Gói thầu: Gói thầu số 02: Bổ sung trang thiết bị thực hành tin học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751808-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Bổ sung trang thiết bị thực hành tin học |
| Số hiệu KHLCNT | 20210751704 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 18:20:00 đến ngày 2021-07-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 735,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy vi tính chạy Core i7; CPU: Intel Core i7-10700 (16M Cache, 2.90 GHz up to 4.80 GHz, 8C16T, Socket 1200, Comet Lake-S); TẢN NHIỆT CPU: 4 ống dẫn nhiệt với các lá tản nhiệt nhôm; Trang bị quạt SF120R với đèn ARGB; BO MẠCH CHỦ: Chipset: Intel B460 Express Chipset; RAM: 4 x DDR4 DIMM 2933/2666/2400/2133 MHz; Âm Thanh: Realtek® ALC887 codec; High Definition Audio: 2/4/5.1/7.1-channel; LAN: Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); Cổng kết nối: 1 x PS/2 keyboard/mouse port; 1 x DVI-D port; 1 x DisplayPort; 1 x HDMI port; 1 x USB Type-C™ port, with USB 3.2 Gen 1 support; 3 x USB 3.2 Gen 1 ports; 2 x USB 2.0/1.1 ports; 1 x RJ-45 port; 6 x audio jacks; BỘ NHỚ RAM: 16Gb (2 x 8GB) Bus 2666; SSD: SSD 512GB NVMe PCIe; Tốc độ đọc/ghi (Up to): 2500MB/s - 2100MB/s; Vỏ Case ATX: Plastic ABS, Nhựa trong suốt, Hỗ trợ: 2.5 " x 2 / 3.5" x 2; Nguồn: Công suất 500W, Chuẩn Intel Form factor ATX 12V 2.31 / 1 đường +12v/ MAIN 24-Pin/ CPU 8-Pin, PCI-E 8-Pin (6-Pin+2)/ 4 SATA / 2 Molex/ PFC/ Quạt làm mát 120mm; Bộ phím, chuột: giao tiếp cổng usb; Màn hình máy tính: Kích thước 23.8; Phủ bề mặt: Chống lóa; Đèn nền LED; Kiểu màn hình Rộng; Độ phân giải lớn nhất 1920 x 1080; Độ phân giải khuyến cáo 1920 x 1080; Tần số quét 60 Hz; Góc nhìn 178° (H) / 178° (V); Kích cỡ điểm ảnh 0.275mm x 0.275mm; Màu màn hình 16.7 Million; Độ sáng 250 cd/m2; Độ tương phản 1000:1; Tỉ lệ màn hình 16:9; Thời gian phản ứng 5 ms (gray to gray); Tấm nền IPS; Loại màn hình Full HD; Kết nối: 1 x D-sub; 1 x HDMI 1.4; 1 x DisplayPort 1.2; 2 x USB 2.0 downstream ports (bên dưới); 1 x USB 3.0 upstream port (Bên dưới); 2 x USB 3.0 downstream ports (Bên hông); Hệ điều hành: Support for Windows 10 64-bit | 15 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hệ thống mạng và điện; Dây điện 1x2.5 ( số lương: 227 m ); Ổ cắm đôi ( số lương: 20 cái ); Đế nổi ( số lương: 20 cái ); Dây mạng cat 6 UTP AMP ( số lương: 375 m ); Nẹp nhựa 5 Phân ( số lương: 150 m ); Nhân mạng + đế + mặt nạ ( số lương: 20 cái ); Vật tư phụ ( số lương: 1 lần ); Nhân công lắp đặt ( số lương: 1 lần ); hiết bị chuyển mạch 24p Giga Dlink DGS- 1024C ( số lương: 1 cái ); Đầu mạng RJ45 AMP ( số lương: 40 cái ) | 1 | Hệ Thống | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Lắp đặt cho 15 bộ máy tính ở mục 01 | |
| 3 | Máy tính đồng bộ; Bộ vi xử lý: Intel Core i5-9400 ( 2.90 GHz - 4.10 GHz / 9MB/ 6 nhân, 6 luồng); RAM: 2 x 4GB DDR4 2666MHz ( 2 Khe cắm Hỗ trợ tối đa 32GB ); Ổ cứng: 1TB 7200rpm + SSD 240GB; Card đồ họa: 1030-02G - Bộ nhớ 2Gb; Kiểu bộ nhớ: DDR5; Bus: 64 Bits; Cạc màn hình 1030-02G - Bộ nhớ 2Gb; Kiểu bộ nhớ: DDR5; Bus: 64 Bits; Kết nối mạng: 802.11ac; 10/100/1000 Mbps; Số cổng lưu trữ tối đa:1 x M.2 SATA , 4 x 3.5" SATA; Cổng kết nối:2 x USB 3.1 , 4 x USB 2.0 , 4 x 3.5 mm , LAN 1 Gb/s; Cổng xuất hình: 1 x HDMI , 1 x VGA/D-sub; Kết nối không dây: Bluetooth 4.0 ; WiFi 802.11n; Kết nối mạng: 802.11ac; 10/100/1000 Mbps; Keyboard & Mouse: Giao tiếp cổng USB; Khối lượng: 5.290 kg; Ổ đĩa quang: DVD/CD RW; Màn Hình: Kích thước: 19.5" (1600 x 900), Tỷ lệ 16:9; Tấm nền TN, Góc nhìn: 170 (H) / 160 (V), Thời gian phản hồi 5 ms; HIển thị màu sắc: 16.7 triệu màu; - Cổng hình ảnh: 1 x VGA; Hãng sản xuất: Dell. Bảo hành: 36 tháng. Xuất xứ: China. Bảo hành: >= 36 tháng; Bảo hành: 36 tháng | 12 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ổ cứng gắn trong SSD 870 EVO 250GB. Bảo hành: 36 tháng | 40 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Access point wifi trong nhà; Tốc độ lên đến 2130Mbps, chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave2; Hỗ trợ 3 băng tần (2.4G+5G+5G); 802.11b/g/n: 2.4GHz to 2.483GHz; 802.11a/n/ac: 5.150GHz to 5.350GHz / 5.47GHz to 5.725GHz / 5.725GHz to 5.850GHz; Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho môi trường doanh nghiệp có mật độ sử dụng cao; Hỗ trợ 1 cổng PoE+ 10/100/1000BASE-T; Nguồn 802.3af PoE | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Máy Tính Để Bàn; Form Factor: Desktop Tower; Bộ vi xử lý: Core i7, thế hệ 9th Gen Core i7-9700, Tần số cơ sở 3.00 GHz, Turbo boost Upto 4.70 GHz, Số lõi 8, Số luồng 8, Bộ nhớ đệm 12 MB Intel Smart Cache; Chipset: Intel Z370; RAM: 16GB DDR4 Bus 2666 MHz, Số khe RAM 4, Số khe trống 2, Hỗ trợ tối đa 64 GB; Dung lượng ổ cứng: 2TB HDD SATA, 512GB SSD M2 PCIe; Ổ đĩa quang: Có; Card tích hợp: Intel UHD Graphics 630; Card rời: NVIDIA GeForce GTX 1660 Ti 6GB GDDR6; Chip âm thanh: Realtek ALC3861 High Definition Audio, Waves MaxxAudio Pro; Loa trong: Tích hợp; CỔNG KẾT NỐI (PHÍA TRƯỚC); Số cổng USB 4; USB Type-A 3.1 Gen 1 3; USB Type-C 3.1 Gen 1 1; Cổng microphone 1; Cổng âm thanh 1 (Jack tai nghe); Khe cắm thẻ nhớ SD, SDHC, SDXC; CỔNG KẾT NỐI (PHÍA SAU); DisplayPort 1; HDMI 1; Số cổng USB 7; USB Type-A 2.0 2; USB Type-A 3.1 Gen 1 3; USB Type-A 3.1 Gen 2 1; USB Type-C 3.1 Gen 2 1; Cổng ra âm thanh Có; Cổng RJ-45 Có; Cổng nguồn vào Có; Khe khóa bảo vệ Có; Kết nối khác: LAN 10/100/1000M; Wi-Fi Có; Bluetooth Có; Hệ điều hành & phần mềm: Hệ điều hành Win 10 Home SL; Kích thước & Trọng lượng; Kích thước máy tính: Ngang 18.00 x Cao 38.90 x Sâu 35.60 cm; Trọng lượng máy tính:10.00 kg; Bảo hành: >= 12 Tháng. | 1 | Cái | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Máy tính để bàn; Bộ vi xử lý: Intel Core i9-9900K (3.60GHz Turbo Up To 5.00GHz, 8 Nhân 16 Luồng, 16M Cache, Coffee Lake); Bộ tản nhiệt nước: Trang bị đèn led ARGB ở cả PUMB và FAN; Bề mặt đồng tản nhiệt tối ưu nhất; Máy bơm công suất cao, tối ưu cho việc lưu thông dòng chảy; Ống dẫn được bọc dù bền bỉ theo thời gian; Bo mạch chủ: Chipset Z390; RAM hỗ trợ: 4 x DDR4 2666 / 2400 / 2133 MHz; Khe cắm mở rộng: 1 x PCI Express x16 slot, running at x16 (PCIEX16); 2 x PCI Express x16 slots, running at x4 (PCIEX4_1/PCIEX4_2); 3 x PCI Express x1 slots; Ổ cứng hỗ trợ: 1 x M.2 connector (Socket 3, M key, type 2242/2260/2280/22110 SATA and PCIe x4/x2 SSD support); 6 x SATA 6Gb/s connectors; Cổng kết nối (Internal): 1 x 24-pin ATX main power connector; 1 x 8-pin ATX 12V power connector|; 1 x 4-pin ATX 12V power connector; 1 x M.2 Socket 3 connector; 6 x SATA 6Gb/s connectors; 1 x CPU fan header; 3 x system fan headers; 1 x RGB LED strip header; 1 x front panel header; 1 x front panel audio header; 1 x USB 3.1 Gen 1 header; 1 x USB 2.0/1.1 header; 1 x S/PDIF Out header; 1 x Thunderbolt™ add-in card connector; 1 x Trusted Platform Module (TPM) header (2x6 pin, for the GC-TPM2.0_S module only); 1 x serial port header; 1 x Clear CMOS jumper; Cổng kết nối (Back Panel): 1 x PS/2 mouse port; 1 x PS/2 Keyboard port; 1 x HDMI port; 6 x USB 3.1 Gen 1 ports; 1 x RJ-45 port; 3 x audio jacks - LAN Realtek® GbE LAN chip (10/100/1000 Mbit); Bộ Nhớ máy vi tính: 16GB DDR4 Bus 3000; HDD: 1TB SATA3 7200RPM; SSD: 256GB M.2 NVME tốc độ cao; Chuẩn PCI Gen 3.0; Tốc độ đọc: 3500Mb/s; Tốc độ ghi: 3000Mb/s; | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Do hệ thống đấu thầu hạn chế số ký tự tối đa là 2000 ký tự cho nên thứ tự công việc số 07 và số 08 là thông số kỹ thuật của thiết bị: Máy tính để bàn | |
| 8 | Máy tính để bàn; Card VGA: GTX1660-6G (6GB GDDR6, 192-bit, DVI+HDMI+DP, 1x8-pin) - Chuẩn Bus: PCI-E 3.0 x 16; Bộ nhớ: 6GB GDDR6; Engine Clock: 1830 MHZ , Xung Nền GPU: 1560 MHz; Lõi CUDA: 1408; Giao diện bộ nhớ: 192 bit; Độ phân giải: 7680x4320; Kết nối: 1xDVI-D / 1xHDMI / 1xDisplayPort; Nguồn máy vi tính: Công suất tối đa: 700W; Hiệu suất: 80 Plus Bronze; Số cổng cắm: 8 x SATA, 4 x Peripheral (4-pin), 4 x 8-pin (6+2) PCIE, 1 x 24-pin Main, 1 x 8-pin CPU, 1 x 8-pin (4+4) CPU; Quạt làm mát: 1 x 120 mm; Vỏ case: Mid Tower / Có che nguồn; Kích thước (Cao x Rộng x Dài): 435mmL*201mmW*435mmH; Màu sắc: Đen; Khối lượng tịnh: 6.4kg; Cổng giao tiếp mặt trước (x Số cổng): USB3.0 x 1, USB2.0 x 2, 1 HD Audio & 1 Mic; Chuẩn main hỗ trợ: E-ATX, ATX, micro ATX, Mini ITX; Chuẩn main hỗ trợ: E-ATX, ATX, micro ATX, Mini ITX; Khay gắn (xSố khay): HDD 3.5” x3 , SSD 2.5” x3, PCI x 7; Khay gắn (xSố khay): HDD 3.5” x3 , SSD 2.5” x3, PCI x 7; Front hỗ trợ Radiator 360mm; Gắn tối đa 6 quạt 12cm; Kính cường lực Temper Glass tráng gương Full size 0.4mm; Hỗ trợ: tản CPU cao 160mm / VGA dài 380mm; Hệ điều hành: Support for Windows 10 64-bit; Bảo hành: >= 24 tháng. | 1 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT | Do hệ thống đấu thầu hạn chế số ký tự tối đa là 2000 ký tự cho nên thứ tự công việc số 07 và số 08 là thông số kỹ thuật của thiết bị: Máy tính để bàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.47E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 514.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.029.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ; - Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư - Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi