Gói thầu: Gói thầu xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752280-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Môi trường – Đô thị huyện Đakrông
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210714046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn bổ sung có mục tiêu năm 2021 tại Quyết định số 2770/QĐ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Đakrông
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 10:17:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,650,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Tuyến đường Hùng Vương
B 1. Điều chỉnh vị trí trồng cây trên vỉa hè (Tại các vị trí không trồng cây thay thế)
C Đốn hạ cây
1 Đốn hạ cây loại 2, thu gọn vận chuyển trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
D Phá dỡ, lát lại gạch vĩa hè
1 Phá dỡ nền gạch Tazzerro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 m3
3 Vận chuyển phế thải phá dở đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
4 Bê tông nền M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
5 Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
E 2. Điều chỉnh chủng loại cây trồng trên vỉa hè (Tại các vị trí có trồng cây thay thế)
F Đốn hạ cây
1 Đốn hạ cây loại 2, thu gọn vận chuyển trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cây
G Trồng thay thế
1 Đất màu đắp bù hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,35 m3
2 Trồng cây Bằng Lăng kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cây
3 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 1 cây/ 90 ngày
H Phá dỡ, lát lại gạch vĩa hè
1 Phá dỡ nền gạch Tazzerro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m3
3 Vận chuyển phế thải phá dở đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,82 m3
4 Bê tông nền M150 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4 m3
5 Lát gạch Terazzo kích thước (40x40x3)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114 m2
I 3. Trồng bổ sung tại các vị trí chưa có cây
J Phá dỡ gạch vĩa hè
1 Phá dỡ nền gạch Tazzerro Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3 m3
3 Vận chuyển phế thải phá dở đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,69 m3
K Trồng bổ sung
1 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
2 Đất màu đắp bù hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,725 m3
3 Trồng cây Bằng Lăng kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cây
4 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 1 cây/ 90 ngày
L 4. Cắt gọn tán, khống chế chiều cao cây
1 Cắt gọn tán, khống chế chiều cao cây, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cây
M II. Tuyến đường Huyền Trân Công Chúa
1 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m3
2 Đất màu đắp bù hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,725 m3
3 Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cây
4 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 1 cây/ 90 ngày
N III. Tuyến đường Lê Lợi
O Di dời
1 Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cây
2 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để di dời. Đường kính thân ≤50cm, đường kính bầu (50-80)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cây/ tháng
3 Vận chuyển cây bằng cơ giới trong phạm vi 5km, kích thước bầu (0,7x0,5x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cây
P Đốn hạ
1 Đốn hạ cây loại 2, thu gọn vận chuyển trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cây
Q Trồng mới cây xanh
1 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,125 m3
2 Đất màu đắp bù hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,125 m3
3 Trồng cây kích thước bầu (07x0,5x0,5)m (Tận dụng cây đã đánh chuyển, chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cây
4 Trồng cây Lát Hoa kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108 cây
5 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125 1 cây/ 90 ngày
R IV. Tuyến đường Nguyễn Tất Thành
S Di dời
1 Cắt tỉa gọn tán cây để đánh chuyển, cây loại 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
2 Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh để di dời. Đường kính thân ≤50cm, đường kính bầu (50-80)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây/ tháng
3 Vận chuyển cây bằng cơ giới trong phạm vi 5km, kích thước bầu (0,7x0,5x0,5)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
T Đốn hạ
1 Đốn hạ cây loại 2, thu gọn vận chuyển trong phạm vi 5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
U Trồng mới cây xanh
1 Vận chuyển đất đào hố đi đổ bằng ô tô 7T, cự ly trung bình 1km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m3
2 Đất màu đắp bù hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,45 m3
3 Trồng cây Giáng Hương kích thước bầu (07x0,5x0,5)m. Đường kính cách gốc 15cm (15-16)cm, cao ≥3,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 cây
4 Tưới nước bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 1 cây/ 90 ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.95048E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại là công trình Hạ tầng kỹ thuật về trồng cây xanh trên các tuyến đường và có ít nhất một công trình có tính chất là công trình chỉnh trang đô thị, cấp công trình là cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc tương tự ≥ 2.200.000.000 đồng; (Tài liệu chứng minh bao gồm hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu, phải có hóa đơn thanh toán đi kèm).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->