Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường giao thông từ thôn 4 đi thôn 7 xã Quỳnh Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210740009-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Vinh Phát
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình: Nâng cấp mặt đường giao thông từ thôn 4 đi thôn 7 xã Quỳnh Lương
Số hiệu KHLCNT 20210725277
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 07:07:00 đến ngày 2021-07-26 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,489,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường giao thông
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,875 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8063 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,375 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,375 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,96 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, 95% khối lượng bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1924 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,992 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,992 100m3/1km
9 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,53 100m2
10 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,53 100m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7432 100m3
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1199 100m3
13 Mua đất cấp III tại mỏ đất xã Ngọc Sơn cách công trình 20Km (giá tại mỏ trên phương tiện bên mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.532,96 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,296 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,296 10m3/1km
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,74 100m2
17 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,74 100m2
B Tuyến mương thoát nước bê tông cốt thép làm mới
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,9 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,047 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6446 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 389,7 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,394 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1423 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0189 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,8 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.298 cấu kiện
C Tuyến mương cải tạo dựa trên tuyến mương hiện trạng
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,37 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,56 m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,827 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1329 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4194 tấn
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,6 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 151 cấu kiện
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy và thân tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,046 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 tấn
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6492 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,3 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,7 cấu kiện
D CỐNG QUA ĐƯỜNG SỐ 1, 2, 3
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6716 m3
2 Đào kênh mương rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3176 100m3
3 Đắp mương bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90, khối lượng đắp lấy bằng 1/3 khối lượng đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m3
5 Láng vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,1 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150, bê tông móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,862 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4816 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cống, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5474 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.345E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Số lượng hợp đồng là >=01 hợp đồng giao thông láng nhựa có giá trị tối thiểu là 4.489.476.000 VND - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.489.476.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->