Gói thầu: Cung ứng vật tư dùng sửa chữa điện - nước năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752519-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Cung ứng vật tư dùng sửa chữa điện - nước năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210701723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 17:56:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 548,038,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CB đen10Cái- Số pha: 2 - Dòng định mức: 5A-40A- Điện áp tối đa: 500VAC
2Băng keo điện150Cuộn- Khổ rộng: 1,8cm- Chiều dài: 20m
3Bạc + cốt quạt treo tường350Bộ- Bạc:+ Đường kính: 3cm+ Chiều dài: 15cm- Cốt:+ Đường kính: 5cm
4Bóng cầu chì kiếng10Cái- Kích thước: 10x38mm- Dòng điện định mức: 20A- Điện áp tối đa: 500VAC
5Bóng đèn LED150Bóng- Kích thước: chiều dài 600mm - Công suất tối đa: 10W- Điện áp: 220 - 240VAC
6Bóng đèn LED300Bóng- Kích thước: chiều dài 1200mm- Công suất: 18W- Điện áp: 220 - 240VAC
7Bóng đèn LED tròn âm trần50Bóng- Kích thước: 120mm-160mm- Công suất: 6w-12w- Điện áp: 220 - 240VAC
8Bóng đèn LED (LED hộp)20Bóng- Kích thước: chiều dài 600mm- Công suất: 20W- Điện áp: 220 - 250VAC
9Bóng đèn LED (LED hộp)20Bóng- Kích thước: 1200mm- Công suất: 40W- Điện áp: 220 - 250VAC
10Bóng đèn LED tròn đuôi vặn250Bóng- Kích thước: 60mm -108mm- Công suất: 9W- Điện áp: 220 - 240VAC
11Capa Quạt500Cái-Dung sai : ± 5% - Điện dung: 2 ~ 4 MF- Điện áp tối đa: 500V
12Cánh quạt treo tường5Cái- Cánh: 3- Kích thước: 20cm
13CB 1 tép10Cái- Số cực: 1- Dòng điện định mức: 6~40A- Điện áp tối đa: 500VAC
14CB 1 tép7Cái- Số cực: 1- Dòng điện định mức: 63A- Điện áp tối đa: 500VAC
15CB 2 tép20Cái- Số cực: 2- Dòng điện định mức: 6~40A- Điện áp tối đa: 500VAC
16CB 3 tép6Cái- Số cực: 3- Dòng điện định mức: 50~63A- Điện áp tối đa: 600VAC
17CB 3 tép6Cái- Số cực: 3- Dòng điện định mức: 6~40A- Điện áp tối đa: 600VAC
18Chì hàn nhựa thông10Cuộn- Đường kính : 0.8mm- Tỷ lệ thiếc/chì : 63/37
19Công tắc điện 1 chiều20Cái- Dòng điện định mức:35A - Điện áp tối đa: 500V
20Công tắc điện 2 chiều5Cái- Dòng điện định mức:35A - Điện áp tối đa: 500V
21Công tắc điện nổi20Cái- Dòng điện định mức:35A - Điện áp tối đa: 500V
22Dây điện đôi 2x30600Mét- Chất liệu: đồng- Điện áp tối đa: 500VAC- Số sợi đồng: 2 x 30- Tiết diện: 1.5mm2- Kết cấu: 30/0.25mm- Cuộn 100m
23Dây điện đôi 2x32350Mét- Chất liệu: đồng- Điện áp tối đa: 500VAC- Số sợi đồng: 2 x 32- Tiết diện:1.0mm2- Kết cấu: 32/0.2mm- Cuộn 100m
24Dây điện đơn mềm 1.5200Mét- Chất liệu: đồng- Điện áp tối đa: 500 VAC- Số lõi dây: 1- Tiết diện: 1,5 mm2- Cuộn 100m
25Dây đơn mềm 2.5200Mét- Chất liệu: đồng- Điện áp tối đa: 500 VAC- Số sợi đồng: 7- Tiết diện: 2,5 mm2- Cuộn 100m
26Dây rút6Bị- Tính năng: Nhựa Nylon PA66; Chống Axit; Chống ăn mòn- Độ dài: 10cm, 15cm
27Dây rút10Bị- Tính năng: Nhựa Nylon PA66; Chống Axit; Chống ăn mòn- Độ dài: 20cm, 30 cm
28Mặt âm tường 1~3 công tắc20Cái- Điện áp tối đa: 500VAC- Dòng điện định mức: 16A- Độ chịu nhiệt cao
29Mặt âm tường 2 ổ cắm hai chấu150Cái- Điện áp: 250V- Dòng điện định mức: 16A- Độ chịu nhiệt cao
30Máng đèn Neon3Cái- Chiều dài 0.6m- Chất liệu: kim loại mạ
31Máng đèn Neon20Cái- Chiều dài 1,2m- Chất liệu: kim loại mạ
32Mũi khoan gài 6 x 1005Cái- Đường kính 6mm, chiều dài phần khoan 100mm, tổng chiều dài 160mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus.
33Mũi khoan gài 7 x 1005Cái- Đường kính 7mm, chiều dài phần khoan 100mm, tổng chiều dài 160mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus.
34Mũi khoan gài 8 x 1005Cái- Đường kính 8mm, chiều dài phần khoan 100mm, tổng chiều dài 160mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus.
35Mũi khoan gài 10 x 2505Cái- Đường kính 10mm, chiều dài phần khoan 250mm, tổng chiều dài 310mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus.
36Mũi khoan gài 12 x 2505Cái- Đường kính 12mm, chiều dài phần khoan 250mm, tổng chiều dài 310mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus.
37Mũi khoan gài 14 x 2505Cái- Đường kính 14mm, chiều dài phần khoan 250mm, tổng chiều dài 310mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus.
38Đế nổi5Cái- Chất liệu: nhựa, mặt CB- Kích thước: dài 120mm x rộng 70mm x cao 35mn
39Đế âm tường5Cái- Chất liệu: nhựa, mặt công tắc- Kích thước: dài 106mm x rộng 65mm x cao 40mn
40Nẹp luồn dây điện vuông300Cây- Chất liệu: nhựa- Kích thước: 20mm x 10mm x 1,7m
41Nẹp luồn dây điện vuông70Cây- Chất liệu: nhựa- Kích thước: 30mm x 16mm x 1,7m
42Nhông xoay điện (motor chuyển hướng quạt treo tường)20BộChất liệu: dây quấn đồng- Điện áp: 220 - 400 VAC- Công suất: 4W
43Nhông xoay quạt treo tường450Bộ- Chất liệu: hợp kim nhôm
44Đinh thép20Hộp- Kích thước: 1.6P, 2.3P, 4P
45Đinh vít80Bịch- Kích thước: 4P- Quy cách: 100 cái/bịch
46Đinh vít60Bịch- Kích thước: 5P- Quy cách: 100 cái/bịch
47Đuôi đèn60Bộ- Chất liệu: nhựa cứng
48Đuôi đèn nhún Neon75Bộ- Chất liệu: nhựa cứng
49Đuôi treo đèn tròn vặn40Cái- Chất liệu: nhựa cứng
50Ồ cắm điện 1 công tắc40Cái- Công suất tối đa: 3000W - Dòng điện định mức: 15A- Điện áp tối đa: 500VAC
51Ồ cắm điện 2 công tắc45Cái- Công suất tối đa: 3000W - Dòng điện định mức: 15A- Điện áp tối đa: 500VAC
52Ồ cắm điện nổi 4 lỗ40Cái- Điện áp tối đa: 500VAC- Dòng điện định mức: 30A- Tiếp điểm: đồng
53Ồ cắm điện nổi 6 lỗ40Cái- Điện áp tối đa: 500VAC- Dòng điện định mức: 30A- Tiếp điểm: đồng
54Phích cắm điện tròn/dẹp70Cái- Dòng điện định mức: 10A- Điện áp tối đa: 500VAC
55Phích nối điện50Cái- Dòng điện định mức: 10A- Điện áp tối đa: 500VAC
56Ruột quạt treo tường400Cái- Công suất 40w- Chất liệu dây quấn: đồng- Kích thước lõi thép: 46mm- Điện áp: 220 - 240VAC
57Rơle nhiệt200Cái- Điện áp: 220-240VAC - Nhiệt độ đóng ngắt: 100 độ C
58Tắc kê nhựa400Bịch- Chất liệu: nhựa- Kích thước 3~6cm- Quy cách: 10 cái/bịch
59Táp lô7Cái- Chất liệu: nhựa- Kích thước: 8x16~20cm
60Chiếc áp quạt30Cái- Dòng điện định mức: 10A- Điện áp: 220-240VAC- Công suất 1000W
61Bộ cấp bồn cầu 1 nhấn30Bộ- Đầu ren nối: G1/2.- Áp lực nước cấp: 0.2-8 kg/cm2.- Gioăng cao su chống lão hóa
62Bộ xã bồn cầu 1 nhấn25BộXả gạt, xả một nhấn dùng cho bệt rời.- Sử dụng nút nhấn LB05.- Gioăng đóng nước bằng silicon siêu bền.- Gioăng cao su chống lão hóa
63Bộ cấp xã bồn cầu 1 khối 1 nhấn25BộXả một nhấn dùng cho bệt liền.- Sử dụng nút nhấn LB05.- Gioăng đóng nước bằng silicon siêu bền.- Gioăng cao su chống lão hóa
64Bộ cấp xã bồn cầu 1khối 2 nhấn20Bộ- Xả hai nhấn, dùng cho bệt liền.- Sử dụng các loại nút nhấn LB06, 07, 08, 09, 11, 12, 20.- Chiều cao ống xả cố định.- Gioăng đóng nước bằng silicon siêu bền.- Gioăng cao su chống lão hóa
65Bộ van phao cơ5Bộ- Kích thước: Ø 21-34mm - Chất liệu: van đồng, phao nhựa
66Bộ tay sen tắm có dây nhựa40Bộ- Kích thước: dây sen 1,5m- Đặc tính: cục gác vòi, ốc vít tắc kê đi kèm
67Bộ xã Lavabo nhựa55Bộ- Đặc tính: Bộ xi phông đầy đủ đầu + đuôi + gioăng cao su
68Bộ xả Lavabo ruột gà20Bộ- Đặc tính: bộ xi phông đầy đủ đầu + đuôi + gioăng cao su + ống xả ruột gà
69Bộ xã tràn chậu nhựa20Bộ- Đặc tính: bộ xi phông (gồm đầy đủ đầu, đuôi, gioăng cao su, ống xả ruột gà)
70Bịt30Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm, Ø 27mm, Ø 34mm
71Bịt răng30Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm
72Crepin (rọ bơm)5Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm~34mm
73Crepin (rọ bơm)2Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø42mm~49mm
74Crepin (rọ bơm)2Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø60mm
75Crepin (rọ bơm)2Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø90mm
76Cao su non250Cuộn- Kích thước: 0,075mm x 1/2 x 5-10mm
77Co cong/lơi Ø21150Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm
78Co/lơi Ø20100Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø20mm
79Co/lơi Ø25100Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø25mm
80Co cong/lơi Ø27100Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 27mm
81Co/lơi Ø32100Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø32mm
82Co cong/lơi Ø34100Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34mm
83Co/lơi Ø40100Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø40mm
84Co cong/lơi Ø4215Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42mm
85Co cong/lơi Ø4910Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49mm
86Co cong/lơi Ø60100Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60mm
87Co cong/lơi Ø7610Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 76mm
88Co cong/lơi Ø9050Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm
89Nối giảm Ø27-2130Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 27mm/21mm
90Nối giảm Ø34-2720Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34mm/27mm
91Nối giảm Ø40-2020Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø 40mm/20mm
92Nối giảm Ø40-3215Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø40mm/32mm
93Nối giảm Ø32-2020Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø 32mm/20mm
94Nối giảm Ø25-2020Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø 25mm/20mm
95Nối giảm Ø42-3420Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42mm/34mm
96Nối giảm Ø49-4210Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49mm/42mm
97Nối giảm Ø60-4910Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60mm/49mm
98Nối giảm Ø76-6010Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 76mm/60mm
99Nối giảm Ø90-7610Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm/76mm
100Nối giảm Ø90-3410Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm/34mm
101Co răng trong 2150Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm
102Co răng ngoài 2150Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm
103Co giảm Ø25~2010Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø 25mm/20mm
104Co răng trong Ø2010Cái- Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hoặc Thép không gỉ- Kích thước: Ø20mm x 1/2'
105Co răng trong Ø2510Cái- Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hoặc Thép không gỉ- Kích thước: Ø25mm x 1/2-3/4'
106Co răng trong Ø3210Cái- Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hoặc Thép không gỉ- Kích thước: Ø32mm x 1'
107Co răng ngoài Ø2010Cái- Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø20mm x 1/2'
108Co răng ngoài Ø2510Cái- Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø25mm x 1/2-3/4'
109Co răng ngoài Ø3210Cái- Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø32mm x 1'
110Cóc xã bồn cầu65CáiXả gạt, xả một nhấn dùng cho bệt rời.- Sử dụng nút nhấn LB05.- Gioăng đóng nước bằng silicon.- Gioăng cao su.
111Keo dán50TuýpTrọng lượng 50g
112Lưỡi cưa sắt hai mặt25Cái- Chất liệu: thép- Kích thước: 35cm
113Móc cùm60Cái- Chất liệu: inox- Kích thước: Ø 21mm
114Móc cùm ống nước200Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm, Ø 27mm
115Đầu vòi vệ sinh200Cái- Chất liệu: nhựa- Kích thước: ren 21mm
116Nút nhấn bồn cầu30Cái-Sử dụng nút nhấn LB05.
117Nối Ø2150Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm
118Nối Ø2730Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 27mm
119Nối Ø3440Cái-Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34mm
120Nối Ø425Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42mm
121Nối Ø495Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49mm
122Nối Ø6020Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60mm
123Nối Ø765Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 76mm
124Nối Ø9020Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm
125Nối răng ngoài Ø2140Cái- Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø 21mm
126Nối răng ngoài Ø2710Cái- Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø 27mm
127Nối răng ngoài Ø3410Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34mm
128Nối răng ngòai Ø4010Cái- Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø40mm x 1.1/4'
129Nối răng ngoài Ø425Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: phi 42 mm
130Nối răng ngoài Ø495Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49 mm
131Nối răng ngoài Ø605Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60 mm
132Nối răng trong Ø2140Cái- Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø 21 mm
133Nối răng trong Ø2710Cái- Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø 27 mm
134Nối răng trong Ø3410Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34 mm
135Nối răng trong Ø4010Cái- Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø40mm x 1.1/4'
136Nối răng trong Ø425Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42 mm
137Nối răng trong Ø495Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49 mm
138Nối răng trong Ø605Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60 mm
139Ống cấp Lavabo45Ống- Chất liệu: nhựa - Kích thước: 40cm, 50cm
140Ống cấp sen tắm85Ống- Chất liệu: nhựa- Kích thước: 1,2m
141Ống chịu nhiệt Ø20100Mét- Chất liệu: nhựa PPR kháng khuẩn- Kích thước: Ø 20mm x3.4mm
142Ống Ø21400Mét-Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm
143Ống chịu nhiệt Ø25100Mét- Chất liệu: nhựa PPR kháng khuẩn- Kích thước: Ø 25mm x 4.2mm
144Ống Ø27100Mét- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 27mm
145Ống chịu nhiệt Ø32100Mét- Chất liệu: nhựa PPR kháng khuẩn- Kích thước: Ø 32mm x 5.4mm
146Ống chịu nhiệt Ø4025Mét- Chất liệu: nhựa PPR kháng khuẩn- Kích thước: Ø 40mm x 6.7mm
147Ống Ø34400Mét- Chất liệu: nhựa PVC - Kích thước: Ø 34mm
148Ống Ø4280Mét- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42mm
149Ống Ø4910Mét- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49mm
150Ống Ø60400Mét- Chất liệu: nhựa PVC - Kích thước: Ø 60mm
151Ống Ø7610Mét- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 76mm
152Ống Ø90100Mét- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm
153Ống xã lavabo10Ống- Chất liệu: nhựa - Chiều dài: 30cm, 60cm
154Phao điện ngắt nước10Bộ- Điện áp: 220VAC~240VAC- Chiều cao mực nước kiểm soát: 0,18m- 5m.
155Ruột vòi nước Lavabo150CáiChất liệu: đồng
156Tê Ø2150Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm
157Tê Ø2060Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø20mm
158Tê Ø2530Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø25mm
159Tê Ø2720Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø27mm
160Tê Ø3220Cái-Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø32mm
161Tê Ø3430Cái-Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø34mm
162Tê Ø405Cái-Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø40mm
163Tê Ø425Cái-Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø42mm
164Tê Ø495Cái-Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø49mm
165Tê Ø6030Cái-Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø60mm
166Tê răng trong50Cái-Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø21mm
167Tê răng trong10Cái-Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø27mm
168Tê răng ngoài50Cái-Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø21mm
169Tê răng ngòai10Cái-Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø27mm
170Tê giảm Ø25/205Cái-Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø25mm/20mm
171Van nhấn tiểu nam10Bộ-Chất liệu: inox- Kích thước: Ø21mm
172Van Ø2150Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm
173Van chịu nhiệt Ø2025Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø20mm
174Van chịu nhiệt Ø2525Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø25mm
175Van Ø2725Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø27mm
176Van Ø3425Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø34mm
177Van chịu nhiệt Ø3225Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø32mm
178Van chịu nhiệt Ø405Cái- Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø40mm
179Van Ø4220Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø42mm
180Van Ø605Cái- Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø60mm
181Van Ø21 ruột inox5Cái- Chất liệu: van nhựa PVC, ruột inox.- Kích thước: Ø 21mm
182Van đồng Ø2110CáiChất liệu: đồngkích thước: Ø 21mm
183Van đồng Ø2710CáiChất liệu: đồngkích thước: Ø 27mm
184Van đồng Ø345CáiChất liệu: đồngkích thước: Ø 34mm
185Van đồng Ø 425CáiChất liệu: đồngkích thước: Ø 42mm
186Vòi gạt cổ cao15Cái- Chất liệu: inox- Kích thước ren: Ø21mm
187Vòi gạt cổ cao có đầu sen10Cái- Chất liệu: inox- Kích thước ren: Ø21mm
188Vòi Lavabo20Cái- Chất liệu: inox- Kích thước ren: Ø21mm
189Vòi đôi30Cái- Chất liệu: inox- Kích thước ren: Ø21mm
190Vòi đồng20Cái- Chất liệu: đồng- Kích thước ren: Ø21mm
191Bản lề bật hơi thép3Cái- Chất liệu: Thép không gỉ
192Bản lề tường tự động bật lớn10Cái- Chất liệu: Thép không gỉ
193Bát Lavabo5Cặp- Chất liệu: Kim loai mạ
194Chốt cửa40Cái"- Chất liệu: Inox 304- Chiều dài: 15cm"
195Cò nối khóa có đầu30Cái- Chất liệu: Kim loai mạ, nguyên khối
196Eke Lavabo20Cặp"- Chất liệu: Kim loại mạ- Chiều dài: 20-30cm"
197Keo Silion50ChaiSilion
198Ổ khóa bóp50CáiHợp kim thép
199Ổ khóa cửa tay gạt50CáiSử dụng cho cửa nhựa lõi thép
200Ổ khóa phòng15Cái- Chất liệu: Kim lọai mạ
201Ổ khóa tròn tay nắm50Cái"- Chất liệu: hợp kim- Phụ kiện: Cò khóa ngắn 5cm, có 3 chìa khóa, ốc vít"
202Ray bi3Bộ"- Chất liệu: Thép- Độ dày 1.2mm- Chức năng: kéo mở toàn phần."
203Móc chữ C50CáiChất liệu Inox
204Ray hộc bàn5Bộ"- Chất liệu: Thép- Độ dày 1.2mm- Chức năng: kéo mở toàn phần."
205Vít móc bảng20Hộpvít móc 5cm-6cm
206Yếm khóa vàng40Cáikích thước 40mmx100mm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->