Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ các hạng mục công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210744574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 08:10:00 đến ngày 2021-08-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,092,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG, HÈ VỈA | |||
| B | Công tác mặt bằng | |||
| 1 | Di chuyển cây xanh D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 61 | cây |
| 2 | Di chuyển cây xanh D=20-30cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cây |
| 3 | Di chuyển cây xanh D=30-50cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46 | gốc cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23 | gốc cây |
| 6 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | gốc cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 8 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 9 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | gốc cây |
| 10 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 11 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 46 | cây |
| 12 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23 | cây |
| 13 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5 | cây |
| 14 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 15 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,6977 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,0491 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,0491 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,0491 | 100m3 |
| C | Xử lý giao cắt viễn thông | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,6144 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 134,81 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2091 | 100m3 |
| D | Hoàn trả | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2168 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2457 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0456 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| E | Công tác đất | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,4676 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,4676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,4676 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,4676 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 144,369 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27,4301 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,2095 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,9898 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,5057 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,5057 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,5057 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,1841 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,499 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3474 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,1943 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,5048 | 100m2 |
| F | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trung | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 145,7311 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,7257 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 141,0054 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh BTN hạt trung Htb=2cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,8702 | tấn |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,9639 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,1053 | 100m3 |
| 7 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh cường độ 100KN/m | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm, Hạt trung | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,9656 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,9656 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4179 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11,91 | m3 |
| 12 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 85,05 | m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1021 | 100m3 |
| 14 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2552 | 100m3 |
| G | PHẦN HÈ VỈA | |||
| 1 | Lát hè bằng gạch Block P7-P10 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4.488,63 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (cát vàng) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2443 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,4886 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,304 | m3 |
| 5 | Lớp bạt dứa chống thấm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,04 | m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 7 | Lát gạch Terrazzo KT 30x30x3cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4.356,22 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 348,4976 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 43,5622 | 100m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo KT 30x30x3cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 92,53 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 92,53 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1026 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 15 | Lắp đặt viên vỉa 18x22cm thu nước mặt | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 17 | Thép fi 10 lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,4433 | kg |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0024 | tấn |
| 19 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 174,3 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,972 | 100m2 |
| 22 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.486 | m |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,6962 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,462 | 100m2 |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 731 | m |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,777 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,714 | 100m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 357 | m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,7504 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,464 | 100m2 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 232 | m |
| 32 | Lát tấm đan rãnh KT 20x50x5 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 911,816 | m2 |
| 33 | Lát tấm đan rãnh KT 30x50x6 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 74,208 | m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22 | m |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,158 | 100m2 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3035 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,728 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,858 | 100m2 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 61,314 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 483,08 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,472 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,56 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 213,12 | m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,4421 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,69 | m2 |
| 50 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7613 | 100m3 |
| 51 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,45 | 100m |
| 52 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 304,5 | m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,283 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,413 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,401 | 100m2 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 31,6927 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,8277 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,4317 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,6982 | m3 |
| 60 | Trồng cây xanh D=12-15cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 207 | cây |
| H | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 148,03 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 108,85 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | Bộ |
| 6 | Biển chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 7 | Cột biển báo | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 80,5 | md |
| I | HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| J | Rãnh hiện trạng B300 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,24 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 82 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,92 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,623 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 82 | cấu kiện |
| K | Rãnh hiện trạng B400 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 132,72 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3272 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3272 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3272 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 380 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,274 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27,36 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,073 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,457 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,459 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 380 | cấu kiện |
| L | Rãnh hiện trạng B600 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,08 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2208 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,055 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,499 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,038 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,251 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47 | cấu kiện |
| M | Rãnh hiện trạng B800 | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 102,8 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,028 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,727 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,823 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,838 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 141 | cấu kiện |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,312 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 69,6 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14,384 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,624 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,478 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 17,052 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,179 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,79 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,689 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 116 | cấu kiện |
| N | Phá dỡ rãnh hiện trạng + Cửa xả hiện trạng | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,877 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,081 | 100m3 |
| O | Đào đắp rãnh, ga | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 96,703 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,481 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 22,455 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,167 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,167 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,167 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,324 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,345 | 100m3 |
| 9 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9,694 | 100m |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,571 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,868 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,854 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,819 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m3 |
| P | Rãnh B300 dưới đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 74,73 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 97,944 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 445,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,648 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,24 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,025 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,656 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,908 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 530 | cấu kiện |
| Q | Rãnh B400 dưới đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 263,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,07 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 386,672 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.757,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 104,104 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,52 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 121,68 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,669 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,481 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,49 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.690 | cấu kiện |
| R | Rãnh B400 trên hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 75,426 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,451 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 112,752 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 512,51 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 25,529 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,288 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29,01 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,618 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,547 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 483,5 | cấu kiện |
| S | Rãnh B500 dưới đường | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 27,456 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 124,8 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,03 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,49 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| T | Rãnh B800 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,882 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| U | Cống tròn D800 HL93 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 44 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 43 | mối nối |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| 4 | Đế cống D800 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 220 | cái |
| V | Rãnh thu nước ngõ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,616 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cấu kiện |
| 12 | Cắt mặt đường BTXM | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,19 | 100m |
| 13 | Cắt mặt đường BTN | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 14 | Tấm chắn rác composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 15 | Lắp dựng tấm chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 16 | Ống PVC D200-Class2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| W | Cải tạo ga hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,134 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,525 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cấu kiện |
| 12 | Lắp dựng nắp ga | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| X | Ga thu trực tiếp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,307 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 41,497 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 83,496 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 259,481 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,923 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,577 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,437 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,626 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,311 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,617 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,226 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 129 | cấu kiện |
| 14 | Khung + song chắn rác bằng Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 134 | bộ |
| 15 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 134 | cái |
| Y | Ga thu thăm | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,743 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,391 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 47,932 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 132,903 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,541 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,549 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,935 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D=10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,647 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 17 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 125KN | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 18 | Nắp ga thăm bằng Composite tải trọng 400KN | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lưới chắn rác Composite tải trọng 250KN | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 20 | Lắp dựng khung+ song chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 59 | cái |
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1 | m3 |
| Z | Rãnh BTCT BXH=0.3x0.4m | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,26 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính D = 10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,602 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,101 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. D>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 29 | cấu kiện |
| AA | Rãnh RIIIC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,171 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,229 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,062 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,084 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép D | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn. Thép d>10mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1 | cấu kiện |
| AB | Cửa xả rãnh B500 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,113 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,114 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,49 | m3 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,82 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| AC | Cửa xả rãnh B800 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,353 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| AD | HẠNG MỤC: PHẦN AO CÁ BÁC HỒ | |||
| AE | Phần đường | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 186,392 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 90,3628 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 92,2267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 92,2267 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 92,2267 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21,9249 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,8873 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đầm chặt K95 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6.193,7786 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,587 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,85. Đất tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 30,1535 | 100m3 |
| 11 | Mua đất trạc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.038,63 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 31,7405 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 31,7405 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 31,7405 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 31,7405 | 100m3 |
| AF | Phần kè ao | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 86,25 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 107,916 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3331 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,4307 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,037 | 100m2 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 422,58 | m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 62,3353 | 100m2 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 223,65 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 5,9634 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7942 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,1074 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,681 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,5314 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 207,508 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1435 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,8966 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8.540 | cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12,97 | m3 |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 41,28 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,725 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,618 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,175 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,854 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,7509 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,647 | tấn |
| 28 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,0849 | tấn |
| 29 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 278,1 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.759,5478 | m2 |
| AG | Lan can ao BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,0184 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng lan can | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2744 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng lan can, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,6952 | tấn |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,7089 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,3066 | m3 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 96,1912 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 150,3564 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 52,48 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 246,5476 | m2 |
| 10 | Con tiện bê tông KT 12x12x45cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 328 | cái |
| 11 | Lắp đặt Con tiện bê tông KT 12x12x45cm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 328 | cái |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 13,29 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,375 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 15,5441 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3208 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,8908 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1803 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36,18 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2587 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20,3896 | m2 |
| 23 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 16,2 | m2 |
| 24 | Bánh xe sắt D50 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 25 | Ca bơm nước 200m3/h | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6 | ca |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,23 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,008 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m2 |
| AI | HẠNG MỤC VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,3544 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,2651 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0562 | 100m3/1km |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 6,538 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 32,76 | m2 |
| 9 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,6272 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,5364 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 37 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 15kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 256 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà thép, trọng lượng 25kg, cho loại cột đỡ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm làm gông, xà | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3.947,762 | kg |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3,9478 | tấn |
| 16 | Cáp lụa D10: | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.915 | m |
| 17 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây thép, tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,915 | km/dây |
| 18 | Khuyên bó cáp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1.320 | bộ |
| 19 | Bộ néo cáp thép bọc nhựa D10 tại cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 274 | bộ |
| 20 | Dây nhựa PVC1.5mm buộc cáp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.594 | m |
| 21 | Lắp vòng gai bảo, cao | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 391,4 | công/bộ |
| AJ | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC | |||
| AK | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa HDPE đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,85 | 100 m |
| 2 | Tháo dỡ đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 3 | Tháo dỡ van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 464 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,85 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm (D15) - tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 6 | Lắp đặt lại van DN15 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 464 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm EE - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,2mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,72 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,27 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE - Đường kính 60mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống dựng nhựa HDPE DN110 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,32 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 464 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong HDPE - Đường kính 25mmx3/4" | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 464 | cái |
| AL | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,071 | 100m3/1km |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,22 | 1m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,1998 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7,1 | m3 |
| AM | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| AN | HẠ THẾ P1 | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 629 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 248 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 57 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x120mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 974 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x50mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 743 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 149 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 96 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 240 | m |
| 9 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 320 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 11 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 (tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2.400 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x35mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp phân dây trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hòm 4 công tơ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 38 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hòm 4 công tơ 1 pha tận dụng trên cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hòm công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tơ 1 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ 3 pha tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt xà nánh cột đơn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà nánh cột kép dọc | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà đỡ 2 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà đỡ 3 hòm 4 công tơ 1 bên | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Ép đầu cốt AM120 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Ép đầu cốt AM70 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 76 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt M35 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt M25 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 27 | Lắp đặt ghíp 2 bulong | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 538 | cái |
| 28 | Lắp đặt kẹp hãm cáp vặn xoắn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 242 | cái |
| 29 | Lắp đặt tấm ốp cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 168 | cái |
| 30 | Khóa đai, đai thép | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 168 | bộ |
| 31 | Dựng cột bê tông, cột BTLT 8.5-4.3, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 33 | cột |
| AO | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 1,497 | km |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,904 | km |
| 3 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,218 | km |
| 4 | Thay cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,174 | km |
| 5 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,18 | km |
| 6 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,4 | km |
| 7 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 40 | hộp |
| 8 | Tháo hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 9 | Tháo công tơ 1 pha | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 160 | cái |
| 10 | Tháo công tơ 3 pha | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 21 | cột |
| AP | HẠ THẾ P2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 4,0208 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 2,1109 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 23,614 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2513 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2513 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,2513 | 100m3/1km |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,96 | 1m3 |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm-MKNN | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 0,075 | 100 m |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m-tận dụng đèn cũ | Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.75E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông bê tông nhựa, thoát nước, cấp nước, viễn thông, chỉnh trạng hệ thống điện. + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
52.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi