Gói thầu: Toàn bộ chi phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210744137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN TUY PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210716843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ 300 triệu đồng, phần còn lại ngân sách thị trấn Tuy Phước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 15:50:00 đến ngày 2021-07-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,418,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.100.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ- VSLĐ ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành mỹ thuật hoặc nội thất |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào dung tích gàu từ > 0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải tự đổ trọng tải ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa > 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy Khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Chuẩn bị mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây đường kính gốc cây ≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤ 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | gốc |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,355 | 100m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,367 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3344 | 1m3 |
| 9 | Bê tông SX bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,588 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4759 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4577 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2061 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5362 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,6762 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,509 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7447 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4557 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0321 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6708 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3743 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (đg*1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,743 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km , (đg*9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,743 | 10m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km, (đg*8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,743 | 10m3/1km |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2642 | 100m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,856 | m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | m3 |
| 29 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,75 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,974 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,425 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,9 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,425 | m2 |
| 34 | Lát đá granite màu đen bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,828 | m2 |
| 35 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,276 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,324 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3461 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5303 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,673 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6867 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4596 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3672 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,6306 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2324 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,621 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8533 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0984 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,942 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6282 | tấn |
| 51 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6892 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1709 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | tấn |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,32 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,08 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,8628 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0464 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7616 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3875 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 9x13x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,879 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8151 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,308 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,2184 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,73 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,668 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523,24 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,71 | m2 |
| 69 | Đắp Phào kép, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 611,38 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,8 | m |
| 71 | Đắp phù điêu nổi dầm hành lang, đơn giá hoàn chỉnh cho 1 cấu kiện: 225.000 đ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 72 | SXLD vách ngăn Composite chống nước chống va đập làm vách ngăn nhẹ khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,95 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.801,0456 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.140,696 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.892,4428 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,428 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,82 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch granite 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2552 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch granite - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406,602 | m2 |
| 81 | Lát đá granite màu đen bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1214 | m2 |
| 82 | SXLD lan can cầu thang bằng tay vịn và trụ đề ba gỗ nhóm 1 và trụ tiện gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,24 | md |
| 83 | SXLD lan can sắt hộp hành lang tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,235 | m2 |
| 84 | Gia công xà gồ thép C125x45x5x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6721 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6721 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5702 | 100m2 |
| 87 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | m2 |
| 88 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,6 | m2 |
| 89 | SXLD cửa đi, sổ khung nhôm Xingfa, kính màu dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,986 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng ống thép đen SeAH 14x14x1.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | tấn |
| 91 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,1104 | 1m2 |
| 92 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,22 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,92 | m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, 4ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 96 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 97 | Lắp dựng cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 98 | SXLD thang leo lên mái bằng sắt D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 99 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,16 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hệ khung thép sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,815 | tấn |
| 102 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 103 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 104 | Rải lớp thảm nỉ trải sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,68 | m2 |
| 105 | SXLD nắp đậy lỗ lên thăm mái bằng tole | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | LĐ con sơn đón điện 2 sứ U2-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 3 | Lắp đặt ống sứ ống nhựa, dài ≤350mm, luồn qua tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn chống ẩm có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt xoay gắng trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | hộp |
| 15 | Mặt nạ 1+2+3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 16 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x8mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 790 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 30 | Tủ điện bằng tole dày 1.5ly có khóa bảo vệ KT:250x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385 | m |
| 32 | Vật liệu phụ đinh ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 33 | Lắp đặt máy điều hoà Sky Air tủ đứng, Gas R32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Ống dẫn ga fi 6.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 42 | Ống dẫn ga fi 15.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 43 | Ống bao ống đồng fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa mềm thoát nước thải - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 45 | Bình chửa cháy khí Co2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 46 | Bình chửa cháy khí bột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 47 | Giá đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 48 | Nội quy tiêu lệnh chửa cháy KT:350x500mm bằng mica | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm, 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmm, 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm, 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 53 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 54 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 60>34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn chuyển nhựa ĐK 34>27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 63 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt rắc co nhựa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 71 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 82 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 83 | Đào móng bằng máy đào 0,8 m3, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1633 | 100m3 |
| 84 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,434 | m3 |
| 86 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4869 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5124 | 100m2 |
| 88 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5x9x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2678 | m3 |
| 91 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,424 | m2 |
| 92 | Lớp sỏi cuội dày 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 93 | Lớp than củi dày 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | m3 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm, 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm, 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 97 | Bê tông lá chớp, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4882 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 100 | Kim thu sét phát tia tiên đạo sớm ESE NLP-1100-15, bán kính bảo vệ R=50-61m, phụ kiện kèm theo (ốc xiếc cáp bằng đồng, bộ khớp nối kiểm tra bằng đồng có hộp kiểm tra.....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kim |
| 101 | SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D60 cao 2m. dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 102 | SXLD cột đỡ kim thu sét bằng INOX D90 cao 2m. dày 1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 103 | Cáp đồng dẫn sét xuống CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt cáp giằng 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 105 | Tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét bằng thép mạ đồng dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | m |
| 108 | Lắp đặt co nhựa. ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 109 | Khoang giếng thả cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lỗ |
| 110 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 112 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 113 | Lắp đặt ô cắm DATA RJ45-8P8C Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 114 | Lắp đặt Bộ định tuyến Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Switch 16; 24 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 116 | Dây mạng lan CAT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 117 | Lắp đặt đế đơn âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | hộp |
| 118 | Mặt nạ 1, Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây (SP9016CM) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 120 | Phụ kiện thi công hệ thống mạng nội bộ (jack, cắm,....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 2 | Ghế tựa kiểu 3 nan đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 3 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Rèm màn chống nắng – Phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 01 mét |
| 5 | Rèm vải thun xanh – sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 01 mét |
| D | DỰ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG: Mời thầu theo giá trị cố định khi dự thầu nhà thầu chào đúng theo giá trị được mời thầu. | |||
| 1 | chi phí dự phòng | 147660000 | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.627E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.325E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị ≥ 3.100.000.000 đồng.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:- Kèm theo tài liệu chứng minh quy mô công trình của cấp có thẩm quyền, cụ thể như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu khác có giá trị pháp lý để chứng minh quy mô công trình.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành 80% khối lượng hợp đồng của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện. | 1 | - Kỹ sư điện.- Đã làm phụ trách kỹ thuật điện ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước.- Đã làm phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 5 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ, VSLĐ.- Đã làm phụ trách ATLĐ- VSLĐ ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 6 | Phụ trách hồ sơ, thanh toán | 1 | - Kỹ sư kinh tế xây dựng.- Đã làm phụ trách hồ sơ, thanh toán ít nhất 02 công trình cấp 3.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh cấp công trình). | 3 | 1 |
| 7 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần nội thất | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành mỹ thuật hoặc nội thất | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ nề, thợ bê tông, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí, vận hành máy,… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào dung tích gàu từ > 0,6m3 | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Xe tải tự đổ trọng tải ≥7T | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa > 80 lít | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy Khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 4 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi