Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746445 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 19:14:00 đến ngày 2021-07-27 19:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,264,408,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87593E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.085.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng côngtrường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật KCS ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT. Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật môi trường và phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi kiểm tra khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề sơ cấp.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,7m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 450W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5,5HP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất >=20KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lưu lượng >= 2.7m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,7696 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9232 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,344 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,8839 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,465 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,9637 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5795 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1539 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0652 | 100m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 74,4681 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,366 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 29,5101 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn -bê tông lót đá 4x6 mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,4334 | m3 |
| 16 | Lát nền, sân gạch Granito 400x400 VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,0986 | m2 |
| 17 | Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,5163 | m3 |
| 18 | Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,116 | m2 |
| 19 | Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,7352 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1158 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1158 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,4583 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,8201 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,8832 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2164 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3036 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3132 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2486 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2974 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0267 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2131 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,389 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5562 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3993 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3369 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5832 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1803 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0648 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2873 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1316 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1559 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2063 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3427 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5106 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,5714 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6285 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,8107 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,807 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2644 | 100m2 |
| 50 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ tuynel câu gạch đặc tuynel dày 22cm, cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,4934 | m3 |
| 51 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,5664 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1063 | m3 |
| 53 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ tuynel câu gạch đặc tuynel dày 22cm, cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,8004 | m3 |
| 54 | Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30,3644 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,359 | m3 |
| 56 | Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6574 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6653 | m3 |
| 58 | Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,8473 | m3 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 321,9711 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 913,3698 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 386,511 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 362,85 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 581,07 | m2 |
| 64 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,44 | m2 |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180,7 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 321,9711 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.162,0701 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 324,4 | m |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,896 | m2 |
| 70 | Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,575 | 100m |
| 71 | Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0975 | 100m |
| 72 | Lắp rọ sắt chóng rác | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 73 | Cửa lên mái bằng tôn KT600x600 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5361 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5361 | tấn |
| 76 | Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.45ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8753 | 100m2 |
| 77 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,091 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 113,0928 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 532,8236 | m2 |
| 80 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,2496 | m2 |
| 81 | Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 250x400mm VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 223,452 | m2 |
| 82 | SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,648 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,2496 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,13 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,72 | m2 |
| 86 | Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,17 | m2 |
| 87 | Gia công khung sắt gia cố vách kính | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0431 | tấn |
| 88 | Lắp dựng khung sắt gia cố vách kính | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 89 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1.4mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 88 | m2 |
| 90 | Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4051 | tấn |
| 91 | Lắp dựng lan can inox | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,695 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 435 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 325 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 390 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiều | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x250 bằng tôn dày 1,2ly | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1m | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 29 | Kẹp kiểm tra điện trở nối đất | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0436 | 100m3 |
| 31 | Lấp đất chôn dây tiếp địa | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,37 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 49 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 21-40mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 34-60mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-76mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 21mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 40mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ) | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 máy |
| D | HẠNG MỤC: HẦM TỰ HỦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3399 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,0198 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,6716 | m3 |
| 4 | Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1922 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0387 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,1322 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,2432 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 54,2432 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,3754 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87593E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.085.600 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng côngtrường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật KCS | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật KCS ít nhất 01 công trình cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT. Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật môi trường và phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ theo dõi kiểm tra khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân). | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Có chứng chỉ nghề sơ cấp.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ben tự đổ | tải trọng >= 5T | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,7m3 | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ điện tử | Còn sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Còn sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1.5kW | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất >= 1kW | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1kW | 1 |
| 9 | Máy khoan cầm tay | Công suất >= 450W | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Công suất >= 5,5HP | 2 |
| 11 | Máy hàn | công suất >=23KW | 2 |
| 12 | Máy phát điện | công suất >=20KVA | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Lưu lượng >= 2.7m3/h | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi