Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng 668 Nhệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 00:30:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,195,236,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,323 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,506 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày > 33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,382 | m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,796 | m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 20kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | cấu kiện |
| 23 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113 | cấu kiện |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ song cửa sổ bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,72 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 577,171 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980,6 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,462 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,88 | m |
| 31 | Xây tường lan can hành lang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,084 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,339 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,421 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,861 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,16 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,328 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,747 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.064,621 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.792,679 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,689 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 60x60cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,542 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,946 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,895 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sảnh chính sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,336 | m2 |
| 48 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,77 | m |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 51 | Trụ cái thang gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang thép tấm (bao gồm cả tay vịn gỗ Lim) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,334 | m2 |
| 53 | Lan can hành lang INOX tay vịn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1 | md |
| 54 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 55 | Cửa đi pano kính gỗ Lim ô kính nhỏ, Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m2 |
| 56 | Cửa sổ pano kính gỗ Lim ô kính nhỏ, Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 57 | Vách kinh khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính trắng 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,733 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 59 | Khóa cửa, khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 60 | Chốt cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 61 | Bàn lề Việt Tiệp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W-220V Rạng Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 1 bóng compact 25W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt cũ 10 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 75 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 76 | Hộp tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 CADVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 CADVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 CADVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x6mm2 CADVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x16mm2 CADVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn; D = 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn; D = 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| B | XÂY DỰNG MỚI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,295 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,13 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,181 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | 100m2 |
| 10 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,63 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,141 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày > 60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,914 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,897 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,396 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,548 | m2 |
| 19 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,801 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,193 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,149 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,92 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,755 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,733 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,312 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,24 | m2 |
| 35 | Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,796 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống nóng 40x40cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,695 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch chống trơn 30x30cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,143 | m2 |
| 38 | Ốp tường bằng ceramic 30x45cm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,31 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,552 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,733 | m2 |
| 41 | Cửa sổ pano kính gỗ Lim ô kính nhỏ, Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 42 | Cửa đi pano kính gỗ Lim ô kính nhỏ, Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm sơn và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 43 | Khóa cửa Việt Tiệp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 44 | Bàn lề Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | bộ |
| 45 | Vách vệ sinh tấm compact, loại 1450 PSI, Tấm 12mm, Phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,524 | m2 |
| 46 | Sản xuất xà gồ thép U100x40 dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,283 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 49 | Lợp mái bằng tôn Hoa Sen múi vuông dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | 100m2 |
| 50 | Úp nóc khổ rộng 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m |
| 51 | Ke chống lật cho mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,64 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 65 | Phểu thu nước sàn INOX D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 66 | Bồn Inox loại nằm 1000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 84 | Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,193 | m3 |
| 86 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 89 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | tấn |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,284 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 94 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,148 | m2 |
| 95 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,413 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 98 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,726 | m2 |
| 99 | Tê sành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,597 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,173 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,071 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | tấn |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,248 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,56 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,942 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 22 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,102 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,222 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 26 | Cổng đi bằng sắt hộp, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,72 | m2 |
| D | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,106 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,283 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,67 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,657 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,584 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,621 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,622 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,833 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,276 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,535 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,762 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,661 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,814 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,814 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,237 | m2 |
| E | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,344 | m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terzzerro màu đỏ, kích thước 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.666,88 | m2 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m2 |
| F | BÓ NỀN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,962 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,543 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,358 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,215 | m2 |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,504 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,714 | 1m3 |
| 3 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,632 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,543 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,509 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,799 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,869 | 100kg |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319 | 1cấu kiện |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,696 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591,696 | m2 |
| H | GARA ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,562 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cột thép ống mạ kẽm - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,399 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | 100m2 |
| 9 | Úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m |
| 10 | Ke chống lật cho mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.264,64 | cái |
| I | PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,853 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 4 | Máy đục phá bê tông | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn bê tông | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi