Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210747055-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRƯỜNG THPT MỘC HẠ
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210708895
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-16 15:55:00 đến ngày 2021-07-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,279,022,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHU VỆ SINH NHÀ LỚP HỌC 3T12P
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40,68 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 189,324 m2
3 Phá dỡ nền gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 239,4396 m2
4 Tháo dỡ trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 119,1258 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 68,883 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,3115 m3
7 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 26,427 m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,6732 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0099 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1094 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1285 100m2
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,6136 m3
13 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,3128 m3
14 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 28,0188 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 119,1258 m2
16 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 119,1258 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 195,024 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 99,522 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 99,522 m2
20 Vách ngăn khu WC (Vách Compact dày 12mm đã bao gồm phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 94,74 m2
21 Cửa đi khu WC bằng hệ nhôn kính ( tương đương Việt Pháp) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32,4 m2
22 Cửa sổ khu WC bằng hệ nhôn kính ( tương đương Việt Pháp) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 29,667 m2
23 Đá Granit bàn chậu rửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,75 m2
24 Khung INOX đỡ bàn chậu rửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 Bộ
25 Trần thạch cao khung xương nôi KT 600x600 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 116,0046 m2
26 Vận chuyển phế thải Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 Chuyến
27 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 HT
28 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 bộ
29 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 bộ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 bộ
31 Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,44 100m
32 Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D32 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3 100m
33 Lắp đặt ống nhựa PPR chịu nhiệt D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4 100m
34 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
35 Măng sông PPR 1 đầu ren trong D32 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
36 Măng sông PPR 1 đầu ren ngoài D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
37 Lắp đặt cút chếch nhựa PPR D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
38 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 11 cái
39 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 cái
40 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 45 cái
41 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
42 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
46 Tê nhựa PPR ren ngoài D32/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
47 Tê nhựa PPR ren ngoài D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9 cái
48 Tê nhựa PPR ren trong D32/20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15 cái
49 Lắp đặt van khoá PPR đường kính van d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
50 Lắp đặt van khoá PPR đường kính van d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
51 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
52 Lắp đặt rắc co PPR nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
53 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 bộ
54 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 cái
55 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 bộ
57 Lắp đặt xi phong chậu lavabo Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 bộ
58 Lắp đặt gương soi đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
59 Lắp đặt hộp đựng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18 cái
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9 bộ
61 Xả tiểu nam Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9 bộ
62 Móc giữ ống D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
63 Móc giữ ống D32 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 cái
64 Móc giữ ống D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 cái
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,8 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,21 100m
68 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110/110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
69 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90/90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
70 Lắp đặt tê xiên (Y) đường kính d=110/110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19 cái
71 Lắp đặt tê xiên (Y) đường kính d=110/90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
72 Lắp đặt tê xiên (Y) đường kính d=90/90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 cái
73 Lắp đặt tê xiên (Y) đường kính d=90/42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 cái
74 Lắp đặt cút nhựa PVC D=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 15 cái
75 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19 cái
76 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 42 cái
77 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC D=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 27 cái
78 Lắp nút bịt D90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12 cái
79 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 cái
80 Chóp thông hơi D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 cái
81 Xi phông con thỏ D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
82 Móc giữ ống D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40 bộ
83 Móc giữ ống D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 bộ
84 Móc giữ ống D42 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 21 bộ
85 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 HT
86 Đèn ốp trần bóng LED 20W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30 bộ
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
88 Mặt Automat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
89 Đế Automat Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
90 Mặt 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
91 Lắp đặt công tắc 1 chiều Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
92 Đế âm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 cái
93 Tủ điện KT 400x350 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 110 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 84 m
B CỔNG CHÍNH
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,656 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0495 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,3685 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0752 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2073 100m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,023 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3295 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0725 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,2688 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3058 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9664 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,989 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5762 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0267 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,063 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,6216 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3159 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0791 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4292 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,0108 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,6059 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0919 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4537 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 3,8674 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5252 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,657 tấn
27 Gia công giằng mái thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,534 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,6756 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,0404 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,8432 m3
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9196 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 38,0167 m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 49,035 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60,585 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 44,27 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 191,9067 m2
37 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 19,5339 m2
38 Cung cấp lắp đặt chữ inox mạ đồng vàng biển tên trường ngoài cổng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,46 m2
39 Cung cấp lắp dựng chữ inox mạ đồng vàng, nền tấm nhôm Aluminum " TRƯỜNG THPT MỘC HẠ" và " THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" ( đã bao gồm khung xương) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,32 m2
40 Gia công cửa sắt, hoa sắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5552 tấn
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20,46 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 30,0208 m2
43 Bản lề lá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 17 bộ
44 Chốt, khoá cửa cổng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 bộ
45 Ray thép L50x50x5 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 37,7 kg
46 Bu li thép D100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
47 Thép vuông 14x14 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 12,32 kg
48 Lắp đặt đèn chiếu biển 15W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 bộ
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 20 m
50 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 m
51 Mặt 1 thiết bị Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
52 Đế âm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
53 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
54 Rọ chắn rác D150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
55 Rọ chắn rác D120 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,23 100m
57 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4 100m
59 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4 cái
60 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 9,5 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 7,125 m3
C CẢI TẠO SÂN, LỐI VÀO ĐV
1 Vệ sinh dường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1.100 m2
2 Bóc dỡ thực vật, vệ sinh sạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 810 m2
3 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 23 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 182 m3
5 Lát gạch sân bằng gạch terrazzo 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1.330 m2
6 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,08 100m3
8 Đắp đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,057 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 13,3 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,55 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm 1x2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,019 100m3
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 18,3456 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0039 100m3
14 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,93 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 13,75 m2
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3872 m3
17 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,424 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,424 m2
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 40,32 m3
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,4 m3
21 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24,64 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 116 m2
23 Ôp, Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 116 m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,22 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,072 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,3 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0837 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3623 tấn
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10 cái
30 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,33 m3
31 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,26 m3
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,65 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0092 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,26 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0168 tấn
36 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,065 100m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,638 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,94 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,94 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,8 m2
D SÂN KHẤU
1 Tháo dỡ lan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,4896 m
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,6065 m3
3 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 4,4503 m3
4 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,9135 m3
5 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,6468 m3
6 Tháo dỡ mái ngói, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 17,363 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,039 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0059 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3666 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1463 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0682 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5491 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0158 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0086 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0503 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1582 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4898 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2047 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,833 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,465 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,4799 m3
22 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,32 m
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 60,083 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 80,948 m2
25 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 10,4325 m2
26 Thép gia cố tường gạch thông gió Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 44,5 kg
27 Gia công lan can Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0991 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 35,933 m2
29 Lắp dựng lan can sắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,32 m2
30 Phá dỡ nền gạch đất nung Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 49,62 m2
31 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 8,788 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2128 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,676 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6,912 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,041 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,1365 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,3776 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5,1996 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2596 m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,0851 100m3
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,4317 m3
42 Láng nền sàn bu vênh không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 49,62 m2
43 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 116,4665 m2
44 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x600, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 5,31 m2
45 Bộ chữ dán biểu ngữ MICA nổi " THI ĐUA DẠY TỐT HỌC TỐT" Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 gói
46 Gia công xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5967 tấn
47 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,5967 tấn
48 Máng tôn thu nước mưa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 14,2 m
49 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,128 100m
50 Lắp đặt cút PVC D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 6 cái
51 Gia công giằng mái thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2088 tấn
52 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 0,2088 tấn
53 Tăng đơ D16 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 26 cái
54 Gia công hệ khung dàn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,1656 tấn
55 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 2,1656 tấn
56 Bu lông M20x800 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 64 cái
57 Bọc cột bằng Aluminium Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 32 m2
58 Cung cấp lắp dựng Tấm Aluminium ngoài trời ( đã bao gồm khung xương) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 143,4816 m2
59 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,35mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1,2597 100m2
60 Lắp đặt đèn trần Downlight D90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 24 bộ
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
62 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 50 m
63 Mặt 4 thiết bị Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
64 Đế Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
65 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) 1 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.418533E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.83E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III); - Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.596.000.000 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80%; hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự về quy mô công trình: Bản sao quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế và dự toán.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.596.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.788.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->