Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210727965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Vườn quốc gia Côn Đảo |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210714879 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 13:32:00 đến ngày 2021-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,627,723,424 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí chung (5,5 %) chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm ( 1,2 %) chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí hạng mục chung khác (2% chi phí xây dựng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị (1,1 % chi phí thiết bị) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sân bê tông | Theo E-HSMT kèm theo | 2.461 | 1m2 |
| 2 | Láng nền sân, chiều dày 3 cm tạo mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 2.461 | m2 |
| 3 | Tưới nước xi măng | Theo E-HSMT kèm theo | 2.461 | m2 |
| 4 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazo 40x40cm, vữa M100, dày 3cm | Theo E-HSMT kèm theo | 2.461 | m2 |
| 5 | Trồng cỏ sân vườn | Theo E-HSMT kèm theo | 10,273 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất trồng cỏ | Theo E-HSMT kèm theo | 286,916 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cột đèn SNK cao 6m - d150-60mm-3mm đế 365x365x10mm (tấm bắt bu lông 300x300) | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cột |
| 8 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5m, D60mm, dày 2mm + ống nối D49mm | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cần |
| 9 | Lắp đèn led 2 năng lượng mặt trời 400W | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn 250W | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cáp ngầm CXV S=2x4 mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 39 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,39 | 100m |
| 13 | Cung cấp Ốc xiết cáp | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 14 | Cung cấp Đầu cốt đồng các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 15 | Cung cấp Đôminô | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | cái |
| 16 | Cung cấp Băng keo cách điện | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cuộn |
| 17 | Cọc tiếp địa D16-L2,4m | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cọc |
| 18 | Dây tiếp địa M22 (2kg=11m) | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | m |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 2,34 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,18 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,72 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,34 | 100m3 |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 6,084 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,521 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,024 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,36 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,932 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 24,21 | m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ thắm bục cột cờ | Theo E-HSMT kèm theo | 24,21 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cột cờ | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cột |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 33,24 | m3 |
| 33 | Đắp đất đường ống | Theo E-HSMT kèm theo | 0,332 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 3,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo E-HSMT kèm theo | 13,69 | 100m |
| 36 | T PVC D34 | Theo E-HSMT kèm theo | 11 | cái |
| 37 | Co PVC D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 267 | cái |
| 38 | Nối răng trong D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 267 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 11 | cái |
| 40 | Lắp đặt vòi phun D27 | Theo E-HSMT kèm theo | 267 | bộ |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,427 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,136 | m3 |
| 43 | Đục tẩy bề mặt bê tông | Theo E-HSMT kèm theo | 6,364 | 1m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 2,546 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 50,912 | m2 |
| 46 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo E-HSMT kèm theo | 7,91 | 100m2 |
| 47 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 3,955 | 100m3 |
| 48 | Đào phá đá chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 25 | m3 |
| 49 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 79,1 | m3 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo E-HSMT kèm theo | 158,2 | m3 |
| 52 | Xoa nền băng ximang tạo cứng bề mặt (3kg/m2) | Theo E-HSMT kèm theo | 791 | m2 |
| 53 | Cắt khe sân bê tông, kích thước 2mx2m | Theo E-HSMT kèm theo | 79,1 | 10m |
| 54 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt tráng kẽm cao 1,1m | Theo E-HSMT kèm theo | 199 | m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,066 | 100m3 |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 1,647 | m3 |
| 57 | Đào phá đá chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 2,746 | m3 |
| 58 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 3,844 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,056 | m3 |
| 60 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo E-HSMT kèm theo | 8 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,24 | 100m2 |
| 62 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo E-HSMT kèm theo | 5,8 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 0,16 | 100m2 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo E-HSMT kèm theo | 4,568 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,559 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,712 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,163 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 1,917 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 1,317 | tấn |
| 70 | Cung cấp lắp dựng lan can sắt tráng kẽm cao 1,1m | Theo E-HSMT kèm theo | 29 | md |
| C | CẦU BỘ HÀNH - CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Cắt rảnh bê tông trước khi phá dỡ | Theo E-HSMT kèm theo | 24 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 11,52 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kè đá | Theo E-HSMT kèm theo | 46,521 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo E-HSMT kèm theo | 1,178 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV(20%) | Theo E-HSMT kèm theo | 29,461 | m3 |
| 6 | Đào phá đá chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 98,205 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,72 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60 cm, vữa XM mác 75(hoàn trả MB) | Theo E-HSMT kèm theo | 14,937 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150( Hoàn trả mặt bằng) | Theo E-HSMT kèm theo | 5,76 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250(hoàn trả mặt bằng) | Theo E-HSMT kèm theo | 5,76 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 30,956 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo E-HSMT kèm theo | 43,805 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,894 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo E-HSMT kèm theo | 18,07 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 1,09 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,504 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT kèm theo | 0,067 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 8,614 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo E-HSMT kèm theo | 0,566 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 7,23 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo E-HSMT kèm theo | 0,37 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo E-HSMT kèm theo | 5,36 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo E-HSMT kèm theo | 0,41 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,17 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền | Theo E-HSMT kèm theo | 0,012 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,735 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 3,182 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,058 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 1,281 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 2,83 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,291 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn bản cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,788 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt (trụ D60 dày 1,4mm, tay vịn sắt hộp 42x42mm, dày 1,4mm, thanh đứng sắt đặc 12x12mm, trang trí khuyên tròn D8mm) | Theo E-HSMT kèm theo | 26,245 | m2 |
| 34 | Cung cấp lan can sắt (trụ D60 dày 1,4mm, tay vịn sắt hộp 42x42mm, dày 1,4mm, thanh đứng sắt đặc 12x12mm, trang trí khuyên tròn D8mm) | Theo E-HSMT kèm theo | 26,245 | m2 |
| 35 | Lắp đặt lan can tay vịn ống Inox D60mm | Theo E-HSMT kèm theo | 32,49 | m |
| 36 | Gia công khung dàn trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,271 | tấn |
| 37 | Lắp dựng khung dàn trang trí bằng thép hộp mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 73,859 | m2 |
| 38 | Gia công khung thép hộp mạ kẽm đỡ chữ | Theo E-HSMT kèm theo | 0,12 | tấn |
| 39 | Lắp dựng khung inox đỡ chữ | Theo E-HSMT kèm theo | 0,12 | tấn |
| 40 | Cung cấp lắp đặt bu lon+bản mã khung đỡ chữ 1(04 bulon D16+01 bản mã) | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | Bộ |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 69,21 | m2 |
| 42 | Thi công ốp tấm Aluminium dày 5mm, độ phủ nhôm 0,2mm | Theo E-HSMT kèm theo | 182,62 | m2 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,88 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang | Theo E-HSMT kèm theo | 92,34 | m2 |
| 45 | Lắp dựng trụ đèn cầu, kích thước 450x350x1400mm | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | cột |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "vườn quốc gia côn đảo" bằng Inox cao 750mm | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| D | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI HÒA LƯƠI TẠI TRUNG TÂM GIÁO DỤC MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,363 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,363 | tấn |
| 3 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 176 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 32,709 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 48 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 72 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | m |
| 12 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 15 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt điện kế 3P | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt CB3P 75A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt thiết bị, công nghệ đi cùng hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Gói |
| E | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI HÒA LƯƠI TẠI HẠT KIỂM LÂM | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,859 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,859 | tấn |
| 3 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 320 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 75,562 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 96 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 144 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 35 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x35mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 16 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt điện kế 3P | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | cái |
| 20 | Cung cấp lắp đặt CB3P 40 A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp lắp đặt CB3P 75 A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt thiết bị, công nghệ đi cùng hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Gói |
| F | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI HÒA LƯƠI TẠI TRỤ SỞ LÀM VIỆC VƯỜN QUỐC GIA CÔN ĐẢO | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,492 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 1,492 | tấn |
| 3 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 560 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 131,174 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo E-HSMT kèm theo | 617,75 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 308,875 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 617,75 | m2 |
| 8 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 157,56 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 7,271 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 168 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 252 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 55 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x50mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 21 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt điện kế 3P | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Cung cấp lắp đặt CB3P 75A | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cái |
| 26 | Cung cấp lắp đặt CB3P 150A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp lắp đặt thiết bị, công nghệ đi cùng hệ thống điện năng lượng mặt trời hòa lưới | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Gói |
| G | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ĐỘC LẬP TẠI TRẠM KIỂM LÂM HÒN BẢY CẠNH | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,264 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,264 | tấn |
| 3 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 17,334 | m2 |
| 5 | Đào đất hệ thống tiếp địa, đất cấp IV | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất hệ thống tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,104 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,002 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,013 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 5,403 | m3 |
| 12 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 54,033 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 54,033 | m2 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT kèm theo | 14,385 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc mặt sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 14,385 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 14,385 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 108,065 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 25,035 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 54,033 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 84,205 | m2 |
| 21 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 1,76 | m2 |
| 22 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 3,84 | m2 |
| 23 | Lắp đặt quạt hút | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp nối | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 27 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x200x120 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 50 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCB 1P25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 17 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 25 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 25,5 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x16mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cọc |
| 42 | Bulong và đai ốc (M16 mạ kẽm đồng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 43 | Kẹp 2 rãnh 2 (3) bulong | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | hộp |
| 45 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 47 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 48 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt CB1P 40A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| H | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ĐỘC LẬP TẠI TỔ KIỂM LÂM BÃI DƯƠNG | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,369 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,369 | tấn |
| 3 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 20,036 | m2 |
| 5 | Đào đất hệ thống tiếp địa, đất cấp IV | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất hệ thống tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 45,22 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 22,5 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cọc |
| 16 | Bulong và đai ốc (M16 mạ kẽm đồng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp 2 rãnh 2 (3) bulong | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 21 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| I | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ĐỘC LẬP TẠI TRẠM KIỂM LÂM HÒN CAU | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,264 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,264 | tấn |
| 3 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 17,334 | m2 |
| 5 | Đào đất hệ thống tiếp địa, đất cấp IV | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất hệ thống tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 4,522 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 45,22 | m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,104 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,026 | 100m2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,194 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 4,456 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 44,56 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 44,56 | m2 |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT kèm theo | 15,05 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc mặt sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 15,05 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 15,05 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 89,12 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 20,49 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 44,56 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 65,05 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 1,76 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,64 | m2 |
| 26 | Lắp đặt quạt hút | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT kèm theo | 18,5 | m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x200x120 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 17 | bộ |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 25 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 25 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x16mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cọc |
| 45 | Bulong và đai ốc (M16 mạ kẽm đồng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 46 | Kẹp 2 rãnh 2 (3) bulong | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 50 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt CB1P 40A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| J | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ĐỘC LẬP TẠI TRẠM KIỂM LÂM HÒN TÀI | |||
| 1 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | cái |
| 2 | Đào đất hệ thống tiếp địa, đất cấp IV | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất hệ thống tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,076 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,013 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 4,975 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 49,75 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 49,75 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc mặt sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 99,5 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 15,46 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 49,75 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 65,21 | m2 |
| 18 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 1,76 | m2 |
| 19 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt hút | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x200x120 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cọc |
| 39 | Bulong và đai ốc (M16 mạ kẽm đồng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Kẹp 2 rãnh 2 (3) bulong | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 44 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| K | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ĐỘC LẬP TẠI TRẠM KIỂM LÂM HÒN TRE LỚN | |||
| 1 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | cái |
| 2 | Đào đất hệ thống tiếp địa, đất cấp IV | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất hệ thống tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,076 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,002 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,013 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,019 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 4,975 | m3 |
| 9 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 49,75 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 49,75 | m2 |
| 11 | Đục nhám mặt bê tông | Theo E-HSMT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc mặt sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 12,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 99,5 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 16,62 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 49,75 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 66,37 | m2 |
| 18 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 1,76 | m2 |
| 19 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,16 | m2 |
| 20 | Lắp đặt quạt hút | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x200x120 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | m |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1P25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 18 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cọc |
| 39 | Bulong và đai ốc (M16 mạ kẽm đồng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Kẹp 2 rãnh 2 (3) bulong | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 44 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 46 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| L | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ĐỘC LẬP TẠI TRẠM KIỂM LÂM HÒN TRE NHỎ | |||
| 1 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,369 | tấn |
| 2 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | cái |
| 3 | Đào đất hệ thống tiếp địa, đất cấp IV | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất hệ thống tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 33,852 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 15,924 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,53 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,002 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,013 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 1,636 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 20,761 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 14,78 | m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,475 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc mặt sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 24,75 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 24,75 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 41,522 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 26,55 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 20,761 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 47,311 | m2 |
| 23 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 1,76 | m2 |
| 24 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,64 | m2 |
| 25 | Lắp đặt quạt hút | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 28 | Lắp đặt hộp nối | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 29 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x200x120 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 30 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 1P25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 22,5 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cọc |
| 44 | Bulong và đai ốc (M16 mạ kẽm đồng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 45 | Kẹp 2 rãnh 2 (3) bulong | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 47 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 49 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 50 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 51 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| M | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ĐỘC LẬP TẠI TRẠM KIỂM LÂM HÒN BÀ | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,369 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,369 | tấn |
| 3 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 20,036 | m2 |
| 5 | Đào đất hệ thống tiếp địa, đất cấp IV | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất hệ thống tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT kèm theo | 33,852 | m3 |
| 8 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 15,924 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo E-HSMT kèm theo | 1,53 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo E-HSMT kèm theo | 0,1 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo E-HSMT kèm theo | 0,002 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,013 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo E-HSMT kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 1,636 | m3 |
| 16 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 20,761 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 20,761 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo E-HSMT kèm theo | 2,475 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc mặt sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 24,75 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 24,75 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 41,522 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 26,55 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 20,761 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 47,311 | m2 |
| 25 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 1,76 | m2 |
| 26 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 2,64 | m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt hút | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT kèm theo | 40 | m |
| 30 | Lắp đặt hộp nối | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x200x120 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 10 | m |
| 35 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 1P25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 22,5 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cọc |
| 46 | Bulong và đai ốc (M16 mạ kẽm đồng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 47 | Kẹp 2 rãnh 2 (3) bulong | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 51 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| N | ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI ĐỘC LẬP TẠI TRẠM KIỂM LÂM ĐẦM TRE | |||
| 1 | Gia công hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,164 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hệ khung đỡ tấm Pin bằng thép hộp sắt mạ kẽm | Theo E-HSMT kèm theo | 0,164 | tấn |
| 3 | Vít Inox bắn tôn đầu lục giác | Theo E-HSMT kèm theo | 200 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 10,76 | m2 |
| 5 | Đào đất hệ thống tiếp địa, đất cấp IV | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất hệ thống tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,5 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo E-HSMT kèm theo | 4,947 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 49,47 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 72,02 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo E-HSMT kèm theo | 0,461 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo E-HSMT kèm theo | 43,17 | m2 |
| 12 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 0,663 | m3 |
| 13 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Theo E-HSMT kèm theo | 0,72 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo E-HSMT kèm theo | 38,5 | m |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo E-HSMT kèm theo | 11,56 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo E-HSMT kèm theo | 86,78 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo E-HSMT kèm theo | 86,78 | m2 |
| 18 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo E-HSMT kèm theo | 121,09 | 1m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo E-HSMT kèm theo | 125,28 | m2 |
| 20 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo E-HSMT kèm theo | 17,6 | m2 |
| 21 | Trám khe co, khe giãn, khe dọc mặt đường bê tông bằng keo, loại khe giãn | Theo E-HSMT kèm theo | 88 | m |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo E-HSMT kèm theo | 8,8 | m2 |
| 23 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Theo E-HSMT kèm theo | 88 | m |
| 24 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 8,8 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo E-HSMT kèm theo | 121,09 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300 (Khong tinh lop vua) | Theo E-HSMT kèm theo | 121,09 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 35,7 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc mặt sàn | Theo E-HSMT kèm theo | 43,28 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 | Theo E-HSMT kèm theo | 43,5 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, tiết diện 600x600 nham | Theo E-HSMT kèm theo | 43,28 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo E-HSMT kèm theo | 84,54 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo E-HSMT kèm theo | 3,84 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 3,84 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E-HSMT kèm theo | 84,54 | m2 |
| 35 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 6,6 | m2 |
| 36 | Gia công, cung cấp, lắp đặt cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo E-HSMT kèm theo | 4,96 | m2 |
| 37 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo E-HSMT kèm theo | 43,5 | m2 |
| 38 | Lắp đặt quạt hút | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo E-HSMT kèm theo | 110 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối | Theo E-HSMT kèm theo | 4 | hộp |
| 42 | Lắp đặt tủ điện kích thước 200x200x120 | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo E-HSMT kèm theo | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCB 1P25A | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo E-HSMT kèm theo | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tấm Pin NLMT (chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính 32mm | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x6mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 22,5 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x10mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn CV 1x70mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn CV 1x25mm2 | Theo E-HSMT kèm theo | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | cọc |
| 57 | Bulong và đai ốc (M16 mạ kẽm đồng) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 58 | Kẹp 2 rãnh 2 (3) bulong | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt Inverter (Chỉ tính công lắp đặt) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tủ DC(200x200x120) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt tủ AC(400x600x250) | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | hộp |
| 62 | Cung cấp lắp đặt chống sét DC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 63 | Cung cấp lắp đặt chống sét AC | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp lắp đặt CB1P 25A | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | cái |
| O | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI HÒA LƯỚI - TRUNG TÂM GDMT | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 48 | Tấm |
| 2 | INVERTER 20KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| P | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI HÒA LƯỚI - HẠT KIỂM LÂM | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 96 | Tấm |
| 2 | INVERTER 20KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
| Q | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI HÒA LƯỚI - TRỤ SỞ VƯỜN QUỐC GIA CÔN ĐẢO | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 168 | Tấm |
| 2 | INVERTER 25KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 3 | Cái |
| R | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRỜI ĐỘC LẬP - HỒN BẢY CẠNH | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 17 | Tấm |
| 2 | INVERTER 2KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | INVERTER 5KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | AC QUY 200Ah | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | Cái |
| 5 | Kệ để AC QUY | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
| S | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRỜI ĐỘC LẬP - HÒN CAU | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 17 | Tấm |
| 2 | INVERTER 2KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | INVERTER 5KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 4 | AC QUY 200A | Theo E-HSMT kèm theo | 16 | Cái |
| 5 | Kệ để AC QUY | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
| T | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRỜI ĐỘC LẬP - HÒN TÀI | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | Tấm |
| 2 | INVERTER 5KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | AC QUY 200A | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | Cái |
| 4 | Kệ để AC QUY | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
| U | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRỜI ĐỘC LẬP - HÒN TRE LỚN | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 12 | Tấm |
| 2 | INVERTER 5kg | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | AC QUY 200A | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | Cái |
| 4 | Kệ để AC QUY | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
| V | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRỜI ĐỘC LẬP - HÒN TRE NHỎ | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | Tấm |
| 2 | INVERTER 5KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | AC QUY 200A | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | Cái |
| 4 | Kệ để AC QUY | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
| W | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRỜI ĐỘC LẬP - HÒN BÀ | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | Tấm |
| 2 | INVERTER 5KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | AC QUY 200A | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | Cái |
| 4 | Kệ để AC QUY | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
| X | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRỜI ĐỘC LẬP - ĐÀM TRE | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | Tấm |
| 2 | INVERTER 5KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | AC QUY 200A | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | Cái |
| 4 | Kệ để AC QUY | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
| Y | THIẾT BỊ HỆ THÔNG ĐIỆN NĂNG LƯỢNG MẶT TRỜI TRỜI ĐỘC LẬP - BÃI DƯƠNG | |||
| 1 | Pin NLMT | Theo E-HSMT kèm theo | 15 | Tấm |
| 2 | INVERTER 5KWP | Theo E-HSMT kèm theo | 1 | Cái |
| 3 | AC QUY 200A | Theo E-HSMT kèm theo | 14 | Cái |
| 4 | Kệ để AC QUY | Theo E-HSMT kèm theo | 2 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.41E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng và thiết bị lắp đặt. - Tương tự về quy mô công việc (Công trình dân dụng, cấp IV; lắp đặt hệ thống điện năng lượng mặt trời): Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây dựng và lắp đặt thiết bị của gói thầu đang xét; (01 hợp đồng xây dựng có giá trị 65 % giá gói thầu và 01 hợp đồng lắp đặt thiết bị có giá trị 35% giá gói thầu được đánh giá là 01 hợp đồng tương tự ; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp và thiết bị của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu hai (02) hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn (không quá 02 hợp đồng) nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu cung cấp bản sao được có công chứng bởi cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Hợp đồng, bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng kèm khối lượng hạng mục công việc chi tiết, hóa đơn VAT (bảo sao);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.540.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi