Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Y tế tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 13:58:00 đến ngày 2021-07-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,272,194,261 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81658E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. và Nghị định Số: 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng và phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ giám sát theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên và phải Có chứng chỉ về An toàn lao động theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7k w | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7k w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Giáo thép (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép (bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 60 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ TÀ MUNG | |||
| 1 | Nhà điều trị (02 tầng) | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 564,646 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 761,906 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 761,906 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 564,646 | 1m2 |
| 6 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,16 | m3 |
| 7 | Vệ sinh lòng si nô | Hồ sơ thiết kế thi công | 63,2 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 25,28 | 1m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 63,2 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 12 | Tháo dỡ bệt | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 14 | Thông tác ống toàn bộ khu vệ sinh | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | công |
| 15 | Hút bể phốt và chở sử lý phân | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,3075 | m3 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 24,588 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 24,588 | 1m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 22 | bộ |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế thi công | 3,7296 | 100m2 |
| 20 | Hạng mục nhà hành chính | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 150,469 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 182,2536 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 182,2536 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 150,469 | 1m2 |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ MƯỜNG KIM | |||
| 1 | Nhà hành chính 02 tầng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 492,598 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 1.581,724 | m2 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2 | m3 |
| 5 | Vệ sinh lòng si nô | Hồ sơ thiết kế thi công | 63,72 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 63,72 | 1m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,25 | 100m |
| 10 | Thay phao bơm tự động, phao + dây điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 50 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 1.581,724 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 492,598 | 1m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,32 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ PHÚC THAN | |||
| 1 | Hạng mục nhà khám bệnh nhà 1 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 86,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 262,84 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 262,84 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 86,64 | 1m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,88 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,88 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế thi công | 17,1 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 17,1 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 14,508 | m2 |
| 13 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm Xingfa trọn bộ | Hồ sơ thiết kế thi công | 14,508 | m2 |
| 14 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | bảng |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm ba | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 21 | Hạng mục nhà khám bệnh nhà 2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 111,3 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 262,84 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 262,84 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 111,3 | 1m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,88 | 1m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 6,88 | 1m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 30 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế thi công | 17,1 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 17,1 | m |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 14,508 | m2 |
| 33 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm Xingfa trọn bộ | Hồ sơ thiết kế thi công | 14,508 | m2 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Hồ sơ thiết kế thi công | 2,835 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | 1m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | m3 |
| 37 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | bảng |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm ba | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 44 | Nhà lưu bệnh nhân | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 140,464 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 232,484 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 232,484 | 1m2 |
| 48 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 140,464 | 1m2 |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 8,08 | 1m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 8,08 | 1m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,12 | 100m |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 53 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế thi công | 22,8 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 22,8 | m |
| 55 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 23,376 | m2 |
| 56 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm Xingfa trọn bộ | Hồ sơ thiết kế thi công | 23,376 | m2 |
| 57 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | bảng |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm ba | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | bộ |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 64 | Phần nước cấp cho nhà khám bệnh và phòng sản | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | 1m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,75 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,65 | 100m |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 71 | Ren trong ren ngoài | Hồ sơ thiết kế thi công | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | cái |
| 74 | Hạng mục nhà cấp phát thuốc Methadone | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,65 | 100m |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 81 | Phần cửa | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 82 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế thi công | 22 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 22 | m |
| 84 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,68 | m2 |
| 85 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm Xingfa trọn bộ | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,68 | m2 |
| 86 | Hạng mục nhà hội trường | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Hồ sơ thiết kế thi công | 8,64 | m2 |
| 88 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,36 | tấn |
| 89 | Hạng mục cổng tường rào | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 90 | Cổng | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 91 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 22,6 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 13,56 | m2 |
| 93 | Tường rào hoa sắt | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 86,7584 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Hồ sơ thiết kế thi công | 115,648 | m2 |
| 96 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 109,3584 | 1m2 |
| 97 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 129,208 | 1m2 |
| 98 | Tường rào đặc | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 99 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 520,905 | m2 |
| 100 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 520,905 | 1m2 |
| 101 | Hạng mục nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 141 | m2 |
| 103 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 141 | 1m2 |
| 104 | Bổ sung bồn nước inox 2m3 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | Cái |
| D | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO, SỬA CHỮA TRẠM Y TẾ XÃ HUA NÀ | |||
| 1 | Hạng mục nhà khám bệnh số 1 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 141,35 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 313,74 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 313,74 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 141,35 | 1m2 |
| 6 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 9,32 | 1m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 9,32 | 1m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 10 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Hồ sơ thiết kế thi công | 35,4 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 35,4 | m |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 38,88 | m2 |
| 13 | Thay cửa đi cửa sổ bằng cửa nhôm Xingfa trọn bộ | Hồ sơ thiết kế thi công | 38,88 | m2 |
| 14 | Hạng mục nhà công vụ số 2 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 137,88 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 315,536 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 315,536 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 137,88 | 1m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 9,6 | 1m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 9,6 | 1m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 10 | cái |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 27 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 54 | 1m2 |
| 25 | Hạng mục nhà bệnh nhân 3 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 110,46 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 186,93 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | Hồ sơ thiết kế thi công | 55,29 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 186,93 | 1m2 |
| 30 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 110,46 | 1m2 |
| 31 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Hồ sơ thiết kế thi công | 7,96 | 1m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Hồ sơ thiết kế thi công | 7,96 | 1m2 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,16 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | cái |
| 35 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế thi công | 12,54 | m2 |
| 36 | Sơn cửa sổ panô 3 nước | Hồ sơ thiết kế thi công | 25,08 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế thi công | 12,54 | m2 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | bảng |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm ba | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Hồ sơ thiết kế thi công | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 45 | Hạng mục nhà vệ sinh | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Hồ sơ thiết kế thi công | 75,405 | m2 |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế thi công | 47,955 | 1m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế thi công | 14,72 | 1m2 |
| 49 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 75,405 | 1m2 |
| 50 | Cửa đi nhôm Việt Pháp trọn bộ | Hồ sơ thiết kế thi công | 4,55 | m2 |
| 51 | Bổ sung bồn nước inox 2m3 | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 0,4 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Hồ sơ thiết kế thi công | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | cái |
| 58 | Hạng mục nhà bếp | Hồ sơ thiết kế thi công | 1 | 0.0 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế thi công | 127,44 | m2 |
| 60 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế thi công | 127,44 | 1m2 |
| 61 | Thay trần tôn khung xương 50x50x1,4 | Hồ sơ thiết kế thi công | 29,108 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố phát sinh | Đảm bảo thi công | 19,963 | triệu đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.544E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.81658E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 890.500.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trường được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng. và Nghị định Số: 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng và phải có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí Chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng và phải có chứng chỉ giám sát theo quy định | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi An toàn lao động | 1 | Cao đẳng trở lên và phải Có chứng chỉ về An toàn lao động theo quy định | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải 5 tấn | Xe tải 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Máy phát điện | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7k w | Máy cắt gạch đá 1,7k w | 2 |
| 7 | Giáo thép (bộ) | Giáo thép (bộ) | 60 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi