Gói thầu: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210744137-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TUY PHƯỚC
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210716843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 300 triệu đồng, phần còn lại ngân sách thị trấn Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 15:50:00 đến ngày 2021-07-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,418,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.100.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ- VSLĐ ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần nội thất
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành mỹ thuật hoặc nội thất
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,…
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe đào dung tích gàu từ > 0,6m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải tự đổ trọng tải ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa > 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy Khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Chuẩn bị mặt bằng thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8100m2
2Chặt cây đường kính gốc cây ≤ 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 50cmMô tả kỹ thuật theo Chương V20gốc
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V20m3
6Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,355100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V41,3671m3
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V10,33441m3
9Bê tông SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,588m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,4759m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4577100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2061tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5362tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56tấn
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,6762m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,509m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,7447100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1727tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4557tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,0321100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6708100m3
22Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3743100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đg*1)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,74310m3/1km
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , (đg*9)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,74310m3/1km
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, (đg*8)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,74310m3/1km
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2642100m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,856m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,475m3
29Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo Chương V4,75m2
30Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,974m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,425m2
32Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,9m
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V49,425m2
34Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,828m2
35Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,276m3
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,324100m2
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3461tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5303tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,673m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6867100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4596tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3672tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,6306m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2324100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V5,621tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8533tấn
48Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,0984m3
49Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,942100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6282tấn
51Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6892m3
52Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1709100m2
53Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0516tấn
55Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,32m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,08m3
57Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,8628m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0464m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7616m3
60Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,3875m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,879m3
62Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8151m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V496,308m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V904,2184m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V232,73m2
66Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V268,668m2
67Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V523,24m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,71m2
69Đắp Phào kép, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V611,38m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,8m
71Đắp phù điêu nổi dầm hành lang, đơn giá hoàn chỉnh cho 1 cấu kiện: 225.000 đMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
72SXLD vách ngăn Composite chống nước chống va đập làm vách ngăn nhẹ khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,95m2
73Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.801,0456m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.140,696m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.892,4428m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V578,428m2
77Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,82m2
78Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 120x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,2552m2
79Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
80Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V406,602m2
81Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1214m2
82SXLD lan can cầu thang bằng tay vịn và trụ đề ba gỗ nhóm 1 và trụ tiện gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,24md
83SXLD lan can sắt hộp hành lang tầng 1+2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,235m2
84Gia công xà gồ thép C125x45x5x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6721tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,6721tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5702100m2
87Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,42m2
88Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V101,6m2
89SXLD cửa đi, sổ khung nhôm Xingfa, kính màu dày 8lyMô tả kỹ thuật theo Chương V155,986m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng ống thép đen SeAH 14x14x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,276tấn
91Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,11041m2
92Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V45,22m2
93Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, 4lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,425100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,17100m
96Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
97Lắp dựng cầu chắn rác bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
98SXLD thang leo lên mái bằng sắt D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
99Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,161m2
101Lắp dựng hệ khung thép sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,815tấn
102Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m2
103Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m2
104Rải lớp thảm nỉ trải sàn sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V26,68m2
105SXLD nắp đậy lỗ lên thăm mái bằng toleMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B PHẦN ĐIỆN:
1LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V1sứ
3Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
6Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Lắp đặt đèn chống ẩm có chụpMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
8Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
9Lắp đặt quạt xoay gắng trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt công tắc âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53cái
12Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
13Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22hộp
14Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V53hộp
15Mặt nạ 1+2+3Mô tả kỹ thuật theo Chương V58cái
16Lắp đặt cầu chìMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Lắp đặt các automat 3 pha 100AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt các automat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V790m
29Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15m
30Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tủ
31Lắp đặt ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo Chương V385m
32Vật liệu phụ đinh ốc vítMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
33Lắp đặt máy điều hoà Sky Air tủ đứng, Gas R32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
34Lắp đặt các automat 1 pha 20A, PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
35Lắp đặt các automat 3 pha 40A, PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
40Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Ống dẫn ga fi 6.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
42Ống dẫn ga fi 15.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
43Ống bao ống đồng fi 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V50m
44Lắp đặt ống nhựa mềm thoát nước thải - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V80m
45Bình chửa cháy khí Co2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
46Bình chửa cháy khí bộtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
47Giá đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
48Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng micaMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmm, 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
53Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
54Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
55Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
56Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
57Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
59Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
61Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
62Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
63Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
64Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
65Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
66Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
67Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
68Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
69Lắp đặt van nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
70Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
75Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
76Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
77Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
79Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
80Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
81Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
82Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
83Đào móng bằng máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1633100m3
84Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0146100m2
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,434m3
86Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4869m3
87Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5124100m2
88Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,2678m3
91Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,424m2
92Lớp sỏi cuội dày 0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157m3
93Lớp than củi dày 0.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157m3
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, 5lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
95Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
97Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4882m3
98Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0144tấn
99Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
100Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=50-61m, phụ kiện kèm theo (ốc xiếc cáp bằng đồng, bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hộp kiểm tra.....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1kim
101SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
102SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D90 cao 2m. dày 1.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
103Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
104Lắp đặt cáp giằng 10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
105Tăng đơMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Gia công, đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
107Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V13m
108Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
109Khoang giếng thả cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V3lỗ
110Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281m3
111Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
112Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
113Lắp đặt ô cắm DATA RJ45-8P8C PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
114Lắp đặt Bộ định tuyến RouterMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Switch 16; 24Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Dây mạng lan CATMô tả kỹ thuật theo Chương V350m
117Lắp đặt đế đơn âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V26hộp
118Mặt nạ 1, PanasonicMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
119Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây (SP9016CM)Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
120Phụ kiện thi công hệ thống mạng nội bộ (jack, cắm,....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
C Thiết bị
1Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
2Ghế tựa kiểu 3 nan đứngMô tả kỹ thuật theo Chương V100cái
3Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Rèm màn chống nắng – Phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V101 mét
5Rèm vải thun xanh – sân khấuMô tả kỹ thuật theo Chương V101 mét
D DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu.
1chi phí dự phòng1476600001toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.100.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).31
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. 1 - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).31
4 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).31
5 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ- VSLĐ ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).31
6 Phụ trách hồ sơ, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình).31
7 Phụ trách kỹ thuật thi công phần nội thất 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành mỹ thuật hoặc nội thất31
8 Công nhân kỹ thuật 20 Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,…11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào dung tích gàu từ > 0,6m3 Sử dụng tốt1
2 Xe tải tự đổ trọng tải ≥7T Sử dụng tốt2
3 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa > 80 lít Sử dụng tốt2
5 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
8 Máy cắt thép Sử dụng tốt2
9 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
10 Máy hàn điện Sử dụng tốt2
11 Máy cắt cầm tay Sử dụng tốt2
12 Máy Khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
13 Máy kinh vĩ Sử dụng tốt1
14 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->