Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 03 Sửa chữa trụ sở UBND, TTVH-HTCĐ xã Bình Hàng Trung; UBND, TTVH-HTCĐ xã Bình Thạnh; Ban nhân dân ấp An Nghiệp xã An Bình; nhà lồng chợ Ngã Tư Nhỏ và cầu Phong Mỹ xã Phong Mỹ; Sửa chữa Trung tâm Văn hoá Huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744173-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 03 Sửa chữa trụ sở UBND, TTVH-HTCĐ xã Bình Hàng Trung; UBND, TTVH-HTCĐ xã Bình Thạnh; Ban nhân dân ấp An Nghiệp xã An Bình; nhà lồng chợ Ngã Tư Nhỏ và cầu Phong Mỹ xã Phong Mỹ; Sửa chữa Trung tâm Văn hoá Huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 08:06:00 đến ngày 2021-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,164,666,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,820 tỷ đồng; X ≥ 0,820 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Có ký tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Có ký tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu nội bộ công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải từ 1,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | copha |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 3-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | lắp dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 4-cây chống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | chống |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn, máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn, cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, duỗi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, duỗi thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V | 360,8158 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 115,3135 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - thép mạ kẽm | nt | 37,566 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 91,392 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | nt | 0,4623 | tấn |
| 6 | Phá dỡ nền gạch đất nung | nt | 92,5 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | nt | 0,2784 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | nt | 0,1839 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,2784 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,1839 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hình chữ I-120 | nt | 183,874 | kg |
| 12 | Cung cấp thép hình V63x4 | nt | 250,7863 | kg |
| 13 | Cung cấp thép bản dày 10 | nt | 27,63 | kg |
| 14 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 3,6082 | 100m2 |
| 15 | Tole úp nóc | nt | 12,9 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 91,392 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,392 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 140,7853 | 1m2 |
| 19 | Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 37,566 | 1m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 9,25 | m3 |
| 21 | Trải Nylon | nt | 0,925 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 3,78 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,15 | 100m2 |
| 24 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 339,946 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 112,074 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 245,6523 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch đất nung | nt | 55 | m2 |
| 28 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 3,3995 | 100m2 |
| 29 | Tole úp nóc | nt | 12,6 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 76,47 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 35,604 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 112,074 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 266,8732 | 1m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,5 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | nt | 0,3339 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 0,3339 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép hình V63x4 | nt | 333,8927 | kg |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 4,0123 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 2,12 | 100m2 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | nt | 0,168 | m3 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 19,62 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 5,75 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 1,5 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ bệ xí | nt | 1 | bộ |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,133 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40 | nt | 1,9 | m2 |
| 47 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,006 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0024 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0016 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0048 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,018 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,6675 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,36 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 20,1 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 0,018 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | nt | 5,75 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,118 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 5,75 | m2 |
| 59 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | nt | 3,1 | m2 |
| 60 | CCLD cửa đi nhôm kính hệ 700 | nt | 3,1 | m2 |
| 61 | Lắp đặt xí bệt | nt | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1.6 | nt | 0,04 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2.6 | nt | 0,01 | 100m |
| 64 | Lắp đặt khâu răng trong - Đường kính 21mm | nt | 1 | cái |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 6,006 | 1m3 |
| 66 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | nt | 0,78 | 1m3 |
| 67 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 0,66 | m3 |
| 68 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,0955 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,0432 | 100m2 |
| 70 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | nt | 0,0624 | 100m2 |
| 71 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,312 | m3 |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =06mm | nt | 0,0149 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | nt | 0,0405 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | nt | 0,0511 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0131 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0501 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =06mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,034 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0582 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,08 | tấn |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 0,1395 | 100m2 |
| 81 | Nilong tránh mất nước | nt | 0,031 | 100m2 |
| 82 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,395 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,393 | m3 |
| 84 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,5632 | m3 |
| 85 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,378 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 35,83 | m2 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3612 | 100m3 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | nt | 1,9285 | m3 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,18 | m2 |
| 90 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | nt | 25,416 | m2 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | nt | 164,931 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | nt | 249,315 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 73,7215 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ trần | nt | 118,295 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | nt | 66,24 | m2 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | nt | 6,1736 | m3 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 99,1375 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 164,931 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 249,315 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 264,0685 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 249,315 | m2 |
| 102 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 66,24 | m2 |
| 103 | CCLD Trần nhựa khung Vĩnh Tường khổ 600x600 (NC+VL) | nt | 118,295 | m2 |
| 104 | Xây tường gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 0,1797 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,2458 | m2 |
| 106 | Lắp dựng Xà gồ thép C45x100x1,8 mạ kẽm | nt | 0,185 | tấn |
| 107 | Xà gồ thép C45x100x1,8 mạ kẽm | nt | 184,98 | kg |
| 108 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 0,4374 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,968 | 100m2 |
| 110 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | nt | 195 | cấu kiện |
| 111 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,2914 | 100m3 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (M0260) | nt | 195 | 1cấu kiện |
| 113 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M100, XM PCB40 | nt | 23,184 | m2 |
| 114 | Lắp đặt Đèn LED đôi 1,2m, chống cháy nổ | nt | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tủ điện nhựa 200x300x150 | nt | 1 | 1 tủ |
| 117 | Lắp đặt MCB 2P-30A | nt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P-10A | nt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P-6A | nt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc đơn | nt | 7 | cái |
| 121 | Lắp đặt Ổ cắm đôi có màn che và tiếp đất | nt | 11 | cái |
| 122 | Lắp đặt Cáp đồng trần 25mm2 | nt | 15 | m |
| 123 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 1,5mm2 | nt | 126 | m |
| 124 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 2,5mm2 | nt | 125 | m |
| 125 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 7mm2 | nt | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt Dây đồng bọc PVC 10mm2 | nt | 40 | m |
| 127 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ D16mm | nt | 60 | m |
| 128 | Lắp đặt Ống vuông nhựa D18x30mm | nt | 48 | m |
| 129 | Lắp đặt Hộp + mặt đôi | nt | 11 | hộp |
| 130 | Lắp đặt Hộp + mặt đơn | nt | 7 | hộp |
| 131 | Lắp đặt Hộp + mặt CB | nt | 7 | hộp |
| 132 | Cung cấp Bass treo đèn LA25x3, l=200 | nt | 10 | Bộ |
| 133 | Đóng Cọc tiếp địa mạ đồng D16x2400 | nt | 2 | cọc |
| 134 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 277,6 | m2 |
| 135 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | nt | 55,136 | m2 |
| 136 | Tháo dỡ trần | nt | 249,52 | m2 |
| 137 | Tháo dở (lắp đặt) thiết bị điện hiện trạng | nt | 1 | TB |
| 138 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 113,2075 | m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 146,95 | m2 |
| 140 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 182,469 | m2 |
| 141 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 18,81 | m2 |
| 142 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 25,245 | m2 |
| 143 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 4,83 | 100m2 |
| 144 | Lợp mái tole mạ màu dày 4.5 dzem | nt | 2,827 | 100m2 |
| 145 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 55,136 | m2 |
| 146 | Quét CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng... | nt | 55,136 | m2 |
| 147 | CCLD trần nhựa khung Vĩnh Tường khổ 600x600 | nt | 249,52 | m2 |
| 148 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 113,2075 | m2 |
| 149 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 146,95 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 201,279 | m2 |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 25,245 | m2 |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 314,4865 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 172,195 | m2 |
