Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03 Sửa chữa trụ sở UBND, TTVH-HTCĐ xã Bình Hàng Trung; UBND, TTVH-HTCĐ xã Bình Thạnh; Ban nhân dân ấp An Nghiệp xã An Bình; nhà lồng chợ Ngã Tư Nhỏ và cầu Phong Mỹ xã Phong Mỹ; Sửa chữa Trung tâm Văn hoá Huyện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744173-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 03 Sửa chữa trụ sở UBND, TTVH-HTCĐ xã Bình Hàng Trung; UBND, TTVH-HTCĐ xã Bình Thạnh; Ban nhân dân ấp An Nghiệp xã An Bình; nhà lồng chợ Ngã Tư Nhỏ và cầu Phong Mỹ xã Phong Mỹ; Sửa chữa Trung tâm Văn hoá Huyện
Số hiệu KHLCNT 20210728580
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 08:06:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,164,666,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,820 tỷ đồng; X ≥ 0,820 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Có ký tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Có ký tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu nội bộ công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải từ 1,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn
- Đặc điểm thiết bị copha
- Số lượng tối thiểu 100
3-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng
- Số lượng tối thiểu 100
4-cây chống thép
- Đặc điểm thiết bị chống
- Số lượng tối thiểu 100
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn BT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm BT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn, máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hàn, cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, duỗi thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt, duỗi thép
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V360,8158m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint115,3135m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thép mạ kẽmnt37,566m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt91,392m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗnt0,4623tấn
6Phá dỡ nền gạch đất nungnt92,5m2
7Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mnt0,2784tấn
8Gia công cột bằng thép hìnhnt0,1839tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,2784tấn
10Lắp cột thép các loạint0,1839tấn
11Cung cấp thép hình chữ I-120nt183,874kg
12Cung cấp thép hình V63x4nt250,7863kg
13Cung cấp thép bản dày 10nt27,63kg
14Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt3,6082100m2
15Tole úp nócnt12,9m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt91,392m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt91,392m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt140,78531m2
19Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt37,5661m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt9,25m3
21Trải Nylonnt0,925100m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt3,78100m2
23Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt2,15100m2
24Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt339,946m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt112,074m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint245,6523m2
27Phá dỡ nền gạch đất nungnt55m2
28Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt3,3995100m2
29Tole úp nócnt12,6m2
30Bả bằng bột bả vào tường ngoàint76,47m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt35,604m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt112,074m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt266,87321m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt5,5m3
35Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mnt0,3339tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt0,3339tấn
37Cung cấp thép hình V63x4nt333,8927kg
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt4,0123100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt2,12100m2
40Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmnt0,168m3
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt19,62m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt5,75m2
43Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt1,5m2
44Tháo dỡ bệ xínt1bộ
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40nt0,133m3
46Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40nt1,9m2
47Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,006m3
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mnt0,0024tấn
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mnt0,0016tấn
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,0048100m2
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,018m3
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt0,6675m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt0,36m2
54Bả bằng bột bả vào tườngnt20,1m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt0,018m2
56Bả bằng bột bả vào tườngnt5,75m2
57Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt20,118m2
58Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt5,75m2
59CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700nt3,1m2
60CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700nt3,1m2
61Lắp đặt xí bệtnt1bộ
62Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6nt0,04100m
63Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2.6nt0,01100m
64Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mmnt1cái
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất Int6,0061m3
66Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất Int0,781m3
67Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt0,66m3
68Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt1,0955m3
69Ván khuôn móng cộtnt0,0432100m2
70Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtnt0,0624100m2
71Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40nt0,312m3
72Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mmnt0,0149tấn
73Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmnt0,0405tấn
74Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmnt0,0511tấn
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mnt0,0131tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0501tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6mnt0,034tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mnt0,0582tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mnt0,08tấn
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt0,1395100m2
81Nilong tránh mất nướcnt0,031100m2
82Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt1,395m3
83Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt3,393m3
84Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,5632m3
85Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,378m3
86Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt35,83m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,3612100m3
88Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40nt1,9285m3
89Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt3,18m2
90Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhànt25,416m2
91Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhànt164,931m2
92Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhànt249,315m2
93Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt73,7215m2
94Tháo dỡ trầnnt118,295m2
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗnt66,24m2
96Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwnt6,1736m3
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt99,1375m2
98Bả bằng bột bả vào tường ngoàint164,931m2
99Bả bằng bột bả vào tường trongnt249,315m2
100Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt264,0685m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt249,315m2
102Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt66,24m2
103CCLD Trần nhựa khung Vĩnh Tường khổ 600x600 (NC+VL)nt118,295m2
104Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40nt0,1797m3
105Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40nt2,2458m2
106Lắp dựng Xà gồ thép C45x100x1,8 mạ kẽmnt0,185tấn
107Xà gồ thép C45x100x1,8 mạ kẽmnt184,98kg
108Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt0,4374100m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt1,968100m2
110Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgnt195cấu kiện
111Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,2914100m3
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260)nt1951cấu kiện
113Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40nt23,184m2
114Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m, chống cháy nổnt12bộ
115Lắp đặt quạt treo tườngnt10cái
116Lắp đặt Tủ điện nhựa 200x300x150nt11 tủ
117Lắp đặt MCB 2P-30Ant1cái
118Lắp đặt MCB 2P-10Ant5cái
119Lắp đặt MCB 2P-6Ant1cái
120Lắp đặt công tắc đơnnt7cái
121Lắp đặt Ổ cắm đôi có màn che và tiếp đấtnt11cái
122Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2nt15m
123Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 1,5mm2nt126m
124Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 2,5mm2nt125m
125Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 7mm2nt40m
126Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 10mm2nt40m
127Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ D16mmnt60m
128Lắp đặt Ống vuông nhựa D18x30mmnt48m
129Lắp đặt Hộp + mặt đôint11hộp
130Lắp đặt Hộp + mặt đơnnt7hộp
131Lắp đặt Hộp + mặt CBnt7hộp
132Cung cấp Bass treo đèn LA25x3, l=200nt10Bộ
133Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400nt2cọc
134Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt277,6m2
135Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máint55,136m2
136Tháo dỡ trầnnt249,52m2
137Tháo dở (lắp đặt) thiết bị điện hiện trạngnt1TB
138Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt113,2075m2
139Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt146,95m2
140Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt182,469m2
141Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt18,81m2
142Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt25,245m2
143Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt4,83100m2
144Lợp mái tole mạ màu dày 4.5 dzemnt2,827100m2
145Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt55,136m2
146Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng...nt55,136m2
147CCLD trần nhựa khung Vĩnh Tường khổ 600x600nt249,52m2
148Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt113,2075m2
149Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt146,95m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt201,279m2
151Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt25,245m2
152Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt314,4865m2
153Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt172,195m2
154Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt314,4865m2
155Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt165,76m2
156Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt318,72m2
157Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmnt3,1872100m2
158Tole úp nócnt11,1m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt1,8473100m2
160Tháo dỡ trầnnt28,102m2
161Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhànt507,8194m2
162Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhànt209,5273m2
163Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhànt345,91m2
164Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà tính 10% diện tíchnt139,6345m2
165Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà tính 10% diện tíchnt3,096m2
166Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máint75,24m2
167Trần nhựa khung thép 600x600mm (NC+VL)nt28,102m2
168Bả bằng bột bả vào tường ngoàint507,8194m2
169Bả bằng bột bả vào tường trongnt139,6345m2
170Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt3,096m2
171Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt555,4373m2
172Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.063,2567m2
173Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt142,7305m2
174Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.664,2865m2
175Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40nt75,24m2
176Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt75,24m2
177Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt8,9241100m2
178Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạint6,46m2
179Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhànt84,816m2
180Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhànt424,602m2
181Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhànt122,625m2
182Bả bằng bột bả vào tường ngoàint424,602m2
183Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt207,441m2
184Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt632,043m2
185Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhànt51,12m2
186Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhànt118,09m2
187Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhànt216,33m2
188Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhànt67m2
189Bả bằng bột bả vào tường ngoàint118,09m2
190Bả bằng bột bả vào tường trongnt216,33m2
191Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt118,12m2
192Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt236,21m2
193Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt216,33m2
194Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mnt6,9929100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,820 tỷ đồng; X ≥ 0,820 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Có ký tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.33
2 cán bộ kỹ thuật trực tiếp 1 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Có ký tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện.22
3 Đội trưởng 1 Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu nội bộ công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
4 công nhân 10 Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải từ 1,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. Vận chuyển vật tư1
2 Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn copha100
3 Dàn giáo thép lắp dựng100
4 cây chống thép chống100
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít trộn BT2
6 Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn đầm BT2
7 Máy hàn, máy cắt gạch Hàn, cắt gạch2
8 Máy cắt, duỗi thép Cắt, duỗi thép2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->