Gói thầu: Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến tại UBND thị xã Sa pa và UBND các xã phường trực thuộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210751306-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng HĐND và UBND thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị phòng họp trực tuyến tại UBND thị xã Sa pa và UBND các xã phường trực thuộc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210746507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-17 21:44:00 đến ngày 2021-07-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,038,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. giá trị 730.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đầy đủ trang thiết bị phục vụ công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng của đại lý hoặc đại diện. Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học/Cao Đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính để bàn cấu hình cao | 1 | Bộ | Form Factor Tower Processor Intel® Core™ i7-10700 Processor 2.9 GHz (16M Cache, up to 4.7 GHz, 8 cores) Operating System Windows 10 Home - ASUS recommends Windows 10 Pro for business Office 1 - month trial for new Microsoft 365 customers. Credit card required. Chipset Intel® H410 Chipset Memory 16GB DDR4 U-DIMM Storage 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSD Optical Drive Without optical drive Audio High Definition 7.1 Channel Audio Power Supply 500W power supply (80+ Bronze, peak 550W) Rear I/O Port "1x RJ45 LAN for LAN insert (10 / 100 / 1000) 1x HDMI 1.4 1x VGA Port 3 x Audio jacks 2x USB 2.0 Type-A 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A" Front I/O Port "1x Headphone 1x MIC in 2x USB 2.0 Type-A 2x USB 3.2 Gen 1 Type-A" Drive Bay 3.5 Serial ATA 3 x SATA 6.0Gb/s ports Expansion Slot (includes used) "1x PCIe® 3.0 x 1 1x PCIe® 3.0 x 16 1x M.2 connector for WiFi 1x M.2 connector for storage 2x DDR4 U-DIMM slot" Keyboard & Mouse Wired keyboard//Wired optical mouse Accessory (Optional) "1 x COM port 1 x Parallel port 3.5"" HDD assembly kit" Security "BIOS Booting User Password Protection HDD User Password Protection and Security Kensington Lock McAfee LiveSafe™ 30-day trial Trusted Platform Module (Firmware TPM)" TPM Trusted Platform Module (TPM) 2.0 | ||
| 2 | Bộ xử lý trung tâm kỹ thuật số | 1 | Bộ | Nguồn 110V / 220V Công suất xoay chiều tĩnh tiêu thụ 12W Công suất tiêu thụ tối đa 150W Thiết bị power supply POE 48VDC Điều khiển RS232: 1x9 needle Sub-D master block Đế kim 1x9 Sub-D Điều khiển Ethernet: Kết nối RJ45 điều khiển bằng máy tính Đáp ứng tần số: 20Hz - 20KHz (-3dB tại mức danh định) Tổng méo sóng hài: 85dB Tỉ số nhiễu (S/N): >80dB Dải động: >94db Thông số Lắp đặt: Sử dụng tủ tiêu chuẩn 19” Kích thước (mm): 483D x 260R x 43.6C Màu sắc: Xám đậm Trọng lượng: 3kg | ||
| 3 | Màn hình ghép | 9 | Chiếc | Display Screen Size 46 inch Active Display Area 1018.08 (H) mm x 572.67 (V) mm Backlight Direct-lit LED backlight Pixel Pitch 0.53 mm Physical Seam 3.5 mm Bezel Width 2.3 mm (top/left), 1.2 mm (bottom/right) Resolution 1920 x 1080@60 Hz (downward compatible) Brightness 500 cd/m2 Viewing Angle Horizontal 178°, vertical 178° Color Depth 8 bit, 16.7 M Contrast Ratio 1200:1 Response Time 8 ms Color Gamut 72% NTSC Interface: Video & Audio Input VGA x 1, HDMI x 1, DVI x 1, DP x 1, USB x 1 Video & Audio Output DP x 1, HDMI x 1 Control Interface RS232 IN x 1, RS232 OUT x 1 Packing List: LCD display x 1, power cable x 1, network cable x 1, 2-meter HDMI cable x 1, screw x 4, remote control x 1, IR receiver x 1, CD-ROM x 1, RS-232 converter x 1, quick start guide x 1 | ||
| 4 | Khung màn hình ghép cho màn hình (khung gắn tường) | 9 | Bộ | - Color Black - Material Cold-rolled steel plate (SPCC) - Surface Treatment Electrostatic spraying - VESA 600 (H) mm × 400 (V) mm - Dimension (W × H × D) 736 mm × 577.5 mm × 65 mm (28.98'' × 22.74'' × 2.56'') - Gross Weight 9.55 ± 0.5 Kg (21.05 ± 1.1 lb) - Net Weight 8.6 ± 0.5 Kg (18.96 ± 1.1 lb) | ||
| 5 | Camera full HD | 1 | Chiếc | Camera PTZ full HD - mang đến chất lượng hình ảnh chân thực, rõ nét, khả năng tự động lấy nét khung hình, Zoom 10X - Rõ nét đến từng chi tiết- Đầu ra chuẩn USB 2.0Image Sensor 1/2.9 Inch High Quality CMOS SensorEffective Pixels 2.07MP, 16:9Video Format 1920×1080P@30 fps/25fps; 1280×720P@30fps/25fps; 1024×576P@30fps/25fps;960×540P@30fps/25fps; 800×448P@30fps/25fps; 640×360P@30fps/25fps;320×176P@30fps/25fpsOptical Lens f=3.35mm~10.05mm f=4.34mm~41.66mmView Angle 34.1°~110° 8.8°~ 68.8°Iris F1.7~3.0 F1.85 – F2.43Optical Zoom 3x 10xDigital Zoom 10XLow Illumination 0.5Lux (F1.8, AGC ON)DNR 2D﹠3D DNRWhite Balance Auto/Manual/One Push/3000K/3500K/4000K/4500K/5000K/5500K/6000K/6500K/7000KFocus Auto / Manual/ One Push/Exposure Auto/ManualBLC On/OffWDR OFF/ Dynamic Level AdjustmentVideo Adjustment Brightness, Color, Saturation, Contrast, Sharpness, B/W mode, Gamma curveSNR >50dBVideo Output USB2.0 (Type A)Control Port RS232(Circuit), RS485Control ProtocolProtocol: VISCA/Pelco-D/Pelco-PPower Supply HEC3800 Outlet (DC12V) | ||
| 6 | Ti vi 49 inch 4k (Smart Tivi) | 2 | Chiếc | Kích thước màn hình: 49 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mmTích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2Bao gồm cả giá treo tivi | ||
| 7 | Cáp HDMI 20m | 4 | Sợi | Chiều dài 20 mét Chuẩn HDMI 1.4 Cáp đạt tốc độ cao 10.2Gbps Cáp chống nhiễu cực tốt, dây mềm dẻo dễ lắp đặt Cáp màu đen bọc cao su | ||
| 8 | Cáp nối dài USB 5m | 1 | Sợi | Chipset tích hợp đảm bảo chất lượng tín hiệu tốt để đáp ứng đặc điểm kỹ thuật USB; Mở rộng các thiết bị USB lên đến 10m-30m Tương thích với USB 2.0 / 1.1 Nối dài USB không cần điện cấp ngoài Không cần cài đặt, chỉ cần cắm và sử dụng Hỗ trợ Win98 / 2000 / XP / Vista / 7/8, Mac os V9.0 hoặc cao hơn; Đèn LED báo để theo dõi tình trạng hoạt động của cáp dễ dàng; (25m / 30m) Đầu cáp được mạ kim loại màu vàng giúp tiếp xúc tốt nhất | ||
| 9 | Bộ chia HDMI | 1 | Bộ | Chức năng: Chia tín hiệu HDMI 1 sang 4 màn hình HDTV Đầu vào: 01 x HDMI (âm) Đầu ra: 04 x HDMI (âm) Nguồn điện: 12V - 2A Video với độ màu sâu: 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200.Chia từ 1 cổng HDMI ra 4 cổng HDMI khác đầu ra Full HD 1080p cho độ nét cao. Hỗ trợ hdmi 1.4v, 3D, độ phân giải cao nhất hỗ trợ 1080p/60hz Truyền tốc độ cao, nhanh nhất tốc độ truyền dữ liệu 6,75 Gbps. Hỗ trợ độ phân giải: 24/50/60hz@480i/480p. 720i/720p. 1080i/1080p Bộ chia HDMI được thiết kế vỏ kim loại cao cấp | ||
| 10 | Bộ Mixer | 1 | Chiếc | Độ méo tiếng: 0.1% @ 14 dBuĐáp tuyến tần số: 20 Hz – 20 kHz @ +4 dBuTỉ lệ S/N: -128 dBuCổng kết nối đầu vào MIC: 6, LINE: 4 + 4 mono âm thanh stereo, CH INSERT: 4, AUX RTN: 1 stereo, 2TR IN: 1Đầu ra nối ST: 2, AUX gửi: 1, hiệu quả gửi: 1, CHINSERT: 4, REC: 1 stereo, MONITOR: 1 stereo, GROUP: 2 điện thoại: 1Nhiễu xuyên âm: -70 dB @ 1 kHzNguồn Phantom: + 48 VĐầu vào HPF CH 1-4, CH 5/6-7/8, 80Hz, 12dB/octCH EQ (MONO) ± 15 dB (tối đa) cao 10 k Hz: kệCH EQ (STEREO) ± 15 dB (tối đa) cao 10 k HzNguồn điện adapter PA-20: AC 35VCT, 0.94A.Công suất tiêu thụ: 30 WPhụ kiện: cáp âm thanh đi kèm | ||
| 11 | Mic chủ tọa | 1 | Chiếc | Tần số đáp ứng 20Hz - 20KHzĐộ nhậy -46 dBV / PaTrở kháng đầu vào 2kΩSNR 70dBĐộ ồn tương đương 20dBA (SPL)Áp suất âm thanh tối đa 125dB (THD | ||
| 12 | Mic đại biểu | 14 | Chiếc | Tần số đáp ứng 20Hz - 20KHzĐộ nhậy -46 dBV / PaTrở kháng đầu vào 2kΩSNR 70dBĐộ ồn tương đương 20dBA (SPL)Áp suất âm thanh tối đa 125dB (THD | ||
| 13 | Amly Mixer | 1 | Chiếc | Công suất đầu ra định mức (@ 1kHz, 1% THD) 240WĐáp ứng tần số (@ 1W, Tải định mức, ± 3dB) 80Hz ~ 17kHzTHD (@ Công suất định mức, 1kHz) ít hơn 1% S / N (Đầu vào dòng) hơn 78dB Điều khiển tone (100Hz, 10kHz, ± 3dB) ± 10dBĐầu vào 1-5Mic: -50dBu / 2kΩ (Cân bằng)HÀNG: -10dBu / 2kΩ (Cân bằng)"Đầu vào 6-10dBu / 10kΩ (Cân bằng) ĐT vào 0dBu / 10kΩ (Cân bằng)EXT in 0dBu / 20kΩ (Không cân bằng)MIX OUT / Trở kháng 0dBu / 10kΩ (Không cân bằng)Mức đầu ra loa / Trở kháng: Vùng 100V: 100V / 42ΩVùng 70V: 70V / 21ΩCông suất đầu ra định mức (@ 1kHz, 1% THD): 8Ω:180W 4Ω:240W Đáp ứng tần số (@ 1W, 8Ω, ± 3dB) 80Hz - 17kHzThông số kỹ thuật chung: Nhiệt độ hoạt động -10 ℃ ~ + 40 ℃ Nguồn năng lượng "AC 120–240V, 50 / 60Hz(Máy biến áp nguồn AC được cung cấp tùy thuộc vào yêu cầu của quốc gia)Mức tiêu thụ nguồn (đầu ra 1 / 8W) 90WTrọng lượng (SET) 9,8kg / 21,6Ib Kích thước (SET) 420 (W) x 88 (H) x 319 (D) mm / 16,5 (W) x3,5 (H) x12,6 (D) inPhụ kiện: cáp âm thanh đi kèm | ||
| 14 | Bộ chống phản hồi âm | 1 | Chiếc | Chức năng Setup WizardMàn hình LCD hiển thị trạng thái(Advanced Phản hồi Suppression) Công nghệ AFS ™ được cấp bằng sáng chế (công cụ triệt tiêu phản hồi nâng cao)24 Bộ lọc lập trình cho mỗi kênhKênh Stereo hoặc Dual Independent ProcessingTự động và Cố định chế độ LọcCó thể lựa chọn Lọc Times LiftLoại bộ lọc ứng dụng cụ thể bao gồm: Lời nói và âm nhạc thấp,Med và cao XLR và TRS đầu vào và đầu ra. | ||
| 15 | Micro không dây | 1 | Bộ | Tần số UHF rộng có 200 tần sốD-PLL RF kỹ thuật khóa tần số cho tần số chính xác và hiệu suất ổn định.Chức năng khóa tín hiệu thí điểm chi tiết hơn có thể tránh nhiễu và loại bỏ các bật / tắt tiếng ồn cơ học.Âm thanh kỹ thuật chuyên nghiệp mở rộng để giảm tiếng ồn và tăng phạm vi hoạt động.Thông số kỹ thuật:Độ lệch tần số: ± 48kHzTần số đáp ứng: 60Hz-15kHzTỷ lệ S / N :> 95dB A + • Số lượng Tần số: 200• Độ nhạy: -90dBmPhạm vi hoạt động: 50mDải tần số: 740MHz-790MHz | ||
| 16 | Loa âm trần 10 W | 8 | Chiếc | Color: màu trắng10W 6.5" FULL RANGE CEILING SPEAKER, 1k/2k/3.3kΩ, 102dB, 350Hz - 12kHz | ||
| 17 | Tủ rack đựng thiết bị 16U | 1 | Tủ | Loại: Tủ đựng thiết bị, Phụ kiện âm thanh Kích thước: 830mm x 600mm x 800mm Tải trọng: 300 Kg Vật liệu: Thép tấm dày từ 1.5mm – 2.0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện Di chuyển: 04 bánh xe đa hướng, 04 chốt định vị | ||
| 18 | Lưu điện UPS 3KVA online | 1 | Chiếc | Nguồn vào:Điện áp danh định 220/230/240 VACNgưỡng điện áp 100~ 300 VACSố pha 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Tần số danh định 50/60 Hz (40 ~ 70 Hz)Hệ số công suất 0.99Nguồn ra:Công suất: 3 KVA / 2.7 KWĐiện áp: 220/230/240 VAC ± 1%Số pha: 1 pha (2 dây + dây tiếp đất)Dạng sóng: Sóng sine thật (true sin wave)Tần số: Đồng bộ với nguồn vào 50/60Hz ± 4Hz hoặc 50/60 Hz ± 0,05 Hz (chế độ ắc quy)>91% (>97% - ECO Mode)Tự động chuyển sang chế độ Bypass Quá tải, UPS lỗiBảng điều khiển: Nút khởi động / Tự kiểm tra / Tắt còi báo / Nút tắt nguồnLED hiển thị trạng thái: Chế độ điện lưới, chế độ ắc qui, chế độ Bypass, dung lượng tải, dung lượng ắc quy, báo trạng thái hư hỏng. | ||
| 19 | Ốp gỗ | 7,9 | M2 | Loại gỗ Alu. Kích thước tấm: 1220mmx2440mm. Độ dày tấm 2mm. Màu: vân gỗ | ||
| 20 | Dây âm thanh (Dây tín hiệu 3 lõi canare) | 100 | Mét | Dây âm thanh 3 lớp bảo vệ chắc chắn, với lõi đồng nguyên chất 2x 1.5mm | ||
| 21 | Ổ cắm điện Lioa | 2 | Chiếc | Loại 8 lỗ, dài 3m | ||
| 22 | Máy tính để bàn | 16 | Bộ | Color Black Form Factor TowerProcessor Intel® Core™ i3-10100 Processor 3.6 GHz (6M Cache, up to 4.3 GHz, 4 cores)Operating System Windows 10 Home - ASUS recommends Windows 10 Pro for businessOffice 1-month trial for new Microsoft 365 customers. Credit card required.Chipset Intel® H410 ChipsetCard Reader N/ADIMM Memory 8GB DDR4 U-DIMMMemory Max. 64GBGraphic N/AStorage 256GB M.2 NVMe™ PCIe® 3.0 SSDOptical Drive Without optical driveAudio High Definition 7.1 Channel AudioPower Supply 200WRear I/O Port "1x RJ45 LAN for LAN insert (10 / 100 / 1000)1x HDMI 1.41x VGA Port3 x Audio jacks2x USB 2.0 Type-A2x USB 3.2 Gen 1 Type-A"Front I/O Port "1x Headphone1x MIC in2x USB 2.0 Type-A2x USB 3.2 Gen 1 Type-A"Drive Bay 3.5Serial ATA 3 x SATA 6.0Gb/s portsExpansion Slot (includes used) "1x PCIe® 3.0 x 11x PCIe® 3.0 x 161x M.2 connector for WiFi1x M.2 connector for storage2x DDR4 U-DIMM slot"Keyboard & Mouse Wired keyboard//Wired optical mouseAccessory (Optional) "1 x COM port 1 x Parallel port 3.5" "HDD assembly kit"Security:BIOS Booting User Password ProtectionHDD User Password Protection and SecurityKensington LockMcAfee LiveSafe™ 30-day trialTrusted Platform Module (Firmware TPM) | ||
| 23 | Micro không dây | 16 | Chiếc | Frequency Range: 220MHz-270MHz(fixed)Modulation Mode: FMNumber of Channels: Single channelFrequency Steadiness: ±0.005%Sensitivity: ≤-80dBmTransmit Power: ≤10mWFrequency Deviation: ≤±45KHz Frequency Response: 60Hz-15kHzS/N Ratio: >85dB (A+1KHz)Total Harmonic Distortion: ≤1%(1KHz A+)Operating Range: 50m in open areaTransmitter Power Supply: 3V(2pcs AA batterie) Battery Playtime: Approx.10hrs(depending on the batteryReceiver Power Supply: DC=5V/500mA (USBOutput Type: Unbalanced output |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng. giá trị 730.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 730.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đầy đủ trang thiết bị phục vụ công tác bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng của đại lý hoặc đại diện. Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48h kể từ khi nhận được yêu cầu của đơn vị thụ hưởng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp Đại học Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 3 | Tốt nghiệp Đại học/Cao Đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin, điện tử viễn thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi