Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210751237-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Minh Tiến
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210751138
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 11:11:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,982,194,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện (hoặc cấp thoát nước);Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng (hoặc máy tời điện)
- Đặc điểm thiết bị Vận hành tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1634100m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V34,1281m3
3Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1616100m2
4Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4023100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0568tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3516tấn
7Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0217m3
8Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3137m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1563m3
10Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7256m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4452tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2776tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3085m3
14Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0545100m3
15Đắp đất sảnh, hành lang, khu cầu thang, trong phòng, kho, khu vệ sinh, ban công... bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8823100m3
16Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V24,1318m3
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3027100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5191tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6706tấn
4Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0134m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6526100m2
6Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8893100m2
7Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3336100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6754tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2715tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6638tấn
11Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6598tấn
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1078tấn
13Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V55,7423m3
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V112,5974m3
16Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7512m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4075100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1582tấn
20Bê tông xà dầm, giằng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3969m3
21Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3262tấn
22Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3262tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7034100m2
24Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V65md
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5884100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1843tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1931tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5109m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V240,1084m3
30Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,8476m3
31Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8534m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9072m3
33Cửa đi, cửa sổ nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V137,12m2
34Vách kính nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V137,12m2
36Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8m2
37Sản xuất khung inox cửa sổ, ô thoáng, lan can cầu thang, hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V1.928,65kg
38Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V18,88m2
39Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V127,258m2
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V22,176100m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V675,7642m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V159,76m2
4Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V112,8836m2
5Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V289,72m
6Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V884,36m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V197,5872m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2.362,26m2
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V106,5768m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,0228m2
11Than xỉ tôn mái sảnh Mô tả kỹ thuật theo chương V16,3172m3
12Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6773m3
13Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V25,8302m2
14Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V817,2962m2
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V109,6504m2
16Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V67,4176m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V378,4384m2
18Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9701m2
19Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V30,936m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V3.104,928m2
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V948,4078m2
D CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V72bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
3Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
11Lắp đặt tủ điện tầng 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Đế chìm các loại công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
13Lắp đặt tủ điện phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V180m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V1.100m
19Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V870m
E PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
2Máy bơm nước và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Van 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
7Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
8Móc treo giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
11Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Thoát sàn inox kt 15x15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Vòi gạt đồng D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Van xả đáy PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Vách ngăn Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
20Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Măng sông nhựa ren ngoài D40x2-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Van khóa PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Van khóa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Tê, cút, chếch PPR D40, D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
28Tê, cút, chếch PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V93cái
29Tê nhựa D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Măng sông ren trong D25-1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V96cái
31Tê ren ngoài inox D25x1/2" (xí+sịt xí) Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
35Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V87cái
36Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
37Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V78cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
39Lắp đặt tê, côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
40Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100m3
41Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5405m3
42Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0564100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992tấn
44bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3107m3
45Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2092m3
46Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V46,629m2
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3215m2
48Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1254tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572100m2
50Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V1,452m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
F PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào móng băng - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V22,5121m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
3Gia công, đóng cọc chống sét14cọc
4Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
7Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
8Bộ kẹp kiểm tra và đo kiểm tra tiếp địa4bộ
9Quả hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
G PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột khô ABC loại 8 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Bình chữa cháy khí Co2 loại 5 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Bảng tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Tủ đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.494658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng dân dụng;Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 Trình độ đại học trở lên;Có ít nhất 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng và 01 cán bộ chuyên ngành điện (hoặc cấp thoát nước);Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và 1 Trình độ đại học trở lên;Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường;Đã có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (Có văn bản xác nhận của CĐT hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Vận hành tốt2
2 Máy đào Vận hành tốt1
3 Máy trộn bê tông Vận hành tốt2
4 Máy đầm cóc Vận hành tốt1
5 Máy đầm bàn Vận hành tốt2
6 Máy đầm dùi Vận hành tốt2
7 Máy khoan cầm tay Vận hành tốt2
8 Máy hàn nhiệt Vận hành tốt2
9 Máy vận thăng (hoặc máy tời điện) Vận hành tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->