Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752200-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng 668 Nhệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210734687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 00:30:00 đến ngày 2021-07-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,195,236,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,161m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,323m3
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,506m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày > 33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,382m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V14,796m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,156m3
11Bê tông cột, tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,087tấn
22Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 20kgMô tả kỹ thuật theo chương V289cấu kiện
23Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V113cấu kiện
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V90m2
25Tháo dỡ song cửa sổ bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V520,72m2
27Cạo bỏ lớp sơn bả cũ trên bề mặt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V577,171m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V980,6m2
29Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V566,462m2
30Tháo dỡ lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7,88m
31Xây tường lan can hành lang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,084m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,339m3
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,251100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,029tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V598,861m2
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V485,16m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,328m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V589,747m2
41Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2.064,621m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.792,679m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V861,689m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 60x60cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V622,542m2
45Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,946m2
46Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,895m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào trụ sảnh chính sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V39,336m2
48Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,77m
49Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2m
51Trụ cái thang gỗ LimMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang thép tấm (bao gồm cả tay vịn gỗ Lim)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,334m2
53Lan can hành lang INOX tay vịn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V53,1md
54SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20x1.2 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
55Cửa đi pano kính gỗ Lim ô kính nhỏ, Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m2
56Cửa sổ pano kính gỗ Lim ô kính nhỏ, Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
57Vách kinh khung nhôm Việt Pháp Austdoor, kính trắng 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,733m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
59Khóa cửa, khóa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
60Chốt cửa Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
61Bàn lề Việt Tiệp:Mô tả kỹ thuật theo chương V400Bộ
62Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W-220V Rạng ĐôngMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
63Lắp đặt đèn lốp ốp trần D200 1 bóng compact 25W-220VMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
64Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt cũ 10 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
65Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
66Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
67Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
69Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
72Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
75Đế âm chôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
76Hộp tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
77Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x1,5mm2 CADVIMô tả kỹ thuật theo chương V530m
78Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x2,5mm2 CADVIMô tả kỹ thuật theo chương V620m
79Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x4mm2 CADVIMô tả kỹ thuật theo chương V400m
80Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x6mm2 CADVIMô tả kỹ thuật theo chương V360m
81Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc PVC 2x16mm2 CADVIMô tả kỹ thuật theo chương V150m
82Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn; D = 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V550m
83Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn; D = 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
B XÂY DỰNG MỚI KHU VỆ SINH GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,569100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,3251m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,2951m3
5Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,13m3
6Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,181m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,354100m2
10Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,63m3
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,448tấn
13Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,141m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày > 60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,914m3
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,25m3
16Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V44,897m3
17Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,396m3
18Trát tường ngoài móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,548m2
19Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,801m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,327100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,76m3
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,636100m2
27Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,193m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,149tấn
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,102100m2
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,92m3
31Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,755m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,733m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V163,312m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,24m2
35Láng sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,796m2
36Lát gạch chống nóng 40x40cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,695m2
37Lát nền, sàn gạch ceramic - Gạch chống trơn 30x30cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,143m2
38Ốp tường bằng ceramic 30x45cm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V113,31m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V273,552m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V194,733m2
41Cửa sổ pano kính gỗ Lim ô kính nhỏ, Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
42Cửa đi pano kính gỗ Lim ô kính nhỏ, Kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm (đã bao gồm sơn và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,08m2
43Khóa cửa Việt Tiệp:Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
44Bàn lề Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V58bộ
45Vách vệ sinh tấm compact, loại 1450 PSI, Tấm 12mm, Phụ kiện inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V66,524m2
46Sản xuất xà gồ thép U100x40 dày 2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,2831m2
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
49Lợp mái bằng tôn Hoa Sen múi vuông dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,777100m2
50Úp nóc khổ rộng 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,73m
51Ke chống lật cho máiMô tả kỹ thuật theo chương V710,64cái
52Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
53Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
54Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
55Lắp đặt các automat 2P - 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
57Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V185m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
62Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
63Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
64Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
65Phểu thu nước sàn INOX D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
66Bồn Inox loại nằm 1000lMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
67Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,15100m
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
69Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
70Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
74Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60-90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90-110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
82Lắp đặt tê D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,126100m3
84Bê tông lót móng, rộng ≤ 250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,795m3
85Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,193m3
86Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,017100m2
87Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,031100m2
89Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396m3
90Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m2
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,199tấn
92Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,284m3
93Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
94Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,148m2
95Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,413m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,165m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
98Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V37,726m2
99Tê sànhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,7921m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,781m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,317100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,126tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,597m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,173m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,118100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,071m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,524tấn
16Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,043tấn
17Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,248m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,56m2
19Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,942m2
20Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
21Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43m
22Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V96,102m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V105,222m2
25Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m2
26Cổng đi bằng sắt hộp, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V31,72m2
D HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,106100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,2831m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,67m3
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,657m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,584100m2
6Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,621m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,622tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,84tấn
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤ 60cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,833m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,276m3
12Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 33cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,535m3
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,762m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,069100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,661tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V959,814m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V959,814m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V634,237m2
E SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V102,9m3
2Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,344m3
3Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch terzzerro màu đỏ, kích thước 40x40cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.666,88m2
4Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V426m2
F BÓ NỀN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,9621m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,543m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,358m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,215m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,215m2
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,504100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,7141m3
3Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,632m3
4Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤ 11cm, chiều cao ≤ 6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,543m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,509m3
6Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,799100m2
7Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,869100kg
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3191cấu kiện
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V591,696m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V591,696m2
H GARA ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,561m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,562m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V291,2m2
4Bê tông móng, rộng ≤ 250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,508m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,367100m2
6Gia công, lắp đặt cột thép ống mạ kẽm - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9mMô tả kỹ thuật theo chương V2,399tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,162100m2
9Úp nóc khổ rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,6m
10Ke chống lật cho máiMô tả kỹ thuật theo chương V1.264,64cái
I PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤ 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V215,853m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại, cấp công trình: Công trình dân dụng; - Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị công việc xây lắp ≥ 80% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (i). + Giá trị công việc xây lắp> = giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét đối với tiêu chí (ii). - Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)32
3 Thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ); Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích ≥ 0,8 m3 Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
3 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
4 Máy đục phá bê tông Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
5 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.2
6 Máy đầm dùi bê tông Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
7 Máy đầm bàn bê tông Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệm phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->