Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752088-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210632846 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã, vốn xin hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 20:09:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,370,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.111998E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng giao thông có quy mô, tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.466.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.318.932.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng đại học, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nền, Mặt đường + ATGT | |||
| 1 | Đánh cấp, đất cấp I (70%KL) bằng tổ hợp 2 máy đào | 0,622 | 100m3 | |
| 2 | Đánh cấp, thủ công 30%, đất C1 | 26,652 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (70%KL) | 3,84 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (30%KL) | 1,646 | 100m3 | |
| 5 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (30% KL) | 187,629 | m3 | |
| 6 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện (70%KL) máy đào | 4,378 | 100m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (30%KL) | 163,512 | m3 | |
| 8 | Đào đất cấp II bằng máy (70% KL) máy đào | 3,815 | 100m3 | |
| 9 | Đất mua ngoài | 183,76 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km -đất cấp I | 7,143 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp I | 7,143 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km -đất cấp II | 1,635 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo -đất cấp II | 1,635 | 100m3 | |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,627 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 4,25 | 100m3 | |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,55 | 100m3 | |
| 17 | Cát vàng tạo phẳng bằng thủ công | 45,2 | m3 | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | 301,36 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 1,072 | 100m2 | |
| 20 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | 46 | cái | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 2,53 | m3 | |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | 1 | cái | |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 0,285 | 10 tấn/1km | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | 46 | 1 cấu kiện | |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | 46 | 1 cấu kiện | |
| B | Hạng mục: Nền, Mặt đường + ATGT | |||
| 1 | Đào móng trong mọi điều kiện, máy (70%KL), móng kè, máy đào | 3,221 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng trong mọi điều kiện trong mọi điều kiện, thủ công 30%KL | 138,057 | m3 | |
| 3 | Đào đất C2 móng cống (30%KL) thủ công | 17,907 | m3 | |
| 4 | Đào đất C2 móng cống (70%KL) máy,máy đào | 0,418 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất đầm chặt K=0,90, đầm cóc (100% KL) | 6,056 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp I | 1,381 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp I | 1,381 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp II | 0,179 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 1km tiếp theo-đất cấp III | 0,06 | 100m3 | |
| 12 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I | 220,708 | 100m | |
| 13 | Phên nứa B=0,6m | 72 | m2 | |
| 14 | Đất mua ngoài | 265,83 | m3 | |
| 15 | Đào thanh thải bằng máy đào 1,25m3-Cấp đất I | 2,37 | 100m3 | |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | 156,26 | m3 | |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 162,86 | m3 | |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | 358,24 | m3 | |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 19,48 | m3 | |
| 20 | Bê tông xà mũ hèm phai, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 24,97 | m3 | |
| 21 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | 3,69 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ tường đầu, tường cánh, hèm phai | 1,352 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ móng đổ tại chỗ | 0,269 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn thép đúc sẵn (Tấm đan ga, rãnh) | 0,125 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D | 0,337 | tấn | |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan cốt thép D=>10 | 0,184 | tấn | |
| 27 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 53,25 | m2 | |
| 28 | Ống nhựa PVC 1m/1 ống, D48 | 143 | m | |
| 29 | Bố trí vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | 0,107 | 100m2 | |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,01 | m3 | |
| 31 | Bơm tát nước thi công cống, kè taluy (Máy bơm CS 200m3/h) | 11,58 | ca | |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-vữa XM M50 | 6,78 | m3 | |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 25,32 | m2 | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép ĐK | 0,124 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép ĐK | 0,081 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép ĐK >18mm, cao | 0,207 | tấn | |
| 37 | Gia công cột bằng thép hình | 0,883 | tấn | |
| 38 | Máy nâng hạ dàn van V3 | 1 | ck | |
| 39 | Bu lông D30 ,L=200 | 2 | ck | |
| 40 | Bu lông D24 ,L=100 | 3 | ck | |
| 41 | Bu lông D16 ,L=100 | 4 | ck | |
| 42 | Bu lông chân chẻ D16 ,L=150 | 8 | ck | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | 1cấu kiện | |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | 8 | 1 cấu kiện | |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | 8 | 1 cấu kiện | |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 6 | 1 cấu kiện | |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 6 | 1 cấu kiện | |
| 48 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển 2km | 0,923 | 10 tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.555999E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.111998E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng giao thông có quy mô, tính chất tương tự Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.659.466.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.318.932.400 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình (kèm theo tài liệu chứng minh); Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng đại học, chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công trình, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 01 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy san | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước 5m3 | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép 10T | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Máy còn hoạt động tốt sẵn sang huy động để thi công gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi