Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN xã Thanh Trù |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210738287 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 11:56:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,926,435,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.100.000.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dung;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động);- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách ATLĐ thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | xúc ủi đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt uốn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | vận chuyển vật lieu phế thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: VƯỜN HOA CÂY XANH | |||
| 1 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đắp, đất cấp 3 + vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 884,5 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,845 | 100m3 |
| 4 | Dải bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 624,17 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 62,417 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3557 | 100m2 |
| 7 | Lát sân đá tự nhiên băm mặt, vát cạnh KT 300x300x30mm mác M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 590 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 100, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 34,17 | m2 |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,8801 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9556 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6876 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,4545 | m3 |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá kích thước 18x22x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,92 | m |
| 14 | Bó vỉa hè, bằng đá kích thước 10x22x100cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 331,82 | m |
| 15 | Đào xúc đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,3461 | m3 |
| 16 | Mua đất màu trồng cây + Vận chuyển đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 127,1802 | m3 |
| 17 | Đào san đất, đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2718 | 100m3 |
| 18 | Mua cây muồng hoàn yến, cây thân gỗ cao 4.5m, đường kính thân 13-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cây |
| 19 | Mua cây giáng hương, thân gỗ cao 4m đường kính thân 13-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cây |
| 20 | Mua cây Ngọc lan, thân gỗ cao 4m đường kính thân 9-12cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cây |
| 21 | Mua cây mai tiểu thư cao 1m đường kính tán 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | Cây |
| 22 | Cây Mua cây chà là cảnh cây cao 75cm (1 khóm 3 cây) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39 | cây |
| 23 | Mua cây hoa cúc ngũ sắc, đường kính tán 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 151 | khóm |
| 24 | Cây chuỗi ngọc, cao 15cm (25 cây/m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,5 | m2 |
| 25 | Mua thảm cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 626 | m2 |
| 26 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền, cây chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,5 | m2 |
| 27 | Trồng cỏ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 626 | 1 m2 |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng, dùng cây chống D60, H = 3 -3,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | 1cây/năm |
| 29 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,59 | 100cay/nam |
| 30 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,39 | 100cay/nam |
| 31 | Quét vôi gốc cây, cây loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | 1 cây |
| 32 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao <1m, cây chuỗi ngọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,665 | 100m2/nam |
| 33 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện 1,5kw tưới 2 lần 1 ngày trong vòng 1 tháng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 375,6 | 100m2/lân |
| 34 | Ghế đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | bộ |
| 35 | Thùng rác đặt cố định loại thùng phân loại rác (02 ngăn) Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 36 | Sản xuất gia công biển hiệu đá nguyên khối trắng cẩm thạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | biển |
| 37 | Vận chuyển bằng cẩu tự hành | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | chuyến |
| 38 | Lắp đặt, kê kích và hoàn thiện biển hiệu vào vị trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | Công |
| 39 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52,8277 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8851 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2272 | 100m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,4974 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2727 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0319 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3111 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,633 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM M75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,8291 | m3 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,5016 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 125,5016 | m2 |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,8584 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,392 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,696 | m3 |
| 53 | Khung móng thép M24x750mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | bộ |
| 54 | Lắp đặt cấu cậu kiện vào móng bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | 0 |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | 1 bộ |
| 56 | Tai bắt tiếp địa thép dẹt 400x4 - L=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 57 | Lắp đặt cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Cột thép Bát giác, Tròn côn liền cần đơn, H=8m tôn dày 3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cột |
| 58 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | chóa |
| 59 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng thủ công Cột đế gang thân nhôm C07 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 cột |
| 60 | Lắp đặt đèn nấm (1 bộ 5 bóng CH-05) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | 1 bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn nấm, lắp đặt đèn dẫn hướng vườn led | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | 1 bộ |
| 63 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | bảng |
| 64 | Lắp đặt cầu đấu dây 3 pha cho trụ đèn dãn hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | bộ |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường + Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,0344 | m3 |
| 66 | Làm thí nghiệm cho thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29 | thiet bi |
| 67 | Thí nghiệm cột đèn, thiết bị lắp đặt, hệ thống dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tron goi |
| 68 | Kéo rải cáp ngầm 4x4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,65 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,65 | 100m |
| 70 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7 | 100m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 270 | m |
| 72 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112 | m3 |
| 73 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35,49 | m3 |
| 74 | Xếp gạch trên nền cát hào cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.500 | Viên |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 59,36 | m3 |
| 76 | Băng báo hiệu cáp 0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 350 | m |
| 77 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2496 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | m3 |
| 79 | Xây móng bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM M25# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4744 | m3 |
| 80 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt < 2m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 81 | Khung móng tủ điện: bu lông M20x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | 0 |
| 82 | Tháo dỡ gạch lát vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m2 |
| 83 | Đục phá bê tông vỉa hè | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m2 |
| 84 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | m3 |
| 85 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột 4.10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 87 | Băng báo hiệu cáp 0.6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 88 | Xếp gạch trên nền cát hào cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.500 | viên |
| 89 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | m3 |
| 90 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM M100# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m2 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,4976 | m3 |
| 92 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,21 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9346 | 100m3 |
| 94 | Lắp tiếp địa lặp cho tủ điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 95 | Lắp đặt đồng hồ điện 3 pha | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt atomat 100A MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt đầu cos M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 98 | Băng dính điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cuộn |
| 99 | Đào kênh mương, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9472 | 100m3 |
| 100 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 47,36 | m3 |
| 101 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3359 | m3 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,03 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2658 | 100m2 |
| 104 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9517 | m3 |
| 105 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,5216 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9244 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,874 | 100m3/1km |
| 108 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,4792 | m3 |
| 109 | Xây hố ga, hố van bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,7846 | m3 |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24,7412 | m2 |
| 111 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 240,72 | m2 |
| 112 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,6384 | m2 |
| 113 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,1537 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,586 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7616 | 100m2 |
| 116 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,7708 | m2 |
| 117 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1639 | m3 |
| 118 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6769 | tấn |
| 119 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7895 | tấn |
| 120 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0146 | 100m2 |
| 121 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118 | cau kien |
| 123 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | đoan ông |
| 124 | Gối đỡ BTCT D300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 126 | Gia công lắp dựng lưới chắn rác hố thu nước thừa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 128 | Máy bơm cao tần công xuất 1HP; Q= 2m3/h - H=50m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,88 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,52 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 133 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 135 | Mua van lắp đặt điều áp, điều hướng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 136 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 137 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cái |
| 142 | Vòi phun tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | bộ |
| 143 | Bộ lọc sau bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Bộ điều khiển time 2 chế độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 54 | m3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | m3 |
| 147 | Đào đất móng, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3875 | m3 |
| 148 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,256 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,291 | m3 |
| 150 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0307 | tấn |
| 152 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN KT6,5x10,5x22, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,99 | m3 |
| 153 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | m2 |
| 154 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,0224 | m2 |
| 155 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8064 | m2 |
| 156 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8947 | m3 |
| 157 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1958 | 100m2 |
| 158 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cau kien |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0558 | tấn |
| 160 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0125 | m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0338 | 100m3 |
| 162 | Xây tường thẳng gạch bê tông (11,5x19x24)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8164 | m3 |
| 163 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,104 | m2 |
| 164 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,164 | m2 |
| 165 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3468 | m2 |
| 166 | Gia công lắp dựng cửa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,296 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1468 | m2 |
| 168 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,104 | m2 |
| 169 | Chống thấm, tạo độ dốc mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6384 | m2 |
| 170 | Lắp đặt ống D34 thoát nước mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 171 | Chốt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 172 | Bản lề cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 173 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 174 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp III + Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,52 | m3 |
| 175 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 177 | Bu lông cố định thiết bị tập thể dục | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | bộ |
| 178 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m2 |
| 179 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| 180 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | m3 |
| 181 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m2 |
| 182 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | m |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tập đạp xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Máy tập lưng, bụng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Máy tập vai đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Máy tập đi bộ lắc tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Máy tập lưng eo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.77E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.100.000.000 đồng trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là kỹ thuật thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dung;- Có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách thanh quyết toán thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên nghành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động);- Có tên trong BBNT hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư đã là cán bộ phụ trách ATLĐ thi công xây dựng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu tương tự với gói thầu đang xét; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào đất | 1 |
| 2 | Máy lu | Lu lèn | 1 |
| 3 | Máy ủi | xúc ủi đất | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép | cắt uốn sắt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | đầm bê tông | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | đầm bê tông | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | đầm đất | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | hàn sắt thép | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 1 |
| 10 | Ô tô vận chuyển | vận chuyển vật lieu phế thải | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi