Gói thầu: Gói thầu số 01: Bổ sung trang thiết bị phòng thí nghiệm Khoa kỹ thuật Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751727-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Bổ sung trang thiết bị phòng thí nghiệm Khoa kỹ thuật Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210751704
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung hợp pháp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 18:17:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 305,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Máy đầm dùi; Loại: Đầm chạy điện; Công suất: 1100W; Dùi dài: 1.2m; Thân máy: Thân nhôm; Điện áp sử dụng: 230V/50HZ 1 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
2 Máy đo điện trở suất bê tông; Đặc tính kỹ thuật; Độ phân giải (danh nghĩa hiện hành 200μA):± 0,2 kΩcm hoặc ± 1%; Độ phân giải (danh nghĩa hiện hành 50μA):± 0,3 kΩcm hoặc ± 2%; Độ phân giải (danh nghĩa hiện hành 50 giờ; Kết nối sạc: qua USB loại B( 5V-100mA). 1 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
3 Máy chiếu; Hiển thị: 3LCD; Độ sáng: 3600 Lumens; Độ tương phản: 20000:1; Độ phân giải: 1024 x 768 Pixels; Kích thước màn chiếu: 30 - 300 inch; Kích thước vùng chiếu: 0.63 inch 1 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
4 Máy trộn vữa 09 lít; Thiết bị được ứng dụng để trộn các hỗn hợp vật liệu như hồ xi măng, vữa, bê tông hạt nhỏ, hỗn hợp xi măng đất. Các đặc điểm nổi bật; Dung tích thùng trộn 09 lít, đặc biệt thích hợp cho các mẻ trộn xi măng đất, một mẻ trộn có thể tạo ra 9 mẫu (3 nhóm) kích thước D50xH100; Tốc độ trộn: tương thích các tiêu chuẩn ASTM và TCVN; Thay đổi tốc độ bằng cơ, Mô men xoắn lớn, máy rất khoẻ; Kích thước : 430 x 420 x 690 mm; Dung tích : 09 lít; Điện năng : 600 w; Điện áp : 220-240V/ 1P/ 50Hz. 1 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
5 Máy CBR/Marshall; Tốc độ chậm: 1mm/min; Tốc độ cao: 50mm/min; Điều chỉnh tốc độ: 1/6 cấp; Khoảng di chuyển: 200mm; Vòng lực: 50KN/30kN; Bao gồm: Thanh xuyên CBR, đồng hồ so, khuôn nén mẫu Marshall, đồng hồ đo dịch chuyển. 1 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
6 Bộ thí nghiệm xác định khối lượng riêng của bê tông nhựa ( theo TCVN 8860-4 : 2011); Bộ bao gồm; Bình tam giác có vòi 1000ml (03 ch); Bình tam giác có vòi 2.5 lít (01 ch); Bơm chân không (01 ch); Ống cao su (02 m); Đồng hồ áp (02 ch); Van đồng cho hút chân không, các dây nối và van khóa. 1 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
7 Khuôn mẫu chuẩn hình số 8 bằng đồng 3 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
8 Đế khuôn đúc mẫu giãn dài nhựa 3 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
9 Thiết bị xác định nhiệt độ hóa mềm nhựa tự động; Dải nhiệt độ: 0-99 độ C; Dải thí nghiệm: 0~-100 độ C; Khoảng gia nhiệt: (5 ± 0.5 độ C / min); Phương pháp gia nhiệt: điều khiển tốc độ gia nhiệt và thuật toán logic mờ, khuấy từ; Phương pháp thử: kiểm tra thủ công hoặc tự động; Khối lượng bi thép: 3.5 g ± 0.05 g; Đường kính bi: 9.53 mm; Độ chìm của bi: 25.4 mm; Vòng: tiêu chuẩn JTG E52-2011; Dỉa thời gian: 0-99m 99s; Độ chính xác nhiệt độ: 0.2 độ C; Tiêu chuẩn: GB/T4505, ASTMD36, T0606-2011; Kích thước: 340 x230x640mm; Trọng lượng: 4.5 kg; Nguồn điện: 220 v,Công suất: 600W; Nhiệt độ môi trường: 5 ~ 40 độ C; Độ ẩm môi trường: 1 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
10 Thiết bị giãn dài nhựa 2000 mm; Vật liệu thép không gỉ; Thiết bị thông minh, khoảng điều khiển nhiệt độ 1 độ C, chiều dài có hiệu 1.48m; Bao gồm 3 bộ khuôn số 8. 1 Cái Chi tiết Theo Mục 2- Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.582665E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.16533E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 213.857.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 427.715.400 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp đầu mối liên lạc hỗ trợ qua điện thoại và hỗ trợ kỹ thuật (trực tuyến và tại chỗ) để hỗ trợ, hướng dẫn kỹ thuật 08/24 giờ; - Sẵn sàng có mặt xem xét xử lý sự cố theo đúng trách nhiệm trong ≤ 24 giờ làm việc kể từ khi nhận được yêu cầu hỗ trợ của chủ đầu tư - Trường hợp Chủ đầu tư yêu cầu: Nhà thầu bố trí nhân sự phối hợp với kỹ thuật chuyên môn của Chủ đầu tư, hướng dẫn cách sử dụng hàng hóa đúng cách để đạt hiệu quả tốt nhất và tham gia hỗ trợ Chủ đầu tư trong quá trình hoàn thiện báo cáo, chuyên đề đến nội dung liên quan.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->