Gói thầu: Gói thầu số 76: Chòi canh phòng cháy, chữa cháy vùng lòng hồ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751311-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 4
Tên gói thầu Gói thầu số 76: Chòi canh phòng cháy, chữa cháy vùng lòng hồ
Số hiệu KHLCNT 20210564180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu chính phủ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 18:15:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 996,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công chòi PCCC hoặc nhà, xưởng,… bằng kết cấu thép thuộc công trình công nghiệp;- Về giá trị hợp đồng: Giá trị hợp đồng của phần thi công chòi PCCC hoặc nhà, xưởng,… bằng kết cấu thép có giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công chòi PCCC hoặc nhà, xưởng,… bằng kết cấu thép thuộc công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình hoặc Cán bộ KCS, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành cơ khí hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn 5kw
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện công suất ≥ 15KW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện công suất ≥ 15KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Tời ≥ 1 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời ≥ 1 Tấn
- Số lượng tối thiểu 3
10-Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lốc tôn 5 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy lốc tôn 5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
12-Pa lăng xích ≥3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Pa lăng xích ≥3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Chòi canh lửa
1Đào đất móng, đất cấp IIITập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;529,39m3
2Đắp đất K≥0,9, tận dụng đất đàoTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;293,9m3
3Bê tông lót, đá dmax 40mm, mác 100Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;12,93m3
4Bê tông móng, đá dmax 20mm, mác 250Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;43,86m3
5Bê tông dầm, giằng, đá dmax 20mm, mác 250Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;12,53m3
6Bê tông cột, đá dmax 20mm, mác 250Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;6,21m3
7Thép móng, đường kính Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;0,49Tấn
8Thép móng, đường kính Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;2,5Tấn
9Thép móng, đường kính > 18 mmTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;0,7Tấn
10Thép dầm, đường kính Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;0,11Tấn
11Thép dầm, đường kính Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;0,3Tấn
12Gia công, lắp dựng kết cấu thép thân chòi bằng thép mạ kẽm(L70x70x6; L150x150x12; SS400; bu lông M20, M24 đai ốc…)Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;3,046Tấn
13Gia công, lắp dựng cầu thang bằng thép mạ kẽm (thép SS400 hộp 40x80x1,2; hộp 20x40x1,2; L40x40x4, L150x150x12) thép nhám SS400 dày 4mm, thép tấm SS400 dày 10mm)Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;1,608Tấn
14Gia công, lắp dựng chiếu nghỉ bằng thép mạ kẽm (thép SS400: hộp 40x80x1,2; 20x40x1,2); thép nhám SS400 dày 4mm; thép tấm SS400 dày 10mmTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;0,612Tấn
15Gia công, lắp dựng sàn canh bằng thép (thép nhám SS400 dày 4mm, thép SS400 mạ kẽm L150x150x12; L70x70x6, bích thép SS400 300x300x10)Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;0,502Tấn
16Gia công lắp dựng nhà chòi bằng thép mạ kẽm (SS400 hộp 40x80x1,2; 30x60x2; 90x90x3)Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;0,235Tấn
17Cung cấp và lắp dựng Tôn úp nóc dày 0,42mmTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;2,4m
18Cung cấp và lắp dựng Tôn sóng dày 0,42mmTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;8m2
19Gia công và đóng cọc chống sét L75x75x5 dài 2,5mTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;3Cọc
20Cung cấp và lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo LAP CX070 hoặc tương đươngTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;1Cái
21Dây tiếp địa đồng d14Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;10m
22Dây sét cáp đồng d75Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;28m
23Thép tròn đường kính Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;7m
B Cấp điện chòi canh lửa
1Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 2x18W,250VTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;2Bộ
2Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;50m
3Cung cấp và lắp đặt hộp chứa 4 automatTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;1Hộp
4Cung cấp và lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;60m
5Cung cấp và lắp đặt dẫn 2x2,5mm2Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;10m
6Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt; 10A-250VTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;1cái
7Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạ ngả; 10A-250VTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;2cái
8Cung cấp và lắp đặt ổ cắm đôi; 10A-250VTập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;2cái
9Cung cấp và lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/PVC 2x6mm2Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;15m
10Cung cấp và lắp đặt các aptomat 2 pha, 16ATập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;2cái
11Cung cấp và lắp đặt các aptomat 1 pha, 16ATập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;4cái
12Hệ thống điện mặt trời 260W (bệ đỡ pin bằng inox sus 201, pin mặt trời 260W-PLM-280M-60; bộ sạc ắc quy sử dụng công nghệ MPPT, dòng điện cực đại 10A, điện áp vào tối đa 60VDC, điện áp 12VDC; bộ điều khiển; bộ tích điện (ắc quy khô, dung lượng 200AH, điện áp 12VDC))Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;2Bộ
C Đường lên chòi
1Đào đường, đất cấp IIITập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;149,3m3
2Đắp đất K≥0,9 (tận dụng đất đào)Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;22m3
3Bê tông bậc thang, đá dmax 20mm, mác 200Tập Bản vẽ thiết kế N0590Đ-PCCCR-CCL-T02;71,95m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Về kỹ thuật: Có tối thiểu 01 hợp đồng trong đó có thi công chòi PCCC hoặc nhà, xưởng,… bằng kết cấu thép thuộc công trình công nghiệp;- Về giá trị hợp đồng: Giá trị hợp đồng của phần thi công chòi PCCC hoặc nhà, xưởng,… bằng kết cấu thép có giá trị tối thiểu 700.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp hoặc giao thông, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) có thi công chòi PCCC hoặc nhà, xưởng,… bằng kết cấu thép thuộc công trình công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự32
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công kiêm Cán bộ KCS 1 - Có trình độ tối thiểu là Kỹ sư chuyên ngành cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiêp, có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Chủ nhiệm kỹ thuật thi công công trình hoặc Cán bộ KCS, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
3 Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp 1 - Có trình độ tối thiểu Cao đẳng chuyên ngành cơ khí hoặc cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp. Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia thi công xây dựng công trình;- Đã làm Cán bộ Kỹ thuật trực tiếp của tối thiểu 01 công trình, hạng mục công trình (gói thầu) tương tự như Chỉ huy trưởng công trường31
4 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, phòng chống cháy nổ 1 Có thời gian 03 năm liên tục gần đây (tính đến thời điểm đóng thầu) tham gia công tác an toàn, vệ sinh lao động trong xây dựng)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 kw Máy hàn 23 kw3
2 Máy khoan 4,5kw Máy khoan 4,5kw2
3 Máy cắt uốn 5kw Máy cắt uốn 5kw3
4 Đầm bàn 1Kw Đầm bàn 1Kw1
5 Đầm dùi 1,5 kW Đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy phát điện công suất ≥ 15KW Máy phát điện công suất ≥ 15KW1
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70kg2
8 Máy mài ≥ 1kw Máy mài ≥ 1kw2
9 Tời ≥ 1 Tấn Tời ≥ 1 Tấn3
10 Cần cẩu ≥ 10 tấn Cần cẩu ≥ 10 tấn1
11 Máy lốc tôn 5 kw Máy lốc tôn 5 kw1
12 Pa lăng xích ≥3 tấn Pa lăng xích ≥3 tấn1
13 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250,0 lít1
14 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->