Gói thầu: Sửa chữa 06 tàu công tác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210747644-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM QUẢN LÝ ĐƯỜNG THỦY |
| Tên gói thầu | Sửa chữa 06 tàu công tác |
| Số hiệu KHLCNT | 20210722588 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-16 12:00:00 đến ngày 2021-07-27 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,796,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-0420 (80CV): I.Gia công, sửa chữa phần động lực Thay ống nước làm mát D42mm | Thay ống nước làm mát D42mm | m | 4,5 | Ống thép mạ kẽm dày 3,6mm |
| 2 | Thay ống hút khô D42mm | Thay ống hút khô D42mm | m | 14 | Ống thép mạ kẽm dày 3,6mm |
| 3 | Thay van (van cổng bằng đồng) D42mm | Thay van (van cổng bằng đồng) D42mm | cái | 9 | |
| 4 | Thay vải amiang bọc ống khí xả | Thay vải amiang bọc ống khí xả | m2 | 5 | |
| 5 | II. Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Lắp ván sạp lái bằng gỗ dày 3cm | Lắp ván sạp lái bằng gỗ dày 3cm | m2 | 2 | |
| 6 | III.Sửa chữa cần cẩu: Cạo gõ rỉ cẩu | Cạo gõ rỉ cẩu | m2 | 10,48 | |
| 7 | Sơn cần cẩu (01 nước lót, 02 nước phủ) | Sơn cần cẩu (01 nước lót, 02 nước phủ) | m2 | 10,48 | |
| 8 | IV: Sửa chữa phần hệ thống điện Thay Dinamo 24V | Thay Dinamo 24V | cái | 1 | |
| 9 | B. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-04926 (102CV): B.1 PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ: Kéo phương tiện | Kéo phương tiện | lượt | 1 | |
| 10 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 11 | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Lần | 1 | |
| 12 | B.2. PHẦN KHẢO SÁT: Khảo sát động cơ | Khảo sát động cơ | lần | 1 | |
| 13 | B.3 PHẦN SỬA CHỮA: I. Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống cao su chịu dầu dẫn nhiên liệu chuyên dùng D21mm | Thay ống cao su chịu dầu dẫn nhiên liệu chuyên dùng D21mm | m | 2 | |
| 14 | Thay dây ga | Thay dây ga | m | 7 | |
| 15 | Thay dây số | Thay dây số | m | 7 | |
| 16 | Thay dây curoa máy chính để lai bơm hút khô | Thay dây curoa máy chính để lai bơm hút khô | Cái | 1 | |
| 17 | Thay lọc dầu | Thay lọc dầu | Cái | 1 | |
| 18 | Thay lọc nhớt | Thay lọc nhớt | Cái | 1 | |
| 19 | Thay bầu sinh hàn nước ngọt làm mát máy | Thay bầu sinh hàn nước ngọt làm mát máy | Bộ | 1 | |
| 20 | II. Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 3,492 | |
| 21 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | tấn | 5,572 | |
| 22 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | tấn | 1,359 | |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | tấn | 0,053 | |
| 24 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | tấn | 5,572 | |
| 25 | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | tấn | 1,359 | |
| 26 | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | tấn | 0,053 | |
| 27 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 332,801 | |
| 28 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 332,801 | |
| 29 | III. Sửa chữa phần hệ thống điện: Thay mới dây điện | Thay mới dây điện | m | 30 | |
| 30 | Thay mới máng dây | Thay mới máng dây | m | 30 | Thép |
| 31 | Thay mới bảng điện | Thay mới bảng điện | bảng | 1 | |
| 32 | IV: Sửa chữa cần cẩu: Thay bộ ly hợp đóng ngắt cẩu | Thay bộ ly hợp đóng ngắt cẩu | bộ | 1 | |
| 33 | C. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-04925 (102CV): C.1 PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ Kéo phương tiện | Kéo phương tiện | lượt | 1 | |
| 34 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 35 | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Lần | 1 | |
| 36 | C.2. PHÀN SỬA CHỮA: Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống cao su chịu dầu dẫn nhiên liệu chuyên dùng D18mm | Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống cao su chịu dầu dẫn nhiên liệu chuyên dùng D18mm | m | 3 | |
| 37 | Sửa chữa hệ trục chân vịt, trục lái (trên đà): | Sửa chữa hệ trục chân vịt, trục lái (trên đà): | trục | 1 | |
| 38 | Thay ống bao trục D144mm, dài 1340mm; | Thay ống bao trục D144mm, dài 1340mm; | cái | 1 | Thép SC42 |
| 39 | Thay bạc trước trục chân vịt D60mm, dài 260mm; | Thay bạc trước trục chân vịt D60mm, dài 260mm; | cái | 1 | Cao su |
| 40 | Thay bạc sau trục chân vịt D60mm, dài 320mm; | Thay bạc sau trục chân vịt D60mm, dài 320mm; | cái | 1 | Cao su |
| 41 | Thay bạc trên trục lái D50mm, dài 100mm; | Thay bạc trên trục lái D50mm, dài 100mm; | cái | 1 | Nhựa |
| 42 | Thay bạc dưới trục lái D60mm, dài 100mm | Thay bạc dưới trục lái D60mm, dài 100mm | cái | 1 | Nhựa |
| 43 | Sửa chữa chân vịt (trên đà): đắp, căn chỉnh | Sửa chữa chân vịt (trên đà): đắp, căn chỉnh | cái | 1 | |
| 44 | Thay bầu sinh hàn nước ngọt làm mát máy | Thay bầu sinh hàn nước ngọt làm mát máy | bộ | 1 | |
| 45 | Thay bơm nước làm mát kết hợp hút khô do máy chính lai | Thay bơm nước làm mát kết hợp hút khô do máy chính lai | cái | 1 | Bơm ly tâm 10m3/h |
| 46 | II. Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 3,416 | |
| 47 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | tấn | 5,459 | |
| 48 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | tấn | 1,359 | |
| 49 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | tấn | 0,013 | |
| 50 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | tấn | 5,459 | |
| 51 | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | tấn | 1,359 | |
| 52 | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | tấn | 0,013 | |
| 53 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 325,958 | |
| 54 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 325,958 | |
| 55 | Thay kính cabin lái | Thay kính cabin lái | m2 | 0,324 | |
| 56 | III.Sửa chữa phần hệ thống điện: Thay mới dây điện | Thay mới dây điện | m | 30 | |
| 57 | Thay mới máng dây | Thay mới máng dây | m | 30 | Thép |
| 58 | Thay mới bảng điện | Thay mới bảng điện | bảng | 1 | |
| 59 | IV.Sửa chữa thiết bị neo: Thay cáp tời neo D12mm | IV.Sửa chữa thiết bị neo: Thay cáp tời neo D12mm | m | 30 | Dây cáp thép không rỉ chống xoắn |
| 60 | V. Sửa chữa cần cẩu: Thay két dầu thủy lực : Tháo dỡ kết cấu sắt thép - két | Tháo dỡ kết cấu sắt thép - két | tấn | 0,024 | |
| 61 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ - két | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ - két | tấn | 0,048 | |
| 62 | Lắp ráp thân vỏ tàu - két | Lắp ráp thân vỏ tàu - két | tấn | 0,048 | |
| 63 | Làm sạch bề mặt kim loại két trước khi sơn | Làm sạch bề mặt kim loại két trước khi sơn | m2 | 2,44 | |
| 64 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ cho két | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ cho két | m2 | 2,44 | |
| 65 | D. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-4927 (102CV): D.1 PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ: Kéo phương tiện | Kéo phương tiện | lượt | 1 | |
| 66 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 67 | D.2. PHẦN SỮA CHỮA: I. Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống xả nước làm mát (đoạn ống cao su D60mm) | Thay ống xả nước làm mát (đoạn ống cao su D60mm) | m | 1,1 | |
| 68 | Thay ống xả nước làm mát (đoạn ống thép D60mm) | Thay ống xả nước làm mát (đoạn ống thép D60mm) | m | 1,2 | Ống thép mạ kẽm dày 3,91mm |
| 69 | Thay van (van cổng bằng đồng) D60mm | Thay van (van cổng bằng đồng) D60mm | cái | 2 | |
| 70 | Lắp đặt cút ống bằng đồng D60mm | Lắp đặt cút ống bằng đồng D60mm | Cái | 1 | |
| 71 | Thay dây cáp lái D10mm | Thay dây cáp lái D10mm | m | 30 | Dây cáp thép không rỉ inox 304 |
| 72 | Thay tăng đơ của séc tơ lái | Thay tăng đơ của séc tơ lái | cái | 2 | inox |
| 73 | Thay vải amiang chịu nhiệt bọc ống khí xả | Thay vải amiang chịu nhiệt bọc ống khí xả | m2 | 5 | |
| 74 | Thay bộ ống khí xả (gồm: ống khí xả D80mm dài 2,2m; bầu giảm thanh D200mm dài 0,5m; đoạn giãn nở nhiệt D100mm dài 0,18m) | Thay bộ ống khí xả (gồm: ống khí xả D80mm dài 2,2m; bầu giảm thanh D200mm dài 0,5m; đoạn giãn nở nhiệt D100mm dài 0,18m) | bộ | 1 | Inox 304 |
| 75 | II. Gia công, sửa chữa thân vỏ, khung xương, nắp hầm, cọc bích phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 3,416 | |
| 76 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | tấn | 5,224 | |
| 77 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-khung xương | tấn | 1,359 | |
| 78 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | tấn | 0,069 | |
| 79 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- chân bệ máy, thiết bị, cọc bích | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- chân bệ máy, thiết bị, cọc bích | tấn | 0,18 | |
| 80 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | tấn | 5,224 | |
| 81 | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | Lắp ráp thân vỏ tàu - khung xương | tấn | 1,359 | |
| 82 | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | tấn | 0,069 | |
| 83 | Lắp ráp thân vỏ tàu - chân bệ máy thiết bị, cọc bích | Lắp ráp thân vỏ tàu - chân bệ máy thiết bị, cọc bích | tấn | 0,18 | |
| 84 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 319,677 | |
| 85 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 319,677 | |
| 86 | III. Sửa chữa thiết bị neo: Thay cáp tời neo D12mm | Thay cáp tời neo D12mm | m | 30 | Dây cáp thép không rỉ chống xoắn |
| 87 | E. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-0421 (70CV): E.1 PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ: Kéo phương tiện | Kéo phương tiện | lượt | 1 | |
| 88 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 89 | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Chi phí kiểm định an toàn kỹ thuật và chất lượng phương tiện | Lần | 1 | |
| 90 | E.2 PHẦN SỬA CHỮA: I. Gia công, sửa chữa phần động lực: Thay ống nước làm mát D42mm, dày 3,6mm | Thay ống nước làm mát D42mm, dày 3,6mm | m | 1 | Ống thép mạ kẽm |
| 91 | Thay van (van cổng bằng đồng) D42mm | Thay van (van cổng bằng đồng) D42mm | cái | 3 | |
| 92 | Lắp đặt cút ống bằng đồng D42mm | Lắp đặt cút ống bằng đồng D42mm | Cái | 1 | |
| 93 | II. Gia công, sửa chữa thân vỏ, nắp hầm phương tiện: Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | tấn | 0,035 | |
| 94 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ-thân vỏ | tấn | 0,259 | |
| 95 | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | Sản xuất kết cấu thép tàu thuỷ- nắp hầm | tấn | 0,069 | |
| 96 | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | Lắp ráp thân vỏ tàu - thân vỏ | tấn | 0,259 | |
| 97 | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | Lắp ráp thân vỏ tàu - nắp hầm | tấn | 0,069 | |
| 98 | Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 30,965 | |
| 99 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 30,965 | |
| 100 | III. Sửa chữa cần cẩu: Thay dây cáp cẩu D10mm | Thay dây cáp cẩu D10mm | m | 50 | Dây cáp thép không rỉ chống xoắn |
| 101 | F. SỬA CHỮA TÀU CÔNG TÁC SG-8681 (150CV): F.1. PHẦN KÉO PHƯƠNG TIỆN LÊN ĐÀ: Kéo phương tiện | Kéo phương tiện | lượt | 1 | |
| 102 | Hạ thuỷ phương tiện | Hạ thuỷ phương tiện | lượt | 1 | |
| 103 | F.2. PHẦN SỬA CHỮA: I. Sửa chữa hệ thống lái: Thay ổ bi máy lái | Thay ổ bi máy lái | cái | 1 | |
| 104 | II.Gia công, sửa chữa thân vỏ phương tiện: Sơn toàn bộ mặt boong, mạn, đáy (mặt ngoài): Làm sạch bề mặt kim loại | Làm sạch bề mặt kim loại | m2 | 218,765 | |
| 105 | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | Sơn thép các loại các chi tíết - 1 nước lót, 2 nước phủ | m2 | 218,765 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.796291E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 538.887.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
1.796.291.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
3(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 538.887.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017
đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 01 (một) hợp đồng có hạng mục đóng mới hoặc sửa chữa phương tiện thuỷ và có giá trị hợp đồng ≥ 1.257.403.000 VND.
- Nhà thầu kê khai theo mẫu và chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ gồm:
1. Bản chụp chứng thực Hợp đồng thi công;
2. Bản chụp chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư;
- Đối với hợp đồng đang thực hiện nhưng hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc): Cung cấp hợp đồng thi công và xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành tối thiểu 80% giá trị hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực);
- Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ phần công việc đảm nhận
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.257.403.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi