Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210746461-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 19:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG EPC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210746445
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-17 19:14:00 đến ngày 2021-07-27 19:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,264,408,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87593E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.085.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng côngtrường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật KCS ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT. Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật môi trường và phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi kiểm tra khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề sơ cấp.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng >= 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >=0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 450W
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5,5HP
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị công suất >=20KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Lưu lượng >= 2.7m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,7696100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9232100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12,344m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật46,8839m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,576100m2
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ móng, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,465100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,742100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,9637tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5795tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1539tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0652100m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật74,4681m3
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,366100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật29,5101m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn -bê tông lót đá 4x6 mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,4334m3
16Lát nền, sân gạch Granito 400x400 VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,0986m2
17Xây bậc cấp, ram dốc bằng gạch 2 lỗ không nung, VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,5163m3
18Lát đá Granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,116m2
19Lát đá Granit tự nhiên bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24,7352m2
20Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,1158m3
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,1158m3
22Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật32,4583m3
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật69,8201m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật10,8832m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,2164m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3036tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,3132tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2486tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2974tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0267tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2131tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,389tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5562tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3993tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3369tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5832tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1803tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,0648tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2873tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1316tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1559tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2063tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3427tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,5106tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,5714100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,6285100m2
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật5,8107100m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,807100m2
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,2644100m2
50Xây tường ngoài gạch 2 lỗ tuynel câu gạch đặc tuynel dày 22cm, caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật27,4934m3
51Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật41,5664m3
52Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,1063m3
53Xây tường ngoài gạch 2 lỗ tuynel câu gạch đặc tuynel dày 22cm, caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,8004m3
54Xây tường trong gạch 2 lỗ không nung dày 22cm, caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30,3644m3
55Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6,359m3
56Xây tường ngoài gạch 2 lỗ không nung câu gạch đặc không nung dày 22cm, caoTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2,6574m3
57Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật21,6653m3
58Xây ốp trụ, cột gạch 2 lỗ không nung, chiều cao Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19,8473m3
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật321,9711m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật913,3698m2
61Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật386,511m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật362,85m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật581,07m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,44m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật180,7m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật321,9711m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2.162,0701m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật324,4m
69Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật55,896m2
70Lắp đặt ống thoát nước sàn, sênô nhựa fi 110Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,575100m
71Lắp ống thông dầm, ống xả tràn fi40Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0975100m
72Lắp rọ sắt chóng rácTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật21cái
73Cửa lên mái bằng tôn KT600x600Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Gia công xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5361tấn
75Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,5361tấn
76Lợp mái tôn múi tráng kẽm chiều dài 0.45lyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3,8753100m2
77Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8,091m2
78Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật113,0928m2
79Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật532,8236m2
80Lát nền gạch Ceramic chống trượt nhà vệ sinh 300x300mm, VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,2496m2
81Ốp tường nhà vệ sinh gạch Ceramic 250x400mm VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật223,452m2
82SXLD vách cửa, vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm vách compact dày 12mm, phụ kiện inoxTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật28,648m2
83Sản xuất lắp dựng Trần nổi Vĩnh Tường Topline 610x1210 tấm Duraflex dày 3.5mm in hoa văn nổiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật34,2496m2
84Lắp dựng cửa đi 1,2 cánh nhôm xingfaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật37,13m2
85Lắp dựng cửa sổ 1,2 cánh nhôm xingfaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật59,72m2
86Lắp dựng vách kính cố định nhôm xingfaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật38,17m2
87Gia công khung sắt gia cố vách kínhTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0431tấn
88Lắp dựng khung sắt gia cố vách kínhTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
89Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, sắt hộp 14x14x1.4mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật88m2
90Gia công lan can hành lang, lan can cầu thang inoxTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,4051tấn
91Lắp dựng lan can inoxTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật26,695m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG + CHỐNG SÉT
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật100m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật20m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật48m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật72m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x1.5mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật435m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn đơn 1x2.5mm2Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật325m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật390m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật60m
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật30bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật24bộ
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật16cái
13Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
14Lắp đặt công tắc - Công tắc đảo chiềuTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật38cái
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật28cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật3cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Lắp đặt tủ điện điện tổng 600x400x250 bằng tôn dày 1,2lyTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2hộp
24Lắp đặt kim thu sét mua sẵn, chiều dài kim 1mTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
25Gia công và đóng cọc chống sétTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cọc
26Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật34m
27Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật125m
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
29Kẹp kiểm tra điện trở nối đấtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2cái
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0436100m3
31Lấp đất chôn dây tiếp địaTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4,36m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật8bộ
2Lắp đặt chậu tiểu namTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1bể
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,76100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,37100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,32100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,18100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật25cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật42cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật36cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật41cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật37cái
15Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật49cái
16Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật19cái
17Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật12cái
18Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật34cái
19Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 21-40mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
20Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 34-60mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật22cái
21Lắp đặt côn thu bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 60-76mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật18cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
23Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 21mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van khóa bằng đồng đk 40mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật6cái
25Lắp đặt máy bơm nước công suất 1.5HP (kết hợp rơ le phao điện, van phao cơ)Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật11 máy
D HẠNG MỤC: HẦM TỰ HỦY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,3399100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,0198m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,6716m3
4Xây bể tự hoại gạch đặc VXM75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật9,1922m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật1,257m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,0387100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật0,1485tấn
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật13,1322m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,2432m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật54,2432m2
11Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật67,3754m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V: Yêu cầu kỹ thuật7cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmTheo chương V: Yêu cầu kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.574526E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.87593E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình xây dựng dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.085.600 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng côngtrường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
3 Cán bộ kỹ thuật KCS 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ và VSMT.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật KCS ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.55
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư điện hoặc tự động hóa.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt hệ thống điện hạng III trở lên còn hiệu lực. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT. Có chứng nhận huấn luyện PCCC.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
5 Cán bộ kỹ thuật môi trường và phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường. Có chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ & VSMT.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).33
6 Cán bộ theo dõi kiểm tra khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên.(các văn bằng chứng chỉ liên quan là bản gốchoặc bản sao được chứng thực; Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự chứng minh bằng các biên bản xác nhận của chủ đầu tư; Có bản sao công chứng Giấy chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân).55
7 Công nhân kỹ thuật 15 Có chứng chỉ nghề sơ cấp.- Tài liệu chứng minh phải là bản gốc đính kèm bao gồm: văn bằng chứng chỉ phù hợp; giấy chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ben tự đổ tải trọng >= 5T2
2 Máy đào Dung tích gầu >=0,7m31
3 Máy kinh vĩ điện tử Còn sử dụng được1
4 Máy thủy bình Còn sử dụng được1
5 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít2
6 Máy đầm dùi Công suất >= 1.5kW2
7 Máy đầm bàn Công suất >= 1kW2
8 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1kW1
9 Máy khoan cầm tay Công suất >= 450W2
10 Máy đầm cóc Công suất >= 5,5HP2
11 Máy hàn công suất >=23KW2
12 Máy phát điện công suất >=20KVA1
13 Máy bơm nước Lưu lượng >= 2.7m3/h2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->