23,4m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V132,95m2
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,5318100m2
27Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,2393tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V5,85m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5554100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,39tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V11,81m3
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V133cấu kiện
D TUYẾN SỐ 4: TUYẾN TỪ NHÀ ÔNG THANH ĐẠO ĐI NHÀ ÔNG THỨC THỦY
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V153,16m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V153,16m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V153,16m3
4Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V15,607m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,4046100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,5607100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,5607100m3
8Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V4,624m3
9Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,4162100m3
10Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V14,9499100m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V2,0553100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2284100m3
13Mua đất đắp K95Chương V211,83m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,794100m3
15Nilon lót khi đổ bê tôngChương V1.494,99m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,8267100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V269,1m3
18Đào kênh mương, chiều rộng Chương V2,2097100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V24,552m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V7,434m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0742100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,6152100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,6152100m3
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V18,127m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,157100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V54,3809m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V76,3646m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V424,248m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V3,8568100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,8474tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V29,6974m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,8281100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V3,4364tấn
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V34,017m3
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V385,68cấu kiện
E TUYẾN SỐ 5: TUYẾN TỪ NHÀ BÀ HỒNG ĐI NHÀ BÀ THƯỢC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V9,188m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V0,8269100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9188100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9188100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V4,442m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,3998100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V4,8202100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,243m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,2019100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1908100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1908100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,5784100m3
13Nilon lót khi đổ bê tôngChương V482,02m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,5626100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V86,76m3
16Đào kênh mương, chiều rộng Chương V1,3209100m3
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V14,677m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,709m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,4238100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9357100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9357100m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V4,41m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,4691100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V22,05m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V27,52m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V156,37m2
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,6255100m2
28Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Chương V0,2815tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V6,88m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,6515100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V2,8033tấn
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V13,85m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V156cấu kiện
F TUYẾN SỐ 6: TUYẾN TỪ CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA BA VÌ ĐI ÔNG THẮNG THỦY
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V14,121m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V1,2709100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,4121100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,4121100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V1,763m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V0,1587100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V7,4581100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V11,246m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0121100m3
10Mua đất đắp K95Chương V109,45m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,895100m3
12Nilon lót khi đổ bê tôngChương V745,81m2
13Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V0,8877100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V134,25m3
G TUYẾN SỐ 7: TUYẾN ẤT THẢO ĐI ÔNG NGỌC
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V23,582m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V2,1224100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,3582100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,3582100m3
5Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương V11,46m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương V1,0314100m3
7Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V12,4853100m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,672m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7805100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1661100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1661100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V1,4982100m3
13Nilon lót khi đổ bê tôngChương V1.248,53m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngChương V1,0754100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V224,74m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.412E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.082E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình (hoặc hạng mục công trình) giao thông cấp IV trở lên (Phân cấp theo thông tư 03/2016/TT-BXD và TT có liên quan) có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu.* Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng và Phụ lục Hợp đồng (nếu có); + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu thanh lý Hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng hoàn thành, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.526.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.052.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Các cán bộ có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học các ngành xây dựng trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
2 Máy đào xúc Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
3 Máy lu Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
4 Máy ủi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
7 Máy đầm bàn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
8 Máy đầm dùi Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt2
9 Búa căn Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
10 Máy cắt, uốn thép Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->