Gói thầu: Thi công xây lắp (bao gồm Bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210743541-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quy Nhơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp (bao gồm Bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210734181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 10:13:00 đến ngày 2021-07-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,190,552,627 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN SƠN NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Diện tích tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.479,892 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.838,1452 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài bong tróc. (40% diện tích tường ngoài bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.191,9568 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40. (40% diện tích tường ngoài bong tróc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.191,9568 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.479,892 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm tường ngoài nhà 2 nước phủ bằng chống thấm Techwall hoặc tương đương. [Quét chống thấm thay lớp sơn lót; Hao phí nhân công lấy bằng 2/3 hao phí nhân công theo định mức sơn tường (1 lót+ 2 phủ), hao phí: 0,066*(2/3)=0,044 công/1m2] | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.479,892 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Dulux, 2 nước phủ hoặc tương đương. [Sơn tường sau khi đã quét chống thấm thay lớp sơn lót; Hao phí nhân công lấy bằng 2/3 hao phí nhân công theo định mức sơn tường (1 lót+ 2 phủ), hao phí: 0,066*(2/3)=0,044 công/1m2] | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.479,892 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331,998 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.331,998 | 1m2 |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.518,9 | m |
| 11 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,79 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,79 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,79 | m2 |
| 17 | Vệ sinh khung cửa và cửa cũ tháo dỡ (10m2/công, công nhân bậc 3/7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,1998 | m2 |
| 18 | Sửa chữa cửa đi, cửa sổ cũ hư hỏng khi tháo dỡ (Cửa khung nhôm, kính trắng dày 5mm – Khối lượng 40% hư hỏng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,7992 | m2 |
| 19 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.518,9 | 1m |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5802 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤ 6m. (xà gồ thép hộp vuông 40x80x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép hộp vuông (40x80x1.5mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2358 | 100m2 |
| 24 | Vệ sinh, đánh bóng lan can Inox bằng dung dịch chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,41 | m |
| 25 | Sửa chữa lan can inox. Khối lượng tạm tính 30% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,246 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,565 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m – Đường kính 27mm (ống gom nước máy lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5921 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo – Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | cái |
| 32 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 33 | Di chuyển, lắp đặt Gondola trong quá trình thi công, phạm vi bốn mặt tòa nhà, phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | lần |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao > 50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,7973 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp dựng lưới chống bụi bao che quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.479,73 | m2 |
| 36 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8332 | tấn |
| 37 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8332 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8332 | tấn |
| 39 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, Cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0352 | m3 |
| 40 | Vận chuyển Cát các loại, Than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,0352 | m3 |
| 41 | Bốc xếp lên các loại vật liệu: Bột bả, Sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,482 | tấn |
| 42 | Vận chuyển các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4428 | tấn |
| 43 | Bốc xếp lên các loại vật liệu: Bột bả, Sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4428 | tấn |
| 44 | Bốc xếp lên Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7399 | m3 |
| 45 | Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7399 | m3 |
| 46 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7399 | m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện đá granit có trọng lượng P ≤ 1T bằng cần cẩu – Bốc xếp lên (tính trung bình 1 tấm đá granit 2m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 48 | Vận chuyển Vật tư và các loại vật tư, phụ kiện khác: Cấp thoát nước, vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 49 | Đào xúc phé thải đổ lên phương tiện vận chuyển để đổ thải bằng máy đào 1,25m3 – Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4163 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤ 1km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1626 | 10m³/1km |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn – Cự ly vận chuyển ≤ 10km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1626 | 10m³/1km |
| 52 | Dọn dẹp công trình để bàn giao đưa vào sử dụng, nhân công bậc 3/7 nhóm 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | công |
| B | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | chi phí bảo hiểm công trình | 3824074 | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.785E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.57E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 2.300.000.000 đồng. Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau: - Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi