Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa bờ bao Kênh Tắc Ông Thầy

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210574146-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý, khai thác công trình thủy lợi Cà Mau
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa bờ bao Kênh Tắc Ông Thầy
Số hiệu KHLCNT 20210520265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trung ương hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 370 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 15:37:00 đến ngày 2021-07-30 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,263,041,665 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Hợp đồng thi công xây dựng Bờ bao (hoặc đê) kết hợp lộ giao thông nông thôn BTCT, chiều rộng mặt đường ≥ 2,5m. - Thi công ở khu vực tương tự về địa chất (trên nền đất yếu), chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét. 2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 2,9 tỷ đồng. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:  Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;  Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:  Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;  Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);  Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Hồ sơ thanh toán hợp đồng hoặc văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu cần thiết khác có thể chứng minh được việc nhà thầu thực hiện được phần lớn công việc của hợp đồng (nếu có). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3
- Đặc điểm thiết bị đào, đắp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 500L
- Đặc điểm thiết bị trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép thanh tròn
- Đặc điểm thiết bị cắt, uốn thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Phần đắp đất bờ bao
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo chương V118,335100m2
2Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gàu 0,65 m3 trong điều kiện địa chất yếu, số lượng máy đào 1 máyMô tả kỹ thuật theo chương V72,806100 m3
B Hạng mục 2: Gia cố và bê tông
1Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
4Đắp cát móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,15m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,658100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I (không ngập)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,338100m
7Lắp dựng cừ nẹp dài 4,7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35691m3 cấu kiện
8Tấm mê bồMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
9Lưới mànhMô tả kỹ thuật theo chương V1,392100m2
10Sản xuất lắp dựng cốt thép neo cừ tràm cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0908tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V67,5m3
12SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7725tấn
13SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9069tấn
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4100m2
15Đóng cọc bêtông bằng máy đào V=0,8m3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,844100m
16Đóng cọc bêtông bằng máy đào V=0,8m3 (không ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1089100m
17Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1875m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V42,825m3
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,089tấn
20Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5042tấn
21SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8536100m2
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,52m3
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,15tấn
24SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,5331100m2
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,02m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3499tấn
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,408100m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
29Sơn trụ lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,8m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m2
33Trát lan can, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V64m2
34Sơn đà lan can 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64m2
35Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000,91m3
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1709tấn
37Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,917100m2
38Cắt khe đường khe 8x30mm (tạm tính 50% đơn giá NC.MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V187,2510m
39Làm khe giãn mặt đường bê tông 2x4cm (40m/khe); (tạm tính 50% đơn giá NC,MTC)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,7510m
40Gỗ chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,316M3
41Nhựa chèn khe dãnMô tả kỹ thuật theo chương V173,8kg
42Cao su mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8.340,92M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.27E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: - Hợp đồng thi công xây dựng Bờ bao (hoặc đê) kết hợp lộ giao thông nông thôn BTCT, chiều rộng mặt đường ≥ 2,5m. - Thi công ở khu vực tương tự về địa chất (trên nền đất yếu), chế độ thủy triều tương tự gói thầu đang xét. 2. Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng tối thiểu > 2,9 tỷ đồng. Nhà thầu phải gởi kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong việc quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp:  Văn bản hợp đồng kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình. Trường hợp các quyết định này không nêu rõ loại và cấp công trình thì phải kèm theo văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng trong trường hợp nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng;  Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh nếu nhà thầu có thể cung cấp (Hóa đơn VAT, hồ sơ thanh quyết toán…). Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh:  Văn bản hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính kèm theo bảng khối lượng trao thầu (phụ lục bảng giá hợp đồng hoặc các tài liệu khác chứng minh được khối lượng thực hiện hợp đồng);  Biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng ký giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính;  Văn bản của chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Nếu trong hợp đồng đã ký kết giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này);  Tài liệu của ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Hoàn thành phần lớn nghĩa là đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, Nhà thầu phải gởi kèm theo các tài liệu để chứng minh như: Hồ sơ thanh toán hợp đồng hoặc văn bản của Chủ đầu tư dự án xác nhận khối lượng công việc mà nhà thầu đã hoàn thành theo hợp đồng hoặc các tài liệu cần thiết khác có thể chứng minh được việc nhà thầu thực hiện được phần lớn công việc của hợp đồng (nếu có). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng từ đại học trở lên, chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thủy lợi (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn) còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng 01 công trình, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành thuỷ lợi ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
3 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 - Có bằng từ đại học trở lên chuyên ngành giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình, cùng loại, có tính chất, quy mô, yêu cầu kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng từ Cao Đẳng trở lên chuyên ngành thuỷ lợi hoặc giao thông ≥ 01 người.- Đã trực tiếp làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng thủy lợi hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo về an toàn lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,65m3 đào, đắp2
2 Máy đầm bê tông đầm bê tông2
3 Máy trộn bê tông 500L trộn bê tông2
4 Máy cắt uốn thép thanh tròn cắt, uốn thép2
5 Máy hàn hàn2
6 Máy thủy bình đo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->