Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752546-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Quảng Trị
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210752532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 19:18:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,156,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1 TUYẾN KÈ Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mục III -Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1 HẠNG MỤC I
2 ĐOẠN K0÷K0+7,21 (nt) 1 HẠNG MỤC I.1
3 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè (nt) 27,279 m2
4 Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn (nt) 4 1 rọ
5 Cẩu lắp, lún ống buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm (nt) 14 1 đoạn ống
6 BTCT chân khay M250, đá 1x2 (nt) 1,444 m3
7 BTCT dầm mái M250, đá 1x2 (nt) 0,696 m3
8 BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 (nt) 1,532 m3
9 Bạt gai sọc dưa lót (nt) 23,371 m2
10 Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm (nt) 2,728 m3
11 Đá hộc lát mái phía hói (nt) 6,82 m3
12 Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 (nt) 3,309 m3
13 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm (nt) 25,725 kg
14 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm (nt) 38,025 kg
15 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm (nt) 9,077 kg
16 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm (nt) 32,452 kg
17 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm (nt) 17,953 kg
18 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm (nt) 50,701 kg
19 Khe lún giấy dầu 2 lớp (nt) 2,084 m2
20 Ván khuôn thép chân khay (nt) 4,434 m2
21 Ván khuôn thép dầm mái (nt) 6,965 m2
22 Ván khuôn thép khóa đỉnh (nt) 13,852 m2
23 Bơm nước hố móng máy 20CV (nt) 1 ca
24 ĐOẠN K0+7,21÷K0+44,25 (nt) 1 HẠNG MỤC I.2
25 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè (nt) 256,919 m2
26 Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn (nt) 19 1 rọ
27 Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm (nt) 74 1 đoạn ống
28 BTCT chân khay M250, đá 1x2 (nt) 12,047 m3
29 BTCT dầm mái M250, đá 1x2 (nt) 5,442 m3
30 BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 (nt) 6,76 m3
31 Bạt gai sọc dưa lót (nt) 136,779 m2
32 Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm (nt) 25,692 m3
33 Đá hộc lát mái phía hói (nt) 35,035 m3
34 Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 (nt) 17,001 m3
35 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 KT(40x40x12) (nt) 14,013 m3
36 Lắp đặt tấm lát (nt) 730 cái
37 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm (nt) 182,459 kg
38 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm (nt) 325,582 kg
39 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm (nt) 73,265 kg
40 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm (nt) 306,95 kg
41 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm (nt) 79,673 kg
42 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm (nt) 260,465 kg
43 Khe lún giấy dầu 2 lớp (nt) 14,164 m2
44 Ván khuôn thép chân khay (nt) 60,283 m2
45 Ván khuôn thép dầm mái (nt) 54,415 m2
46 Ván khuôn thép khóa đỉnh (nt) 59,94 m2
47 Ván khuôn tấm lát (nt) 140,16 m2
48 Bơm nước hố móng máy 20CV (nt) 4 ca
49 ĐOẠN K0+44,25÷K0+275,76 (nt) 1 HẠNG MỤC I.3
50 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè (nt) 1.946,388 m2
51 Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn (nt) 116 1 rọ
52 Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm (nt) 449 1 đoạn ống
53 BTCT chân khay M250, đá 1x2 (nt) 74,158 m3
54 BTCT dầm mái M250, đá 1x2 (nt) 42,061 m3
55 BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 (nt) 41,612 m3
56 Bạt gai sọc dưa lót (nt) 876,645 m2
57 Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm (nt) 191,696 m3
58 Đá hộc lát mái phía hói (nt) 294,928 m3
59 Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 (nt) 106,263 m3
60 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 KT(40x40x12) (nt) 87,587 m3
61 Lắp đặt tấm lát (nt) 4.562 cái
62 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm (nt) 1.123,177 kg
63 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm (nt) 2.004,208 kg
64 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm (nt) 560,221 kg
65 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm (nt) 2.269,84 kg
66 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm (nt) 490,45 kg
67 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm (nt) 1.603,366 kg
68 Khe lún giấy dầu 2 lớp (nt) 103,022 m2
69 Ván khuôn thép chân khay (nt) 371,086 m2
70 Ván khuôn thép dầm mái (nt) 420,61 m2
71 Ván khuôn thép khóa đỉnh (nt) 368,977 m2
72 Ván khuôn tấm lát (nt) 875,904 m2
73 Bơm nước hố móng máy 20CV (nt) 23 ca
74 ĐOẠN K0+275,76÷K0+345,1 (nt) 1 HẠNG MỤC I.4
75 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè (nt) 655,837 m2
76 Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn (nt) 35 1 rọ
77 Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm (nt) 139 1 đoạn ống
78 BTCT chân khay M250, đá 1x2 (nt) 22,552 m3
79 BTCT dầm mái M250, đá 1x2 (nt) 20,843 m3
80 BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 (nt) 12,655 m3
81 Bạt gai sọc dưa lót (nt) 267,217 m2
82 Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm (nt) 64,28 m3
83 Đá hộc lát mái phía hói (nt) 131,549 m3
84 Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 (nt) 31,827 m3
85 Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 KT(40x40x12) (nt) 13,993 m3
86 Lắp đặt tấm lát (nt) 729 cái
87 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm (nt) 341,569 kg
88 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm (nt) 609,499 kg
89 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm (nt) 272,922 kg
90 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm (nt) 1.016,663 kg
91 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm (nt) 149,15 kg
92 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm (nt) 487,599 kg
93 Khe lún giấy dầu 2 lớp (nt) 35,585 m2
94 Ván khuôn thép chân khay (nt) 112,851 m2
95 Ván khuôn thép dầm mái (nt) 156,283 m2
96 Ván khuôn thép khóa đỉnh (nt) 175,396 m2
97 Ván khuôn tấm lát (nt) 139,968 m2
98 Bơm nước hố móng máy 20CV (nt) 7 ca
99 ĐOẠN K0+345,1÷K0+432,84 (nt) 1 HẠNG MỤC I.5
100 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè (nt) 461,039 m2
101 Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn (nt) 44 1 rọ
102 Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm (nt) 168 1 đoạn ống
103 BTCT chân khay M250, đá 1x2 (nt) 17,219 m3
104 BTCT dầm mái M250, đá 1x2 (nt) 11,536 m3
105 BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 (nt) 18,273 m3
106 Bạt gai sọc dưa lót (nt) 292,648 m2
107 Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm (nt) 43,568 m3
108 Đá hộc lát mái phía hói (nt) 111,136 m3
109 Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 (nt) 40,273 m3
110 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm (nt) 306,812 kg
111 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm (nt) 453,511 kg
112 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm (nt) 149,451 kg
113 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm (nt) 530,472 kg
114 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm (nt) 214,115 kg
115 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm (nt) 604,682 kg
116 Khe lún giấy dầu 2 lớp (nt) 30,238 m2
117 Ván khuôn thép chân khay (nt) 52,884 m2
118 Ván khuôn thép dầm mái (nt) 115,364 m2
119 Ván khuôn thép khóa đỉnh (nt) 165,208 m2
120 Bơm nước hố móng máy 20CV (nt) 9 ca
121 ĐOẠN K0+432,84÷K0+448,36 (nt) 1 HẠNG MỤC I.6
122 Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè (nt) 48,931 m2
123 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn (nt) 8 1 rọ
124 Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm (nt) 31 1 đoạn ống
125 BTCT chân khay M250, đá 1x2 (nt) 3,108 m3
126 BTCT dầm mái M250, đá 1x2 (nt) 1,249 m3
127 BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 (nt) 3,298 m3
128 Bạt gai sọc dưa lót (nt) 49,683 m2
129 Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm (nt) 4,601 m3
130 Đá hộc lát mái phía hói (nt) 11,503 m3
131 Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 (nt) 7,124 m3
132 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm (nt) 55,375 kg
133 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm (nt) 81,852 kg
134 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm (nt) 16,746 kg
135 Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm (nt) 58,759 kg
136 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm (nt) 38,645 kg
137 Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm (nt) 109,137 kg
138 Khe lún giấy dầu 2 lớp (nt) 4,069 m2
139 Ván khuôn thép chân khay (nt) 9,545 m2
140 Ván khuôn thép dầm mái (nt) 12,493 m2
141 Ván khuôn thép khóa đỉnh (nt) 29,818 m2
142 Bơm nước hố móng máy 20CV (nt) 2 ca
143 HẠNG MỤC KHÁC (nt) 1 HẠNG MỤC II
144 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (nt) 166,401 m3
145 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (nt) 166,401 m3
146 Đào đất C1, CG; Lvc=10m (nt) 2.983,124 m3
147 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào (nt) 1.972,649 m3
148 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng đất đào để đắp) (nt) 1.793,317 m3
149 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp III (nt) 788,799 m3
150 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ (nt) 788,799 m3
151 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (nt) 698,052 m3
152 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I (nt) 197,82 m3
153 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Đất cát C1 đổ trong ống buy, tận dụng đất đào 197,82 m3
154 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mục III -Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT 1.610,996 m3
155 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (nt) 1.505,604 m3
156 Phá đê quai đất C1, CG; Lvc=10m (nt) 1.505,604 m3
157 Đá lát khan gia cố mặt (nt) 61,359 m3
158 San bãi vật liệu bằng máy ủi 110CV-đất cấp I (nt) 80 m3
159 ĐƯỜNG VÀO TUYẾN KÈ (nt) 1 HẠNG MỤC III
160 Bạt gai sọc dưa lót (nt) 90 m2
161 Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 (nt) 16,2 m3
162 Ván khuôn thép mặt đê (nt) 10,8 m2
163 Khe lún giấy dầu 2 lớp (nt) 2,7 m2
164 Đá lát khan gia cố mặt (nt) 30 m3
165 BÉN NƯỚC (nt) 1 HẠNG MỤC IV
166 Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm (nt) 21 1 đoạn ống
167 BTCT chân khay M250, đá 1x2 (nt) 2,891 m3
168 BTCT dầm mái M250, đá 1x2 (nt) 5,256 m3
169 BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 (nt) 15,93 m3
170 Bạt gai sọc dưa lót (nt) 58,695 m2
171 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm (nt) 46,17 kg
172 Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm (nt) 54,33 kg
173 Lắp dựng cốt thép bến nước, ĐK ≤10mm (nt) 129,84 kg
174 Lắp dựng cốt thép bến nước, ĐK ≤18mm (nt) 794,22 kg
175 Ván khuôn thép chân khay (nt) 9 m2
176 Ván khuôn thép dầm mái (nt) 21,024 m2
177 Ván khuôn thép khóa đỉnh (nt) 9,45 m2
178 GIA CỐ CUỐI TUYẾN (nt) 1 HẠNG MỤC V
179 Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x0,5m dưới nước (nt) 15 1 rọ
180 Đào đất C1, CG; Lvc=10m (nt) 4,5 m3
181 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào (nt) 1,98 m3
182 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (nt) 1,8 m3
B CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng (5,34%*A) 1 khoản
C TỔNG CỘNG (A+B)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.246E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp như: Là Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thi công trình đê, kè hạng mục đắp đất thân đê, kè; thi công mặt đê BTXM thi công gia cố mái, chân khay BTXM hoặc BTCT. + Tương tự về quy mô giá trị công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,9 tỷ VND. - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải kèm theo đầy đủ những nội dung văn bản sau: (1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->