Gói thầu: Cung ứng vật tư dùng sửa chữa điện - nước năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752519-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Cung ứng vật tư dùng sửa chữa điện - nước năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210701723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ y tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 17:56:00 đến ngày 2021-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 548,038,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CB đen | 10 | Cái | - Số pha: 2 - Dòng định mức: 5A-40A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 2 | Băng keo điện | 150 | Cuộn | - Khổ rộng: 1,8cm- Chiều dài: 20m | ||
| 3 | Bạc + cốt quạt treo tường | 350 | Bộ | - Bạc:+ Đường kính: 3cm+ Chiều dài: 15cm- Cốt:+ Đường kính: 5cm | ||
| 4 | Bóng cầu chì kiếng | 10 | Cái | - Kích thước: 10x38mm- Dòng điện định mức: 20A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 5 | Bóng đèn LED | 150 | Bóng | - Kích thước: chiều dài 600mm - Công suất tối đa: 10W- Điện áp: 220 - 240VAC | ||
| 6 | Bóng đèn LED | 300 | Bóng | - Kích thước: chiều dài 1200mm- Công suất: 18W- Điện áp: 220 - 240VAC | ||
| 7 | Bóng đèn LED tròn âm trần | 50 | Bóng | - Kích thước: 120mm-160mm- Công suất: 6w-12w- Điện áp: 220 - 240VAC | ||
| 8 | Bóng đèn LED (LED hộp) | 20 | Bóng | - Kích thước: chiều dài 600mm- Công suất: 20W- Điện áp: 220 - 250VAC | ||
| 9 | Bóng đèn LED (LED hộp) | 20 | Bóng | - Kích thước: 1200mm- Công suất: 40W- Điện áp: 220 - 250VAC | ||
| 10 | Bóng đèn LED tròn đuôi vặn | 250 | Bóng | - Kích thước: 60mm -108mm- Công suất: 9W- Điện áp: 220 - 240VAC | ||
| 11 | Capa Quạt | 500 | Cái | -Dung sai : ± 5% - Điện dung: 2 ~ 4 MF- Điện áp tối đa: 500V | ||
| 12 | Cánh quạt treo tường | 5 | Cái | - Cánh: 3- Kích thước: 20cm | ||
| 13 | CB 1 tép | 10 | Cái | - Số cực: 1- Dòng điện định mức: 6~40A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 14 | CB 1 tép | 7 | Cái | - Số cực: 1- Dòng điện định mức: 63A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 15 | CB 2 tép | 20 | Cái | - Số cực: 2- Dòng điện định mức: 6~40A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 16 | CB 3 tép | 6 | Cái | - Số cực: 3- Dòng điện định mức: 50~63A- Điện áp tối đa: 600VAC | ||
| 17 | CB 3 tép | 6 | Cái | - Số cực: 3- Dòng điện định mức: 6~40A- Điện áp tối đa: 600VAC | ||
| 18 | Chì hàn nhựa thông | 10 | Cuộn | - Đường kính : 0.8mm- Tỷ lệ thiếc/chì : 63/37 | ||
| 19 | Công tắc điện 1 chiều | 20 | Cái | - Dòng điện định mức:35A - Điện áp tối đa: 500V | ||
| 20 | Công tắc điện 2 chiều | 5 | Cái | - Dòng điện định mức:35A - Điện áp tối đa: 500V | ||
| 21 | Công tắc điện nổi | 20 | Cái | - Dòng điện định mức:35A - Điện áp tối đa: 500V | ||
| 22 | Dây điện đôi 2x30 | 600 | Mét | - Chất liệu: đồng- Điện áp tối đa: 500VAC- Số sợi đồng: 2 x 30- Tiết diện: 1.5mm2- Kết cấu: 30/0.25mm- Cuộn 100m | ||
| 23 | Dây điện đôi 2x32 | 350 | Mét | - Chất liệu: đồng- Điện áp tối đa: 500VAC- Số sợi đồng: 2 x 32- Tiết diện:1.0mm2- Kết cấu: 32/0.2mm- Cuộn 100m | ||
| 24 | Dây điện đơn mềm 1.5 | 200 | Mét | - Chất liệu: đồng- Điện áp tối đa: 500 VAC- Số lõi dây: 1- Tiết diện: 1,5 mm2- Cuộn 100m | ||
| 25 | Dây đơn mềm 2.5 | 200 | Mét | - Chất liệu: đồng- Điện áp tối đa: 500 VAC- Số sợi đồng: 7- Tiết diện: 2,5 mm2- Cuộn 100m | ||
| 26 | Dây rút | 6 | Bị | - Tính năng: Nhựa Nylon PA66; Chống Axit; Chống ăn mòn- Độ dài: 10cm, 15cm | ||
| 27 | Dây rút | 10 | Bị | - Tính năng: Nhựa Nylon PA66; Chống Axit; Chống ăn mòn- Độ dài: 20cm, 30 cm | ||
| 28 | Mặt âm tường 1~3 công tắc | 20 | Cái | - Điện áp tối đa: 500VAC- Dòng điện định mức: 16A- Độ chịu nhiệt cao | ||
| 29 | Mặt âm tường 2 ổ cắm hai chấu | 150 | Cái | - Điện áp: 250V- Dòng điện định mức: 16A- Độ chịu nhiệt cao | ||
| 30 | Máng đèn Neon | 3 | Cái | - Chiều dài 0.6m- Chất liệu: kim loại mạ | ||
| 31 | Máng đèn Neon | 20 | Cái | - Chiều dài 1,2m- Chất liệu: kim loại mạ | ||
| 32 | Mũi khoan gài 6 x 100 | 5 | Cái | - Đường kính 6mm, chiều dài phần khoan 100mm, tổng chiều dài 160mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus. | ||
| 33 | Mũi khoan gài 7 x 100 | 5 | Cái | - Đường kính 7mm, chiều dài phần khoan 100mm, tổng chiều dài 160mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus. | ||
| 34 | Mũi khoan gài 8 x 100 | 5 | Cái | - Đường kính 8mm, chiều dài phần khoan 100mm, tổng chiều dài 160mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus. | ||
| 35 | Mũi khoan gài 10 x 250 | 5 | Cái | - Đường kính 10mm, chiều dài phần khoan 250mm, tổng chiều dài 310mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus. | ||
| 36 | Mũi khoan gài 12 x 250 | 5 | Cái | - Đường kính 12mm, chiều dài phần khoan 250mm, tổng chiều dài 310mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus. | ||
| 37 | Mũi khoan gài 14 x 250 | 5 | Cái | - Đường kính 14mm, chiều dài phần khoan 250mm, tổng chiều dài 310mm.- Chuôi gài 4 khía, dùng cho máy khoan có đầu cặp SDS plus. | ||
| 38 | Đế nổi | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa, mặt CB- Kích thước: dài 120mm x rộng 70mm x cao 35mn | ||
| 39 | Đế âm tường | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa, mặt công tắc- Kích thước: dài 106mm x rộng 65mm x cao 40mn | ||
| 40 | Nẹp luồn dây điện vuông | 300 | Cây | - Chất liệu: nhựa- Kích thước: 20mm x 10mm x 1,7m | ||
| 41 | Nẹp luồn dây điện vuông | 70 | Cây | - Chất liệu: nhựa- Kích thước: 30mm x 16mm x 1,7m | ||
| 42 | Nhông xoay điện (motor chuyển hướng quạt treo tường) | 20 | Bộ | Chất liệu: dây quấn đồng- Điện áp: 220 - 400 VAC- Công suất: 4W | ||
| 43 | Nhông xoay quạt treo tường | 450 | Bộ | - Chất liệu: hợp kim nhôm | ||
| 44 | Đinh thép | 20 | Hộp | - Kích thước: 1.6P, 2.3P, 4P | ||
| 45 | Đinh vít | 80 | Bịch | - Kích thước: 4P- Quy cách: 100 cái/bịch | ||
| 46 | Đinh vít | 60 | Bịch | - Kích thước: 5P- Quy cách: 100 cái/bịch | ||
| 47 | Đuôi đèn | 60 | Bộ | - Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 48 | Đuôi đèn nhún Neon | 75 | Bộ | - Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 49 | Đuôi treo đèn tròn vặn | 40 | Cái | - Chất liệu: nhựa cứng | ||
| 50 | Ồ cắm điện 1 công tắc | 40 | Cái | - Công suất tối đa: 3000W - Dòng điện định mức: 15A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 51 | Ồ cắm điện 2 công tắc | 45 | Cái | - Công suất tối đa: 3000W - Dòng điện định mức: 15A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 52 | Ồ cắm điện nổi 4 lỗ | 40 | Cái | - Điện áp tối đa: 500VAC- Dòng điện định mức: 30A- Tiếp điểm: đồng | ||
| 53 | Ồ cắm điện nổi 6 lỗ | 40 | Cái | - Điện áp tối đa: 500VAC- Dòng điện định mức: 30A- Tiếp điểm: đồng | ||
| 54 | Phích cắm điện tròn/dẹp | 70 | Cái | - Dòng điện định mức: 10A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 55 | Phích nối điện | 50 | Cái | - Dòng điện định mức: 10A- Điện áp tối đa: 500VAC | ||
| 56 | Ruột quạt treo tường | 400 | Cái | - Công suất 40w- Chất liệu dây quấn: đồng- Kích thước lõi thép: 46mm- Điện áp: 220 - 240VAC | ||
| 57 | Rơle nhiệt | 200 | Cái | - Điện áp: 220-240VAC - Nhiệt độ đóng ngắt: 100 độ C | ||
| 58 | Tắc kê nhựa | 400 | Bịch | - Chất liệu: nhựa- Kích thước 3~6cm- Quy cách: 10 cái/bịch | ||
| 59 | Táp lô | 7 | Cái | - Chất liệu: nhựa- Kích thước: 8x16~20cm | ||
| 60 | Chiếc áp quạt | 30 | Cái | - Dòng điện định mức: 10A- Điện áp: 220-240VAC- Công suất 1000W | ||
| 61 | Bộ cấp bồn cầu 1 nhấn | 30 | Bộ | - Đầu ren nối: G1/2.- Áp lực nước cấp: 0.2-8 kg/cm2.- Gioăng cao su chống lão hóa | ||
| 62 | Bộ xã bồn cầu 1 nhấn | 25 | Bộ | Xả gạt, xả một nhấn dùng cho bệt rời.- Sử dụng nút nhấn LB05.- Gioăng đóng nước bằng silicon siêu bền.- Gioăng cao su chống lão hóa | ||
| 63 | Bộ cấp xã bồn cầu 1 khối 1 nhấn | 25 | Bộ | Xả một nhấn dùng cho bệt liền.- Sử dụng nút nhấn LB05.- Gioăng đóng nước bằng silicon siêu bền.- Gioăng cao su chống lão hóa | ||
| 64 | Bộ cấp xã bồn cầu 1khối 2 nhấn | 20 | Bộ | - Xả hai nhấn, dùng cho bệt liền.- Sử dụng các loại nút nhấn LB06, 07, 08, 09, 11, 12, 20.- Chiều cao ống xả cố định.- Gioăng đóng nước bằng silicon siêu bền.- Gioăng cao su chống lão hóa | ||
| 65 | Bộ van phao cơ | 5 | Bộ | - Kích thước: Ø 21-34mm - Chất liệu: van đồng, phao nhựa | ||
| 66 | Bộ tay sen tắm có dây nhựa | 40 | Bộ | - Kích thước: dây sen 1,5m- Đặc tính: cục gác vòi, ốc vít tắc kê đi kèm | ||
| 67 | Bộ xã Lavabo nhựa | 55 | Bộ | - Đặc tính: Bộ xi phông đầy đủ đầu + đuôi + gioăng cao su | ||
| 68 | Bộ xả Lavabo ruột gà | 20 | Bộ | - Đặc tính: bộ xi phông đầy đủ đầu + đuôi + gioăng cao su + ống xả ruột gà | ||
| 69 | Bộ xã tràn chậu nhựa | 20 | Bộ | - Đặc tính: bộ xi phông (gồm đầy đủ đầu, đuôi, gioăng cao su, ống xả ruột gà) | ||
| 70 | Bịt | 30 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm, Ø 27mm, Ø 34mm | ||
| 71 | Bịt răng | 30 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm | ||
| 72 | Crepin (rọ bơm) | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm~34mm | ||
| 73 | Crepin (rọ bơm) | 2 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø42mm~49mm | ||
| 74 | Crepin (rọ bơm) | 2 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø60mm | ||
| 75 | Crepin (rọ bơm) | 2 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø90mm | ||
| 76 | Cao su non | 250 | Cuộn | - Kích thước: 0,075mm x 1/2 x 5-10mm | ||
| 77 | Co cong/lơi Ø21 | 150 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm | ||
| 78 | Co/lơi Ø20 | 100 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø20mm | ||
| 79 | Co/lơi Ø25 | 100 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø25mm | ||
| 80 | Co cong/lơi Ø27 | 100 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 27mm | ||
| 81 | Co/lơi Ø32 | 100 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø32mm | ||
| 82 | Co cong/lơi Ø34 | 100 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34mm | ||
| 83 | Co/lơi Ø40 | 100 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø40mm | ||
| 84 | Co cong/lơi Ø42 | 15 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42mm | ||
| 85 | Co cong/lơi Ø49 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49mm | ||
| 86 | Co cong/lơi Ø60 | 100 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60mm | ||
| 87 | Co cong/lơi Ø76 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 76mm | ||
| 88 | Co cong/lơi Ø90 | 50 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm | ||
| 89 | Nối giảm Ø27-21 | 30 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 27mm/21mm | ||
| 90 | Nối giảm Ø34-27 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34mm/27mm | ||
| 91 | Nối giảm Ø40-20 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø 40mm/20mm | ||
| 92 | Nối giảm Ø40-32 | 15 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø40mm/32mm | ||
| 93 | Nối giảm Ø32-20 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø 32mm/20mm | ||
| 94 | Nối giảm Ø25-20 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø 25mm/20mm | ||
| 95 | Nối giảm Ø42-34 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42mm/34mm | ||
| 96 | Nối giảm Ø49-42 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49mm/42mm | ||
| 97 | Nối giảm Ø60-49 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60mm/49mm | ||
| 98 | Nối giảm Ø76-60 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 76mm/60mm | ||
| 99 | Nối giảm Ø90-76 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm/76mm | ||
| 100 | Nối giảm Ø90-34 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm/34mm | ||
| 101 | Co răng trong 21 | 50 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm | ||
| 102 | Co răng ngoài 21 | 50 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm | ||
| 103 | Co giảm Ø25~20 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø 25mm/20mm | ||
| 104 | Co răng trong Ø20 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hoặc Thép không gỉ- Kích thước: Ø20mm x 1/2' | ||
| 105 | Co răng trong Ø25 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hoặc Thép không gỉ- Kích thước: Ø25mm x 1/2-3/4' | ||
| 106 | Co răng trong Ø32 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hoặc Thép không gỉ- Kích thước: Ø32mm x 1' | ||
| 107 | Co răng ngoài Ø20 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø20mm x 1/2' | ||
| 108 | Co răng ngoài Ø25 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø25mm x 1/2-3/4' | ||
| 109 | Co răng ngoài Ø32 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø32mm x 1' | ||
| 110 | Cóc xã bồn cầu | 65 | Cái | Xả gạt, xả một nhấn dùng cho bệt rời.- Sử dụng nút nhấn LB05.- Gioăng đóng nước bằng silicon.- Gioăng cao su. | ||
| 111 | Keo dán | 50 | Tuýp | Trọng lượng 50g | ||
| 112 | Lưỡi cưa sắt hai mặt | 25 | Cái | - Chất liệu: thép- Kích thước: 35cm | ||
| 113 | Móc cùm | 60 | Cái | - Chất liệu: inox- Kích thước: Ø 21mm | ||
| 114 | Móc cùm ống nước | 200 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 21mm, Ø 27mm | ||
| 115 | Đầu vòi vệ sinh | 200 | Cái | - Chất liệu: nhựa- Kích thước: ren 21mm | ||
| 116 | Nút nhấn bồn cầu | 30 | Cái | -Sử dụng nút nhấn LB05. | ||
| 117 | Nối Ø21 | 50 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm | ||
| 118 | Nối Ø27 | 30 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 27mm | ||
| 119 | Nối Ø34 | 40 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34mm | ||
| 120 | Nối Ø42 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42mm | ||
| 121 | Nối Ø49 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49mm | ||
| 122 | Nối Ø60 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60mm | ||
| 123 | Nối Ø76 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 76mm | ||
| 124 | Nối Ø90 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm | ||
| 125 | Nối răng ngoài Ø21 | 40 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø 21mm | ||
| 126 | Nối răng ngoài Ø27 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø 27mm | ||
| 127 | Nối răng ngoài Ø34 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34mm | ||
| 128 | Nối răng ngòai Ø40 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø40mm x 1.1/4' | ||
| 129 | Nối răng ngoài Ø42 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: phi 42 mm | ||
| 130 | Nối răng ngoài Ø49 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49 mm | ||
| 131 | Nối răng ngoài Ø60 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60 mm | ||
| 132 | Nối răng trong Ø21 | 40 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø 21 mm | ||
| 133 | Nối răng trong Ø27 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø 27 mm | ||
| 134 | Nối răng trong Ø34 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 34 mm | ||
| 135 | Nối răng trong Ø40 | 10 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR, răng đồng hay Thép không gỉ- Kích thước: Ø40mm x 1.1/4' | ||
| 136 | Nối răng trong Ø42 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42 mm | ||
| 137 | Nối răng trong Ø49 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49 mm | ||
| 138 | Nối răng trong Ø60 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 60 mm | ||
| 139 | Ống cấp Lavabo | 45 | Ống | - Chất liệu: nhựa - Kích thước: 40cm, 50cm | ||
| 140 | Ống cấp sen tắm | 85 | Ống | - Chất liệu: nhựa- Kích thước: 1,2m | ||
| 141 | Ống chịu nhiệt Ø20 | 100 | Mét | - Chất liệu: nhựa PPR kháng khuẩn- Kích thước: Ø 20mm x3.4mm | ||
| 142 | Ống Ø21 | 400 | Mét | -Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm | ||
| 143 | Ống chịu nhiệt Ø25 | 100 | Mét | - Chất liệu: nhựa PPR kháng khuẩn- Kích thước: Ø 25mm x 4.2mm | ||
| 144 | Ống Ø27 | 100 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 27mm | ||
| 145 | Ống chịu nhiệt Ø32 | 100 | Mét | - Chất liệu: nhựa PPR kháng khuẩn- Kích thước: Ø 32mm x 5.4mm | ||
| 146 | Ống chịu nhiệt Ø40 | 25 | Mét | - Chất liệu: nhựa PPR kháng khuẩn- Kích thước: Ø 40mm x 6.7mm | ||
| 147 | Ống Ø34 | 400 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC - Kích thước: Ø 34mm | ||
| 148 | Ống Ø42 | 80 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 42mm | ||
| 149 | Ống Ø49 | 10 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 49mm | ||
| 150 | Ống Ø60 | 400 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC - Kích thước: Ø 60mm | ||
| 151 | Ống Ø76 | 10 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 76mm | ||
| 152 | Ống Ø90 | 100 | Mét | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø 90mm | ||
| 153 | Ống xã lavabo | 10 | Ống | - Chất liệu: nhựa - Chiều dài: 30cm, 60cm | ||
| 154 | Phao điện ngắt nước | 10 | Bộ | - Điện áp: 220VAC~240VAC- Chiều cao mực nước kiểm soát: 0,18m- 5m. | ||
| 155 | Ruột vòi nước Lavabo | 150 | Cái | Chất liệu: đồng | ||
| 156 | Tê Ø21 | 50 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm | ||
| 157 | Tê Ø20 | 60 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø20mm | ||
| 158 | Tê Ø25 | 30 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø25mm | ||
| 159 | Tê Ø27 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø27mm | ||
| 160 | Tê Ø32 | 20 | Cái | -Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø32mm | ||
| 161 | Tê Ø34 | 30 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø34mm | ||
| 162 | Tê Ø40 | 5 | Cái | -Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø40mm | ||
| 163 | Tê Ø42 | 5 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø42mm | ||
| 164 | Tê Ø49 | 5 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø49mm | ||
| 165 | Tê Ø60 | 30 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø60mm | ||
| 166 | Tê răng trong | 50 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø21mm | ||
| 167 | Tê răng trong | 10 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø27mm | ||
| 168 | Tê răng ngoài | 50 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø21mm | ||
| 169 | Tê răng ngòai | 10 | Cái | -Chất liệu: nhựa PVC, gai đồng- Kích thước: Ø27mm | ||
| 170 | Tê giảm Ø25/20 | 5 | Cái | -Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø25mm/20mm | ||
| 171 | Van nhấn tiểu nam | 10 | Bộ | -Chất liệu: inox- Kích thước: Ø21mm | ||
| 172 | Van Ø21 | 50 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø21mm | ||
| 173 | Van chịu nhiệt Ø20 | 25 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø20mm | ||
| 174 | Van chịu nhiệt Ø25 | 25 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø25mm | ||
| 175 | Van Ø27 | 25 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø27mm | ||
| 176 | Van Ø34 | 25 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø34mm | ||
| 177 | Van chịu nhiệt Ø32 | 25 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø32mm | ||
| 178 | Van chịu nhiệt Ø40 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PPR- Kích thước: Ø40mm | ||
| 179 | Van Ø42 | 20 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø42mm | ||
| 180 | Van Ø60 | 5 | Cái | - Chất liệu: nhựa PVC- Kích thước: Ø60mm | ||
| 181 | Van Ø21 ruột inox | 5 | Cái | - Chất liệu: van nhựa PVC, ruột inox.- Kích thước: Ø 21mm | ||
| 182 | Van đồng Ø21 | 10 | Cái | Chất liệu: đồngkích thước: Ø 21mm | ||
| 183 | Van đồng Ø27 | 10 | Cái | Chất liệu: đồngkích thước: Ø 27mm | ||
| 184 | Van đồng Ø34 | 5 | Cái | Chất liệu: đồngkích thước: Ø 34mm | ||
| 185 | Van đồng Ø 42 | 5 | Cái | Chất liệu: đồngkích thước: Ø 42mm | ||
| 186 | Vòi gạt cổ cao | 15 | Cái | - Chất liệu: inox- Kích thước ren: Ø21mm | ||
| 187 | Vòi gạt cổ cao có đầu sen | 10 | Cái | - Chất liệu: inox- Kích thước ren: Ø21mm | ||
| 188 | Vòi Lavabo | 20 | Cái | - Chất liệu: inox- Kích thước ren: Ø21mm | ||
| 189 | Vòi đôi | 30 | Cái | - Chất liệu: inox- Kích thước ren: Ø21mm | ||
| 190 | Vòi đồng | 20 | Cái | - Chất liệu: đồng- Kích thước ren: Ø21mm | ||
| 191 | Bản lề bật hơi thép | 3 | Cái | - Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 192 | Bản lề tường tự động bật lớn | 10 | Cái | - Chất liệu: Thép không gỉ | ||
| 193 | Bát Lavabo | 5 | Cặp | - Chất liệu: Kim loai mạ | ||
| 194 | Chốt cửa | 40 | Cái | "- Chất liệu: Inox 304- Chiều dài: 15cm" | ||
| 195 | Cò nối khóa có đầu | 30 | Cái | - Chất liệu: Kim loai mạ, nguyên khối | ||
| 196 | Eke Lavabo | 20 | Cặp | "- Chất liệu: Kim loại mạ- Chiều dài: 20-30cm" | ||
| 197 | Keo Silion | 50 | Chai | Silion | ||
| 198 | Ổ khóa bóp | 50 | Cái | Hợp kim thép | ||
| 199 | Ổ khóa cửa tay gạt | 50 | Cái | Sử dụng cho cửa nhựa lõi thép | ||
| 200 | Ổ khóa phòng | 15 | Cái | - Chất liệu: Kim lọai mạ | ||
| 201 | Ổ khóa tròn tay nắm | 50 | Cái | "- Chất liệu: hợp kim- Phụ kiện: Cò khóa ngắn 5cm, có 3 chìa khóa, ốc vít" | ||
| 202 | Ray bi | 3 | Bộ | "- Chất liệu: Thép- Độ dày 1.2mm- Chức năng: kéo mở toàn phần." | ||
| 203 | Móc chữ C | 50 | Cái | Chất liệu Inox | ||
| 204 | Ray hộc bàn | 5 | Bộ | "- Chất liệu: Thép- Độ dày 1.2mm- Chức năng: kéo mở toàn phần." | ||
| 205 | Vít móc bảng | 20 | Hộp | vít móc 5cm-6cm | ||
| 206 | Yếm khóa vàng | 40 | Cái | kích thước 40mmx100mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.22E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 438.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 876.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi