Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752045-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210738287
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 11:56:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,926,435,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.100.000.000 đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dung;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động);- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách ATLĐ thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị xúc ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đầm đất
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển vật lieu phế thải
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: VƯỜN HOA CÂY XANH
1Đào san đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,75100m3
2Mua đất đắp, đất cấp 3 + vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt884,5m3
3San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,845100m3
4Dải bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt624,17m2
5Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt62,417m3
6Ván khuôn mặt đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3557100m2
7Lát sân đá tự nhiên băm mặt, vát cạnh KT 300x300x30mm mác M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt590m2
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt34,17m2
9Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40,8801m3
10Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,9556m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6876100m2
12Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18,4545m3
13Bó vỉa hè, đường bằng đá kích thước 18x22x100cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,92m
14Bó vỉa hè, bằng đá kích thước 10x22x100cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt331,82m
15Đào xúc đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,3461m3
16Mua đất màu trồng cây + Vận chuyển đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt127,1802m3
17Đào san đất, đất cấp IChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,2718100m3
18Mua cây muồng hoàn yến, cây thân gỗ cao 4.5m, đường kính thân 13-15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cây
19Mua cây giáng hương, thân gỗ cao 4m đường kính thân 13-15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20cây
20Mua cây Ngọc lan, thân gỗ cao 4m đường kính thân 9-12cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14cây
21Mua cây mai tiểu thư cao 1m đường kính tán 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8Cây
22Cây Mua cây chà là cảnh cây cao 75cm (1 khóm 3 cây)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt39cây
23Mua cây hoa cúc ngũ sắc, đường kính tán 1mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt151khóm
24Cây chuỗi ngọc, cao 15cm (25 cây/m2)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt166,5m2
25Mua thảm cỏ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt626m2
26Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, cây chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt166,5m2
27Trồng cỏ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6261 m2
28Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt401cây/năm
29Duy trì cây cảnh trổ hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,59100cay/nam
30Duy trì cây cảnh tạo hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,39100cay/nam
31Quét vôi gốc cây, cây loại 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt291 cây
32Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m, cây chuỗi ngọcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,665100m2/nam
33Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw tưới 2 lần 1 ngày trong vòng 1 thángChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt375,6100m2/lân
34Ghế đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt22bộ
35Thùng rác đặt cố định loại thùng phân loại rác (02 ngăn) InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4bộ
36Sản xuất gia công biển hiệu đá nguyên khối trắng cẩm thạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1biển
37Vận chuyển bằng cẩu tự hànhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1chuyến
38Lắp đặt, kê kích và hoàn thiện biển hiệu vào vị tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5Công
39Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt52,8277m3
40Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,8851m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2272100m2
42Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10,4974m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2727100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0319tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,3111tấn
46Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,633m3
47Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt38,8291m3
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt125,5016m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt125,5016m2
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7,8584m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,392100m2
52Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,696m3
53Khung móng thép M24x750mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24bộ
54Lắp đặt cấu cậu kiện vào móng bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt240
55Làm tiếp địa cho cột điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt141 bộ
56Tai bắt tiếp địa thép dẹt 400x4 - L=200mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt17cái
57Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cột
58Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6chóa
59Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Cột đế gang thân nhôm C07Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81 cột
60Lắp đặt đèn nấm (1 bộ 5 bóng CH-05)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt81 bộ
61Lắp đặt đèn nấm, lắp đặt đèn dẫn hướng vườn ledChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt101 bộ
62Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt51 bộ
63Lắp bảng điện cửa cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt14bảng
64Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha cho trụ đèn dãn hướngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15bộ
65Đắp đất nền móng công trình, nền đường + Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,0344m3
66Làm thí nghiệm cho thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt29thiet bi
67Thí nghiệm cột đèn, thiết bị lắp đặt, hệ thống dây điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1tron goi
68Kéo rải cáp ngầm 4x4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,65100m
69Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,65100m
70Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7100m
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt270m
72Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt112m3
73Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt35,49m3
74Xếp gạch trên nền cát hào cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3.500Viên
75Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt59,36m3
76Băng báo hiệu cáp 0.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt350m
77Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2496m3
78Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,048m3
79Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM M25#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3,4744m3
80Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 tủ
81Khung móng tủ điện: bu lông M20x500Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40
82Tháo dỡ gạch lát vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m2
83Đục phá bê tông vỉa hèChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m2
84Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt48m3
85Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4.10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5100m
86Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,5100m
87Băng báo hiệu cáp 0.6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt150m
88Xếp gạch trên nền cát hào cápChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1.500viên
89Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6m3
90Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100#Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt60m2
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt25,4976m3
92Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt15,21m3
93Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9346100m3
94Lắp tiếp địa lặp cho tủ điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11 bộ
95Lắp đặt đồng hồ điện 3 phaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
96Lắp đặt atomat 100A MCBChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
97Lắp đặt đầu cos M10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt12cái
98Băng dính điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10cuộn
99Đào kênh mương, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9472100m3
100Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt47,36m3
101Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3359m3
102Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,03m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,2658100m2
104Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11,9517m3
105Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,5216100m3
106Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,9244100m3
107Vận chuyển đất, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,874100m3/1km
108Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26,4792m3
109Xây hố ga, hố van bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,7846m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt24,7412m2
111Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt240,72m2
112Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt49,6384m2
113Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,1537m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,586tấn
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7616100m2
116Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt130,7708m2
117Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt5,1639m3
118Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,6769tấn
119Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,7895tấn
120Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0146100m2
121Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6cái
122Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt118cau kien
123Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3đoan ông
124Gối đỡ BTCT D300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
125Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8cái
126Gia công lắp dựng lưới chắn rác hố thu nước thừaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
127Lắp đặt ống thoát nước PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt20m
128Máy bơm cao tần công xuất 1HP; Q= 2m3/h - H=50mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
129Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36m3
130Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,88100m
131Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,52100m
132Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,4100m
133Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
134Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13cái
135Mua van lắp đặt điều áp, điều hướngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7bộ
136Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
137Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt7cái
138Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
140Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt26cái
141Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt11cái
142Vòi phun tự độngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13bộ
143Bộ lọc sau bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
144Bộ điều khiển time 2 chế độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
145Đắp cát công trình, đắp móng đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt54m3
146Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt36m3
147Đào đất móng, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt4,3875m3
148Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,256m3
149Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,291m3
150Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,012100m2
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0307tấn
152Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,99m3
153Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18m2
154Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,0224m2
155Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,8064m2
156Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,8947m3
157Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,1958100m2
158Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt18cau kien
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0558tấn
160Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,0125m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,0338100m3
162Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,8164m3
163Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,104m2
164Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt8,164m2
165Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt6,3468m2
166Gia công lắp dựng cửa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,296m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt16,1468m2
168Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt13,104m2
169Chống thấm, tạo độ dốc mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1,6384m2
170Lắp đặt ống D34 thoát nước máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
171Chốt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1cái
172Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3bộ
173Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt1bộ
174Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III + Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,52m3
175Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt0,36m3
176Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2,16m3
177Bu lông cố định thiết bị tập thể dụcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt40bộ
178Phá dỡ nền gạch lá nemChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m2
179Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
180Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt3m3
181Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt30m2
182Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt10m
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy tập đạp xeChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
2Máy tập lưng, bụngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
3Máy tập vai đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
4Máy tập đi bộ lắc tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
5Máy tập lưng eoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.100.000.000 đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dung;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động);- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách ATLĐ thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Đào đất1
2 Máy lu Lu lèn1
3 Máy ủi xúc ủi đất1
4 Máy cắt uốn sắt thép cắt uốn sắt thép1
5 Máy đầm bàn đầm bê tông1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông1
7 Máy đầm cóc đầm đất1
8 Máy hàn điện hàn sắt thép1
9 Máy trộn bê tông trộn bê tông1
10 Ô tô vận chuyển vận chuyển vật lieu phế thải2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->