| 154 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 314,4865 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 165,76 | m2 |
| 156 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 318,72 | m2 |
| 157 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 3,1872 | 100m2 |
| 158 | Tole úp nóc | nt | 11,1 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 1,8473 | 100m2 |
| 160 | Tháo dỡ trần | nt | 28,102 | m2 |
| 161 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | nt | 507,8194 | m2 |
| 162 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | nt | 209,5273 | m2 |
| 163 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | nt | 345,91 | m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà tính 10% diện tích | nt | 139,6345 | m2 |
| 165 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột trong nhà tính 10% diện tích | nt | 3,096 | m2 |
| 166 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | nt | 75,24 | m2 |
| 167 | Trần nhựa khung thép 600x600mm (NC+VL) | nt | 28,102 | m2 |
| 168 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 507,8194 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 139,6345 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 3,096 | m2 |
| 171 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 555,4373 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.063,2567 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 142,7305 | m2 |
| 174 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.664,2865 | m2 |
| 175 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 75,24 | m2 |
| 176 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 75,24 | m2 |
| 177 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 8,9241 | 100m2 |
| 178 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | nt | 6,46 | m2 |
| 179 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | nt | 84,816 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | nt | 424,602 | m2 |
| 181 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | nt | 122,625 | m2 |
| 182 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 424,602 | m2 |
| 183 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 207,441 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 632,043 | m2 |
| 185 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt cột ngoài nhà | nt | 51,12 | m2 |
| 186 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | nt | 118,09 | m2 |
| 187 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | nt | 216,33 | m2 |
| 188 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | nt | 67 | m2 |
| 189 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | nt | 118,09 | m2 |
| 190 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 216,33 | m2 |
| 191 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 118,12 | m2 |
| 192 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 236,21 | m2 |
| 193 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 216,33 | m2 |
| 194 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | nt | 6,9929 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): N = 01 hợp đồng; V ≥ 0,820 tỷ đồng; X ≥ 0,820 tỷ đồng. Kèm theo Quyết định phê duyệt của cơ quan có thẩm quyền để chứng minh loại và cấp cấp trình(Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V); Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng có kinh nghiệm tối thiểu 03 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm chỉ huy trưởng từ 02 công trình xây dựng dân dụng có quy mô tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS1 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Có ký tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật trực tiếp | 1 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp: Tối thiểu có 01 Trung cấp xây dựng, có kinh nghiệm tối thiểu 02 năm tính đến ngày mở thầu, từng làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp (phụ trách kỹ thuật trực tiếp) từ 02 công trình tương tự trở lên. Kèm theo bản chứng thực:+ Bằng tốt nghiệp,+ Chứng chỉ hành nghề giám sát GS2 hoặc hạng III còn hiệu lực (trường hợp hết hiệu lực thì nhà thầu phải chứng minh được là đã nộp hồ sơ xin cấp chứng chỉ lại theo quy định pháp luật),+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực,+ Có ký tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng | 1 | Tối thiểu 01 đội trưởng đã có kinh nghiệm thi công xây dựng công trình (xây dựng dân dụng) tối thiểu là 01 năm tính đến ngày mở thầu. Đã làm đội trưởng ≥ 01 công trình tương tự. Kèm theo bảng kê khai và các tài liệu chứng minh đã làm đội trưởng như:+ Chứng chỉ đào tạo nghề.+ Xác nhận chủ đầu tư các công trình đã tham gia thực hiện hoặc biên bản nghiệm thu nội bộ công trình.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
| 4 | công nhân | 10 | Đã hoàn thành khoá học đào tạo nghề do một tổ chức có chức năng cấp giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ đã qua đào tạo (kinh nghiệm từ 01 năm trở lên tính từ ngày cấp giấy đối với 10 công nhân có tay nghề) và có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải từ 1,5 tấn đến 5,0 tấn. Có kèm theo giấy kiểm định an toàn kỹ thuật đạt yêu cầu và còn hiệu lực. | Vận chuyển vật tư | 1 |
| 2 | Ván khuôn các loại (ván khuôn định hình thép hoặc nhựa Fuvi hoặc thương hiệu khác). Trường hợp ván khuôn thép thì chiều dày tấm thép ván khuôn từ 2mm – 5mm, không tính thép tấm chiều dày lớn hơn 5mm làm ván khuôn | copha | 100 |
| 3 | Dàn giáo thép | lắp dựng | 100 |
| 4 | cây chống thép | chống | 100 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | trộn BT | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi bê tông, đầm bàn | đầm BT | 2 |
| 7 | Máy hàn, máy cắt gạch | Hàn, cắt gạch | 2 |
| 8 | Máy cắt, duỗi thép | Cắt, duỗi thép | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi