Gói thầu: Mua sắm thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210749153-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Tam Đảo
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210711467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:31:00 đến ngày 2021-07-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,626,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Camera hội nghị truyền hình AVER VC520PRO 10 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
2 Thiết bị kết nối, quản lý đa điểm ORION HMP 20HDP 1 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
3 SMART TIVI Samsung 4K 65 inch 1 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
4 SMART TIVI Samsung 4K 50 inch 1 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
5 Phụ kiện, cáp nối, remote, giá đỡ 1 gói Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
6 Giá treo tivi 2 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
7 Máy chiếu đa năng NEC NP-PE523XG 1 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
8 Giá treo máy chiếu điện/dây tín hiệu/dây điện/ống ghen 1 hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
9 Cáp tín hiệu truyền hình, cáp mạng, cáp HDMI 1 hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
10 Giá để Camera 3 chân di động 10 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
11 Loa toàn dải OBT TK 15 18 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
12 Cục đẩy công suất OBT-PX2800 9 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
13 Vang cơ karaoke OBT X1000 9 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
14 Micro không dây OBT 8668 9 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
15 Loa JBL KI510 (Bass 25) 18 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
16 Dây jack kết nối hệ thống + chân loa 9 hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
17 Dây loa chuyên dụng 540 m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
18 Tủ đựng thiết bị 12U 9 chiếc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
19 Máy chiếu đa năng NEC NP-MC422XG 9 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
20 Màn chiếu điện điều khiển từ xa 150 inch Dalite PW150ES 9 cái Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
21 Cáp tín hiệu HDMI Saikang 20m 9 sợi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
22 Giá treo máy chiếu 9 bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
23 Dây kết nối và jack kết nối 9 hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
24 Gói lắp đặt, tích hợp hệ thống thiết bị hội nghị truyền hình 1 hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
25 Gói lắp đặt, tinh chỉnh hệ thống âm thanh 9 hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
26 Gói lắp đặt hệ thống máy chiếu 9 hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
27 Gói lắp đặt, tinh chỉnh hệ thống Camera 9 hệ thống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật và BVTK được duyệt 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.95E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.85E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.840.000.000 VND. Tương tự về bản chất là hợp đồng cung cấp, lắp đặt hàng hóa trong đó hàng hóa là thiết bị truyền hình trực tuyến qua internet (Nhà thầu phải cung cấp biên bản thanh lý hợp đồng và các tài liệu khác để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.840.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác - Nhà thầu phải có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->