Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210728780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727321 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Đắk Lắk và kinh phí thường xuyên do Bộ Công an cấp 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 10:45:00 đến ngày 2021-07-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,139,932,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ LÀM VIỆC SỐ 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 256,347 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4696 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,415 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,58 | m |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,36 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,7028 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,567 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,905 | m3 |
| 9 | Đào xúc phế thải lên xe bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4817 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4817 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4817 | 100m3/km |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,158 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa bằng tay , rộng > 3m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,61 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,32 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa xi măng mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,36 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8654 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,66 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4584 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,955 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,0428 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,257 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4595 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0642 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,0307 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9923 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp vận chuyển tới nơi công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4955 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8438 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0697 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7824 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,744 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,0048 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4141 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2416 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5056 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,3811 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3285 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,709 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4773 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7467 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô giằng, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8552 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1043 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6545 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2791 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6391 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5017 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,281 | m3 |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9615 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9615 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn giả ngói màu 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4587 | 100m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 203,9064 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,878 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,696 | 100m2 |
| 42 | Tôn diềm mái và úp nóc mái D=0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,35 | md |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 4x8x19,vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,314 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2248 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,79 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,74 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM #75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 783,1937 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.039,88 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 442,17 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,848 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 305,305 | m2 |
| 52 | Trát lanh tô,ô văng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 255,647 | m2 |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,78 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.674,6097 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.112,97 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 391,8 | m |
| 57 | Đắp vữa hoa văn trang trí( chi tiết khóa vòm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Cái |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 133,22 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.453,9937 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.333,586 | m2 |
| 61 | Lớp lót nền đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6787 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,615 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường chống thấm tường, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,8 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 446,44 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,73 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic KT: 300x600 cao 1800mm,≤ 0,25m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granite tự nhiên tối màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,68 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granite tối màu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,08 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại bằng đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,35 | m2 |
| 70 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,464 | m2 |
| 71 | SXLD lan can sắt (bao gồm sơn hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3875 | m2 |
| 72 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ căm xe KT: 50x80cm (bao gồm sơn PU hoàn thiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,34 | m |
| 73 | SXLD cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép bản lề thủy lực âm sàn mở quay 2 chiều + vách cố định, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,18 | m2 |
| 74 | SXLD cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,32 | m2 |
| 75 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,16 | m2 |
| 76 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở lật nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,24 | m2 |
| 77 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8mm gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8 | m2 |
| 78 | SXLD khung hoa sắt bảo vệ, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,16 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,16 | m2 |
| 80 | Thi công trần phẳng, trần tole lạnh sóng vuông dày 0,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 154,08 | m2 |
| 81 | SXLD vách Compact chịu nước dày 18mm, màu sáng gồm phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,1 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng, trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,77 | m2 |
| D | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt côn sơn sắt có tai sứ đón điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | sứ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 3P, KT 400x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 3 | LĐ tủ điện ngầm tường KT 200x300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (I=250A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha (I=150A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (I=40A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (I=20A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 1 pha (1P-10A) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt đơn 1 chiều đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc mặt đôi 2 chiều đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chân đặt ngầm 250A-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều đặt ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống đôi dài 1.2m, 2x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn ống đơn dài 1.2m, 1x36W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn Led gắn trần D300: 220 - 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện nhựa 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bảng |
| 17 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC(4x50mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đơn CXV (1x50mm2),≤ 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện bốn ruôt CXV (4x25mm2),≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện đơn CXV (1x16mm2),≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện đôi CXV (2x16mm2),≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đơn CXV (1x10mm2),≤ 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đôi CXV (2x4mm2),≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 896 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đơn CXV (1x2.5mm2),≤ 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 758 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đôi CXV (2x25mm2),≤ 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đơn CXV (2x1.5mm2),≤ 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 710 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà luồn dây điện D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 880 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp đấu nối bằng nhựa KT: 120x120),≤ 40 cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây điện đôi CXV (2x60mm2),≤ 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 30 | Đóng cọc ống đồng D20, L=1.800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 31 | Tủ đo điện trở tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị PCCC,≤ 500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Bình cứu hỏa MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 34 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi+kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tiểu nam (phụ kiện kèm theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 6 | Móc giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vói tắm hoa sen (loại nóng,lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa inox D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu inox thu nước D100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt phao bơm tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt lợi nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1/4 bằng đồng D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt lợi nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y nhựa D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt van thông tắc D114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 27mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 33 | Cầu chắn rác sê nô mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Máy bơm tăng áp 1.5HP | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 35 | Bộ khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| F | BỂ TỰ HOẠI+GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,2818 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4039 | 100m3/km |
| 5 | Lớp lót đá 4x6 VXM mac 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9352 | m3 |
| 6 | Bê tông đá đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3758 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2746 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,744 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,64 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,744 | m2 |
| 11 | Láng nền bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,84 | m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7456 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tấm đan bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2622 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.21E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.241E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự điều kiện hiện trường: Công trình thuộc Lực lượng vũ trang, an ninh quốc phòng. (Nhà thầu phải chứng minh bằng hợp đồng kinh tế; Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng). Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi