Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752284-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210643311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung ( 7.140 triệu đồng) + Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã Sa Pa (7.140 triệu đồng)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 11:22:00 đến ngày 2021-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,588,729,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.775E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.812.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 108 cv
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
6-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc định vị hướng tuyến, tim tuyến, diện tích thi công, cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,687100m3
2Đào khuôn đường Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,413100m3
3Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,585100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,658100m3
5Vận chuyển đất 10.9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,658100m3/1km
6San đất bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,658100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,696m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,066100m2
3Rải giấy dầu lớp cách lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,385100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,508100m3
C HÈ ĐƯỜNG BÓ VỈA
1Lát đá kích thước 30x30x5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.738,22m2
2Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,911m3
3Viên đá bó gáy kích thước 22x12x100 vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.887m
4Bó vỉa bằng đá kích thước 26x18x100cm vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.887m
5Bê tông xi măng M100 dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,531m3
6Phá dỡ kết cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật430,366m3
7Xúc phá dỡ kết cấu cũ lên phương tiện vận chuyểnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,304100m3
8Vận chuyển phá dỡ kết cấu cũ trong phạm vi ≤1000mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,304100m3
9Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,304100m3/1km
10San kết cấu cũ ra bãi thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,304100m3
11Viên đá hố trồng cây kích thước 15x20x100cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật264m
12Bê tông xi măng M150 dày 10cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
D THOÁT NƯỚC
1Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật30,262tấn
2Đệm vữa M25 dày 3cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,128m3
3Đệm đá dămChương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,76m3
4Bê tông mương cáp, rãnh nước M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật464,1m3
5Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,697100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật183,784m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,307100m2
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật43,873tấn
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.5471cấu kiện
10Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật49,5971m3
11Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,423100m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,976100m3
13Tháo dỡ tấm đan ( vận dụng công tác lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1091cấu kiện
14Khoan lỗ D25mm để cắm thép gia cố bằng máy khoan Fi 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,27100m
15Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,271tấn
16Bê tông mương cáp, rãnh nước M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,54m3
17Ván khuôn rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,134100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1091cấu kiện
19Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m3
20Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
21Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,289tấn
22Đệm vữa M50 dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,44m3
23Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,96m3
24Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,358100m2
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,936m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
29Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,53100m3
30Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,78100m3
31Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,122tấn
32Đệm vữa M50 dày 5cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,11m3
33Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
34Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m2
35Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,201100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cấu kiện
39Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,75m3
40Đệm cátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13m3
41Xây móng chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,11m3
42Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,821m3
43Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,27m3
44Sản xuất cốt thép tấm thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,717tấn
45Lắp đặt tấm thu nước trọng lượng ≤50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8883E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.775E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.812.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông53
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư cầu đường; kỹ sư giao thông33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu: 1,25m3, gắn đầu búa thủy lực2
2 Máy ủi Công suất 108 cv1
3 Ô tô tự đổ Trọng tải ≥ 7,0 T5
4 Máy nén khí 600m3/h Công suất: 600m3/h2
5 Máy hàn Công suất: 23 Kw3
6 Lu rung 8 tấn2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 Kw2
8 Máy trộn bê tông Dung tích : 250,0 lít3
9 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 Kw2
10 Máy cắt uốn thép Công suất : 5 Kw3
11 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : 70kg3
12 Máy toàn đạc điện tử Đo đạc định vị hướng tuyến, tim tuyến, diện tích thi công, cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->