Gói thầu: Gói thầu số 03: Bổ sung trang thiết bị phòng thí nghiệm Khoa Điện - Điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751904-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Bổ sung trang thiết bị phòng thí nghiệm Khoa Điện - Điện tử
Số hiệu KHLCNT 20210751704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung hợp pháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 18:23:00 đến ngày 2021-07-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 825,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Bộ thí nghiệm Cảm biến - Đo lường gồm: Khối giao diện ghép nối với các thiết bị đo trên phần mềm; Khối thực hành thí nghiệm; Các phụ kiện đo, điện trở Shunts và các cáp nối 3 HT Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Bộ thí nghiệm Cảm biến - Đo lường gồm: Khối giao diện ghép nối với các thiết bị đo trên phần mềm ( số lượng 03 bộ ); Khối thực hành thí nghiệm ( số lượng 03 bộ ); Các phụ kiện đo, điện trở Shunts và các cáp nối ( số lượng 03 bộ )
2 Khối giao diện ghép nối với các thiết bị đo trên phần mềm; Mô đun giao tiếp hay còn gọi là khối giao diện là đơn vị trung tâm của hệ thống. Mô đun này được trang bị các đầu ra, đầu vào, các chuyển mạch, nguồn nuôi, tín hiệu nguồn cũng như các mạch đo lường khác phục vụ cho việc thực hành, thí nghiệm, giao điện được điểu khiển thông qua việc kết nối máy tính; Thiết bị: Khối giao diện được có bộ xử lý trung tâm 32 bit; Giao diện nối tiếp và USB có tỉ số truyền 12 Mbits/s qua USB; Giao tiếp WLAN/WiFi, 2.4 GHz, IEEE 802.11 b/g/n; Kết nối đồng thời bất kì thiết bị thử nghiệm nào thông qua hệ thống bus nối tiếp; Vỏ thiết kế chất lượng cao với chân nhôm và mặt trước Plexiglas bề mặt cứng; Phù hợp cho các khung panel đào tạo khổ DIN A4; Được thiết kế với các dây dẫn an toàn 2-mm; Đèn LED đa màu để hiện thị trạng thái; Đầu ra tương tự +/ - 10V, 0,2 A, DC - 5 MHz qua giắc BNC và chân cắm 2mm; 4 đầu vào tín hiệu tương tự có tích hợp bộ khuyếch đại vi sai với dải tần 10Mhz, an toàn cho điện áp lên đến 100V, tốc độ lấy mẫu 100 mega mẫu/ giây, có 9 dải đo với khả năng lưu trữ 4 x 8 k x 10 bit, các đầu vào qua BNC (hai đầu vào) hoặc chân cắm 2 mm ( 4 đầu vào); Hai đầu vào tương tự cho đo dòng điện, bảo vệ quá dòng lên đến 5A, tốc độ lấy mẫu 250 kilosmaples, 2 dải đo, độ phân giải 12 bit, kết nối thông qua giắc 2-mm; 3 đầu ra tương tự biến đổi +/- 20V, 1 A, DC-150 Hz; Đầu ra tín hiệu số 16 bit, trong số có 8 bit có thể nối ra ngoài từ các lỗ cắm 2mm, TTL/ CMOS , tần số đồng hồ từ 0 - 100 KHz, độ lớn là +/- 15 V; 3 Bộ Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Do hệ thống đấu thầu hạn chế số ký tự tối đa là 2000 ký tự cho nên thứ tự công việc số 02, số 03 và số 04 là thông số kỹ thuật của thiết bị: Khối giao diện ghép nối với các thiết bị đo trên phần mềm
3 Khối giao diện ghép nối với các thiết bị đo trên phần mềm; Đầu vào tín hiệu số 16 bit, trong số có 8 bit có thể nối ra ngoài từ các lỗ cắm 2mm, độ lớn bộ nhớ: 16 bit x 2k, TTL/ CMOS , tần số lấy mẫu 0 - 100 KHz, độ lớn là +/- 15 V; 8 Rơ le 24 V DC/1A, trong đó có 4 rơ le được nối ra ngoài từ các lỗ cắm 2mm; Nguồn cung cấp 100-264 V, 47-63 Hz, đầu ra 24 V/5 A; Các thiết bị đo ảo (đồng hồ và nguồn): 2 x Vôn kế VI, 2x Ampe kế VI: AC, DC, 9 mức từ 100mV đến 50V, true RMS, AV; 1 x Đồng hồ đo công suất, 9 mức, 100 mV đến 50 V; 1 x VI với 8 rơ le, 1 đồng hồ vạn năng VI: hiển thị đa năng (tuỳ chọn) trong phần mềm; 1 x 2-kênh ampe VI: AC, DC, 2 dải, 300 mA và 3 A, TrueRMS, AV; 1 x 2-kênh vôn kế VI: AC, DC, 9 dải, 100 mV tới 50 V, TrueRMS, AV; Máy hiện sóng 2 kênh có độ rộng dải 10 MHz, chia làm 25 mức, 9 mức từ 20mV tới 10V, chế độ XY và XT.hàm con trỏ, hàm cộng và nhân cho 2 kênh; Máy phân tích phổ 1 x VI: 9 dải điện áp 100 mV đến 50 V, dải tần số đầu vào 3 Hz đến 1 MHz, hiển thị miền thời gian; 1 X VI Bode-Plotter: 9 dải điện áp 100 mV đến 50 V, dải tần số 1 Hz - 5 MHz, hiển thị miền thời gian và sơ đồ quỹ tích; 1 x nguồn 1 chiều có thể hiệu chỉnh 0 - 10 V; 1 x máy phát VI: 0.5 Hz - 5 MHz, 0 - 10V, dạng sóng::Hình sin, xung vuông, tam giác; 1x máy phát tự ngẫu, 1x máy phát xung VI; 1x VI với 16 đầu ra số, 1x VI với 16 đầu vào số, 1 x VI với 16 đầu vào/ra số. Chế độ hiển thị: nhị phân, mã 16, thập phân, và mã hệ cơ số 8; 1 x nguồn cấp 3 pha VI, 0 - 150 Hz, 0 - 14 Vrms, 2 A; 1 x Nguồn cấp DC có thể điều chỉnh VI, 3 x (-20 V - +20 V), 2 A; 1 x Nguồn cấp ba pha VI; 3 Bộ Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Do hệ thống đấu thầu hạn chế số ký tự tối đa là 2000 ký tự cho nên thứ tự công việc số 02, số 03 và số 04 là thông số kỹ thuật của thiết bị: Khối giao diện ghép nối với các thiết bị đo trên phần mềm
4 Khối giao diện ghép nối với các thiết bị đo trên phần mềm: Bao gồm: Khối giao diện; Khối nguồn; Dây nguồn; Cáp USB; Đĩa CD với 1 phần mềm cơ bản; Tài liệu hướng dẫn sử dụng 3 Bộ Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT Do hệ thống đấu thầu hạn chế số ký tự tối đa là 2000 ký tự cho nên thứ tự công việc số 02, số 03 và số 04 là thông số kỹ thuật của thiết bị: Khối giao diện ghép nối với các thiết bị đo trên phần mềm
5 Khối thực hành thí nghiệm: Mô đun thực nghiệm kết nối với mô đun giao tiếp hoặc với các khối thực nghiệm khác; Kết nối với Giao diện và các Bộ thí nghiệm bổ sung qua Bus; Bus kết nối với các card thực nghiệm; Kết nối trực tiếp tới nguồn chuẩn cho việc sử dụng không thông qua Interface; Các điện áp cố định và có thể thay đổi được thông qua 8 chân cắm 2 mm; Các card thực nghiệm tương thích; Tương thích bảng cắm với các thiết bị rời rạc hay các mạch tích hợp; Tương thích với đồng hồ đo vạn năng sử dụng giao diện IrDa. 3 Bộ Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6 Các phụ kiện đo, điện trở Shunts và các cáp nối: Các điện trở Shunt trên bo mạch PCB, cho việc đo dòng điện sử dụng các đầu vào tương tự; 6 điện trở Shunt: 2x1 ohm, 2x10 ohm, 2x100 ohm; Chân cắm 24x2 mm; Kích cỡ: 100x40mm; Cáp nối loại 2 mm (28pcs); Bao gồm: 8x sợi 2mm dài 15 cm màu xanh; 4x sợi 2mm dài 15 cm màu vàng; 5x sợi 2mm dài 45 cm màu đen; 2x sợi 2mm dài 45 cm màu vàng; 5x sợi 2mm dài 45 cm màu đỏ; 2x sợi 2mm dài 45 cm màu xanh; 1x cáp chuyển đổi 4mm tới 2mm, dài 50cm, màu đen; 1x cáp chuyển đổi 4mm tới 2mm, dài 50cm, màu đỏ 3 Bộ Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7 Hệ thống máy tính: CPU: Core i5 10400; RAM/ HDD: 4Gb/ 1Tb; VGA: VGA onboard; OS: Windows 10 home; Kích thước màn hình: 21.5Inch LED; Độ phân giải: Full HD (1920x1080); Cổng giao tiếp: 1 X VGA/ 1 X DisplayPort 1.2. 1 HT Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8 Bộ thực hành điện khí nén: Khâu nguồn cấp: Bộ nguồn cấp 24VDC và bảo vệ nguồn; Khâu cơ cấu chấp hành: Gồm 7 cơ cấu chấp hành bằng xylanh khí nén với các kiểu; Khâu đối tượng điều khiển: Gồm cụm van 5/2 và van tạo áp suất âm; Khâu cảnh báo: Gồm một cói báo bà hai đèn báo tín hiệu; Khâu truyền tín hiệu: Các cảm biến hành trình xylanh và cảm biến áp suất; Khâu giám sát áp suất: Bao gồm một cảm biến giám sát áp suất nguồn vào và một cảm biến giám sát bộ tạo nguồn áp suất âm; Khối xử lý: Bao gồm các rơle trung gian và hai rơle thời gian. 3 Bộ Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2375E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.65E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.155.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ; - Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư - Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->