Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210752532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ khắc phục khẩn cấp hậu quả mưa lũ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 19:18:00 đến ngày 2021-07-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,156,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | TUYẾN KÈ | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mục III -Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1 | HẠNG MỤC I |
| 2 | ĐOẠN K0÷K0+7,21 | (nt) | 1 | HẠNG MỤC I.1 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè | (nt) | 27,279 | m2 |
| 4 | Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn | (nt) | 4 | 1 rọ |
| 5 | Cẩu lắp, lún ống buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm | (nt) | 14 | 1 đoạn ống |
| 6 | BTCT chân khay M250, đá 1x2 | (nt) | 1,444 | m3 |
| 7 | BTCT dầm mái M250, đá 1x2 | (nt) | 0,696 | m3 |
| 8 | BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 | (nt) | 1,532 | m3 |
| 9 | Bạt gai sọc dưa lót | (nt) | 23,371 | m2 |
| 10 | Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm | (nt) | 2,728 | m3 |
| 11 | Đá hộc lát mái phía hói | (nt) | 6,82 | m3 |
| 12 | Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 | (nt) | 3,309 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | (nt) | 25,725 | kg |
| 14 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | (nt) | 38,025 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | (nt) | 9,077 | kg |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | (nt) | 32,452 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | (nt) | 17,953 | kg |
| 18 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | (nt) | 50,701 | kg |
| 19 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | (nt) | 2,084 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép chân khay | (nt) | 4,434 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thép dầm mái | (nt) | 6,965 | m2 |
| 22 | Ván khuôn thép khóa đỉnh | (nt) | 13,852 | m2 |
| 23 | Bơm nước hố móng máy 20CV | (nt) | 1 | ca |
| 24 | ĐOẠN K0+7,21÷K0+44,25 | (nt) | 1 | HẠNG MỤC I.2 |
| 25 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè | (nt) | 256,919 | m2 |
| 26 | Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn | (nt) | 19 | 1 rọ |
| 27 | Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm | (nt) | 74 | 1 đoạn ống |
| 28 | BTCT chân khay M250, đá 1x2 | (nt) | 12,047 | m3 |
| 29 | BTCT dầm mái M250, đá 1x2 | (nt) | 5,442 | m3 |
| 30 | BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 | (nt) | 6,76 | m3 |
| 31 | Bạt gai sọc dưa lót | (nt) | 136,779 | m2 |
| 32 | Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm | (nt) | 25,692 | m3 |
| 33 | Đá hộc lát mái phía hói | (nt) | 35,035 | m3 |
| 34 | Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 | (nt) | 17,001 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 KT(40x40x12) | (nt) | 14,013 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm lát | (nt) | 730 | cái |
| 37 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | (nt) | 182,459 | kg |
| 38 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | (nt) | 325,582 | kg |
| 39 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | (nt) | 73,265 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | (nt) | 306,95 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | (nt) | 79,673 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | (nt) | 260,465 | kg |
| 43 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | (nt) | 14,164 | m2 |
| 44 | Ván khuôn thép chân khay | (nt) | 60,283 | m2 |
| 45 | Ván khuôn thép dầm mái | (nt) | 54,415 | m2 |
| 46 | Ván khuôn thép khóa đỉnh | (nt) | 59,94 | m2 |
| 47 | Ván khuôn tấm lát | (nt) | 140,16 | m2 |
| 48 | Bơm nước hố móng máy 20CV | (nt) | 4 | ca |
| 49 | ĐOẠN K0+44,25÷K0+275,76 | (nt) | 1 | HẠNG MỤC I.3 |
| 50 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè | (nt) | 1.946,388 | m2 |
| 51 | Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn | (nt) | 116 | 1 rọ |
| 52 | Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm | (nt) | 449 | 1 đoạn ống |
| 53 | BTCT chân khay M250, đá 1x2 | (nt) | 74,158 | m3 |
| 54 | BTCT dầm mái M250, đá 1x2 | (nt) | 42,061 | m3 |
| 55 | BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 | (nt) | 41,612 | m3 |
| 56 | Bạt gai sọc dưa lót | (nt) | 876,645 | m2 |
| 57 | Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm | (nt) | 191,696 | m3 |
| 58 | Đá hộc lát mái phía hói | (nt) | 294,928 | m3 |
| 59 | Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 | (nt) | 106,263 | m3 |
| 60 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 KT(40x40x12) | (nt) | 87,587 | m3 |
| 61 | Lắp đặt tấm lát | (nt) | 4.562 | cái |
| 62 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | (nt) | 1.123,177 | kg |
| 63 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | (nt) | 2.004,208 | kg |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | (nt) | 560,221 | kg |
| 65 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | (nt) | 2.269,84 | kg |
| 66 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | (nt) | 490,45 | kg |
| 67 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | (nt) | 1.603,366 | kg |
| 68 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | (nt) | 103,022 | m2 |
| 69 | Ván khuôn thép chân khay | (nt) | 371,086 | m2 |
| 70 | Ván khuôn thép dầm mái | (nt) | 420,61 | m2 |
| 71 | Ván khuôn thép khóa đỉnh | (nt) | 368,977 | m2 |
| 72 | Ván khuôn tấm lát | (nt) | 875,904 | m2 |
| 73 | Bơm nước hố móng máy 20CV | (nt) | 23 | ca |
| 74 | ĐOẠN K0+275,76÷K0+345,1 | (nt) | 1 | HẠNG MỤC I.4 |
| 75 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè | (nt) | 655,837 | m2 |
| 76 | Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn | (nt) | 35 | 1 rọ |
| 77 | Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm | (nt) | 139 | 1 đoạn ống |
| 78 | BTCT chân khay M250, đá 1x2 | (nt) | 22,552 | m3 |
| 79 | BTCT dầm mái M250, đá 1x2 | (nt) | 20,843 | m3 |
| 80 | BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 | (nt) | 12,655 | m3 |
| 81 | Bạt gai sọc dưa lót | (nt) | 267,217 | m2 |
| 82 | Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm | (nt) | 64,28 | m3 |
| 83 | Đá hộc lát mái phía hói | (nt) | 131,549 | m3 |
| 84 | Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 | (nt) | 31,827 | m3 |
| 85 | Bê tông tấm lát M200, đá 1x2 KT(40x40x12) | (nt) | 13,993 | m3 |
| 86 | Lắp đặt tấm lát | (nt) | 729 | cái |
| 87 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | (nt) | 341,569 | kg |
| 88 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | (nt) | 609,499 | kg |
| 89 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | (nt) | 272,922 | kg |
| 90 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | (nt) | 1.016,663 | kg |
| 91 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | (nt) | 149,15 | kg |
| 92 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | (nt) | 487,599 | kg |
| 93 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | (nt) | 35,585 | m2 |
| 94 | Ván khuôn thép chân khay | (nt) | 112,851 | m2 |
| 95 | Ván khuôn thép dầm mái | (nt) | 156,283 | m2 |
| 96 | Ván khuôn thép khóa đỉnh | (nt) | 175,396 | m2 |
| 97 | Ván khuôn tấm lát | (nt) | 139,968 | m2 |
| 98 | Bơm nước hố móng máy 20CV | (nt) | 7 | ca |
| 99 | ĐOẠN K0+345,1÷K0+432,84 | (nt) | 1 | HẠNG MỤC I.5 |
| 100 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè | (nt) | 461,039 | m2 |
| 101 | Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x1m trên cạn | (nt) | 44 | 1 rọ |
| 102 | Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm | (nt) | 168 | 1 đoạn ống |
| 103 | BTCT chân khay M250, đá 1x2 | (nt) | 17,219 | m3 |
| 104 | BTCT dầm mái M250, đá 1x2 | (nt) | 11,536 | m3 |
| 105 | BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 | (nt) | 18,273 | m3 |
| 106 | Bạt gai sọc dưa lót | (nt) | 292,648 | m2 |
| 107 | Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm | (nt) | 43,568 | m3 |
| 108 | Đá hộc lát mái phía hói | (nt) | 111,136 | m3 |
| 109 | Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 | (nt) | 40,273 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | (nt) | 306,812 | kg |
| 111 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | (nt) | 453,511 | kg |
| 112 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | (nt) | 149,451 | kg |
| 113 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | (nt) | 530,472 | kg |
| 114 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | (nt) | 214,115 | kg |
| 115 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | (nt) | 604,682 | kg |
| 116 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | (nt) | 30,238 | m2 |
| 117 | Ván khuôn thép chân khay | (nt) | 52,884 | m2 |
| 118 | Ván khuôn thép dầm mái | (nt) | 115,364 | m2 |
| 119 | Ván khuôn thép khóa đỉnh | (nt) | 165,208 | m2 |
| 120 | Bơm nước hố móng máy 20CV | (nt) | 9 | ca |
| 121 | ĐOẠN K0+432,84÷K0+448,36 | (nt) | 1 | HẠNG MỤC I.6 |
| 122 | Vải địa kỹ thuật ART9 hoặc tương đương mái kè | (nt) | 48,931 | m2 |
| 123 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | (nt) | 8 | 1 rọ |
| 124 | Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm | (nt) | 31 | 1 đoạn ống |
| 125 | BTCT chân khay M250, đá 1x2 | (nt) | 3,108 | m3 |
| 126 | BTCT dầm mái M250, đá 1x2 | (nt) | 1,249 | m3 |
| 127 | BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 | (nt) | 3,298 | m3 |
| 128 | Bạt gai sọc dưa lót | (nt) | 49,683 | m2 |
| 129 | Dăm Dmax=3,75cm lót dày 10cm | (nt) | 4,601 | m3 |
| 130 | Đá hộc lát mái phía hói | (nt) | 11,503 | m3 |
| 131 | Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 | (nt) | 7,124 | m3 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | (nt) | 55,375 | kg |
| 133 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | (nt) | 81,852 | kg |
| 134 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤10mm | (nt) | 16,746 | kg |
| 135 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, ĐK ≤18mm | (nt) | 58,759 | kg |
| 136 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤10mm | (nt) | 38,645 | kg |
| 137 | Lắp dựng cốt thép khóa đỉnh, ĐK ≤18mm | (nt) | 109,137 | kg |
| 138 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | (nt) | 4,069 | m2 |
| 139 | Ván khuôn thép chân khay | (nt) | 9,545 | m2 |
| 140 | Ván khuôn thép dầm mái | (nt) | 12,493 | m2 |
| 141 | Ván khuôn thép khóa đỉnh | (nt) | 29,818 | m2 |
| 142 | Bơm nước hố móng máy 20CV | (nt) | 2 | ca |
| 143 | HẠNG MỤC KHÁC | (nt) | 1 | HẠNG MỤC II |
| 144 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | (nt) | 166,401 | m3 |
| 145 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | (nt) | 166,401 | m3 |
| 146 | Đào đất C1, CG; Lvc=10m | (nt) | 2.983,124 | m3 |
| 147 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | (nt) | 1.972,649 | m3 |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90(tận dụng đất đào để đắp) | (nt) | 1.793,317 | m3 |
| 149 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3- đất cấp III | (nt) | 788,799 | m3 |
| 150 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ | (nt) | 788,799 | m3 |
| 151 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | (nt) | 698,052 | m3 |
| 152 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | (nt) | 197,82 | m3 |
| 153 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Đất cát C1 đổ trong ống buy, tận dụng đất đào | 197,82 | m3 |
| 154 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT Mục III -Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | 1.610,996 | m3 |
| 155 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | (nt) | 1.505,604 | m3 |
| 156 | Phá đê quai đất C1, CG; Lvc=10m | (nt) | 1.505,604 | m3 |
| 157 | Đá lát khan gia cố mặt | (nt) | 61,359 | m3 |
| 158 | San bãi vật liệu bằng máy ủi 110CV-đất cấp I | (nt) | 80 | m3 |
| 159 | ĐƯỜNG VÀO TUYẾN KÈ | (nt) | 1 | HẠNG MỤC III |
| 160 | Bạt gai sọc dưa lót | (nt) | 90 | m2 |
| 161 | Bê tông mặt đê M250, đá 2x4 | (nt) | 16,2 | m3 |
| 162 | Ván khuôn thép mặt đê | (nt) | 10,8 | m2 |
| 163 | Khe lún giấy dầu 2 lớp | (nt) | 2,7 | m2 |
| 164 | Đá lát khan gia cố mặt | (nt) | 30 | m3 |
| 165 | BÉN NƯỚC | (nt) | 1 | HẠNG MỤC IV |
| 166 | Cẩu lắp, lún ông buy D400 đúc sẵn, 1 lớp thép; 1 đoạn dài 2m, dày 5cm | (nt) | 21 | 1 đoạn ống |
| 167 | BTCT chân khay M250, đá 1x2 | (nt) | 2,891 | m3 |
| 168 | BTCT dầm mái M250, đá 1x2 | (nt) | 5,256 | m3 |
| 169 | BTCT khóa đỉnh M250, đá 1x2 | (nt) | 15,93 | m3 |
| 170 | Bạt gai sọc dưa lót | (nt) | 58,695 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤10mm | (nt) | 46,17 | kg |
| 172 | Lắp dựng cốt thép chân khay, ĐK ≤18mm | (nt) | 54,33 | kg |
| 173 | Lắp dựng cốt thép bến nước, ĐK ≤10mm | (nt) | 129,84 | kg |
| 174 | Lắp dựng cốt thép bến nước, ĐK ≤18mm | (nt) | 794,22 | kg |
| 175 | Ván khuôn thép chân khay | (nt) | 9 | m2 |
| 176 | Ván khuôn thép dầm mái | (nt) | 21,024 | m2 |
| 177 | Ván khuôn thép khóa đỉnh | (nt) | 9,45 | m2 |
| 178 | GIA CỐ CUỐI TUYẾN | (nt) | 1 | HẠNG MỤC V |
| 179 | Làm và thả rọ đá tráng kẽm bọc nhựa, loại 2x1x0,5m dưới nước | (nt) | 15 | 1 rọ |
| 180 | Đào đất C1, CG; Lvc=10m | (nt) | 4,5 | m3 |
| 181 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào | (nt) | 1,98 | m3 |
| 182 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | (nt) | 1,8 | m3 |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (5,34%*A) | 1 | khoản | |
| C | TỔNG CỘNG (A+B) | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.246E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp như: Là Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Thi công trình đê, kè hạng mục đắp đất thân đê, kè; thi công mặt đê BTXM thi công gia cố mái, chân khay BTXM hoặc BTCT. + Tương tự về quy mô giá trị công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 2,9 tỷ VND. - Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải kèm theo đầy đủ những nội dung văn bản sau: (1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng thực hiện ≥ 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.900.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi