Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210746295-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210727022 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 17:52:00 đến ngày 2021-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,611,313,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 12,611 tỷ đồng hoặc.+ Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 6,3055tỷ đồng.+ Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.305.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.611.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thi phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ 5-10 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1895 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,296 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,068 | m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9829 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5865 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0714 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0746 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,552 | 10m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,552 | 10m3/1km |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5838 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0931 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lề đường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | m3 |
| 13 | Đất phải mua để đắp (mỏ đồi chanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.794,5916 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển1km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4592 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,4592 | 10m3/1km |
| 16 | Bù vênh bằng VBT M250 (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,47 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm (trên mặt đường cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,862 | m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm (mặt đường mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.360,336 | m3 |
| 19 | Lớp móng đá dăm 4x6cm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,0168 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất đầm chặt lớp móng đạt K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,405 | 100m3 |
| 21 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.801,68 | m2 |
| 22 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 dày 20cm (gia cố lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,886 | m3 |
| 23 | Lớp móng đá dăm 4x6cm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1943 | 100m2 |
| 24 | Lớp nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,43 | m2 |
| 25 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,392 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất nền đường K95 bằng máy vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4792 | 100m3 |
| 27 | Mặt đường BTXM mác M250# dày 12cm vuốt nối dân sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2084 | m3 |
| B | Mương xây thoát nước dọc kích thước 1.0x1.0m dài 159m | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,4 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M50 (trong và trên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,4 | m2 |
| C | Mương lắp ghép thoát nước dọc kích thước 0.5x0.5m | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,78 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng dày 2cm M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,94 | m2 |
| 3 | Bê tông thân mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430,45 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan nắp mương M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,9274 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9161 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép thân mương D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0243 | tấn |
| 8 | Cốt thép thân mương D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,527 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,7296 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt nắp mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,275 | tấn |
| 14 | Vận chuyển tấm đan và thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,3388 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vữa xi măng mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 16 | Ống nhứa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 934 | m |
| 17 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | m3 |
| 18 | Bê tông đáy Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn đáy Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m2 |
| 20 | Bê tông thân Giếng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thân Giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0835 | 100m2 |
| 22 | Bê tông tâm đan M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,38 | m3 |
| 23 | Thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | tấn |
| 24 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cấu kiện |
| 25 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | tấn |
| D | Cống bản B=0.75m và B=1,5m | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,724 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1776 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1122 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m3 |
| 5 | Đá dăm nêm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,64 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,24 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, giằng chống M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,71 | m3 |
| 10 | Bê tông thân công, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đúc sẵn. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7044 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ tại chỗ. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3633 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn đổ tại chỗ. Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5959 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3555 | tấn |
| 15 | Cốt thép mũ mố, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | Cốt thép mũ mố, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 17 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,62 | Kg |
| 18 | Lắp đặt tấm bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ đá hộc cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,37 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đá thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | 100m3 |
| E | Cống bản B=3.0m, B=5.0m | |||
| 1 | Đào móng cống thủ công (5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,6 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy (95%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0468 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng đầm cóc K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1126 | 100m3 |
| 5 | Đá dăm đệm và nêm cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,58 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,45 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm bản, bản dẫn, bê tông phủ bản cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,39 | m3 |
| 8 | Bê tông mũ mố, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,34 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,3 | m3 |
| 10 | Bê tông thân công, tường cánh M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,93 | m3 |
| 11 | Cốt thép dầm bản, bản dẫn, giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0315 | tấn |
| 12 | Cốt thép mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8318 | tấn |
| 13 | Cốt thép mũ mố >18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0686 | tấn |
| 14 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8392 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7551 | 100m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,58 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,68 | m3 |
| 19 | Vấn chuyển bê tông sau khi phá dở ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7938 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 21 | San bãi đúc dầm bằng máy đào và máy ủi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m3 |
| 22 | Bê tông làm nền bải đúc mương dày 3cm M100 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,191 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 25 | Bu lông neo M22*650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tròn phản quang (biển tải trọng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo tam giác phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 8 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 10 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1288 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7093 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,914 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4134 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2065 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,872 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cọc tiêu bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 12,611 tỷ đồng hoặc.+ Có 02 hợp đồng thi công công trình giao thông có hạng mục nền mặt đường bê tông xi măng, cống, rãnh thoát nước có giá trị tối thiểu 6,3055tỷ đồng.+ Tài liệu cần nộp (bản gốc hoặc bản sao chứng thực phù hợp) các tài liệu sau: + Hợp đồng xây lắp kèm phụ lục khối lượng trúng thầu (bản gốc); + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành 80% giá gói thầu (bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.305.500.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.611.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành cầu đường; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành (dân dụng, giao thông, thủy lợi), Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách kỹ sư quản lý chất lượng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ).Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ),Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu; (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học,, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thi phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110cv | Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5-10 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 3 |
| 5 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng ký, đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê danh sách vào hồ sơ dự thầu. | 4 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Các hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu, trường hợp hợp đồng nguyên tắc có 2 trang trở lên phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê. thiết bị xe máy phải có bảng thống kê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi