Gói thầu: Kiểm tra chất lượng nước tại các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210752553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Kiểm tra chất lượng nước tại các trạm cấp nước trên địa bàn tỉnh Cà Mau |
| Số hiệu KHLCNT | 20210665717 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí kiểm tra chất lượng nước sử dụng cho mục đích sinh hoạt năm 2021 (Theo thông tư số 41/2018/TT-BYT ngày 14/12/2018 của Bộ Y tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-18 20:42:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 518,364,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là518.364.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.088.564.400 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.088.562.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở trở lên. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm. Có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc lấy mẫu, xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về hóa học. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về sinh học. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về phóng xạ. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lấy mẫu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước.-Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc lấy mẫu nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tủ an toàn sinh học | |
| - Đặc điểm thiết bị | An toàn sinh học cấp 2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Bộ lọc vi sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuẩn bị mẫu kiểm nghiệm vi sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tủ ấm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ủ các vi sinh vật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Nồi hấp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cân phân tích 5 số lẻ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu cặn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy UV-Vis | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy sắc ký ion | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy HPLC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy HPLC-MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy GC | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy GC/MS hoặc GC/MS/MS | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đo tổng hoạt độ alpha, beta | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm nghiệm các thông số nhiễm xạ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Coliform tổng số | Thông số vi sinh vật - nhóm A | Mẫu | 156 | |
| 2 | E. coli hoặc Coliform chịu nhiệt | Thông số vi sinh vật, nhóm A | Mẫu | 156 | |
| 3 | Asen | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | Mẫu | 102 | |
| 4 | Clo dư | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | Mẫu | 156 | |
| 5 | Độ đục | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | Mẫu | 156 | |
| 6 | Màu sắc | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | Mẫu | 156 | |
| 7 | Mùi, Vị | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | Mẫu | 156 | |
| 8 | pH | Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A | Mẫu | 156 | |
| 9 | Amoni tính theo NH4+ | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 10 | Chì (Pb) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 11 | Chỉ số Permanaganate | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 156 | |
| 12 | Clorua (Clˉ) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 156 | |
| 13 | Độ cứng, tính theo CaCO3 | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 156 | |
| 14 | Florua (F⁻) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 15 | Mangan (Mn) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 156 | |
| 16 | Natri (Na) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 17 | Nhôm (Al) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 18 | Nitrate (tính theo N) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 156 | |
| 19 | Nitrite (tính theo N) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 156 | |
| 20 | Sắt (Fe) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 156 | |
| 21 | Sulfate | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 156 | |
| 22 | Sulfua | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 23 | Thủy ngân (Hg) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 24 | Tổng chất rắn hoà tan (TDS) | Thông số vô cơ – nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 25 | Benzen | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 26 | Phenol và dẫn xuất của Phenol | Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 27 | Monoclorobenzen | Thông số hữu cơ: Benzen Clo hóa – Nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 28 | Monocloramin | Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ | Mẫu | 102 | |
| 29 | Tổng hoạt độ phóng xạ a | Thông số nhiễm xạ - Nhóm B | Mẫu | 102 | |
| 30 | Tổng hoạt độ phóng xạ b | Thông số nhiễm xạ - Nhóm B | Mẫu | 102 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.18364E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là518.364.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 155.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.088.564.400 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 362.854.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.088.562.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở trở lên. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm. Có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc lấy mẫu, xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về hóa học. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về sinh học. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về phóng xạ. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ lấy mẫu | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước.-Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc lấy mẫu nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tủ an toàn sinh học | An toàn sinh học cấp 2 | 1 |
| 2 | Bộ lọc vi sinh | Chuẩn bị mẫu kiểm nghiệm vi sinh | 1 |
| 3 | Tủ ấm | Ủ các vi sinh vật | 2 |
| 4 | Nồi hấp | Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ | 2 |
| 5 | Cân phân tích 5 số lẻ | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu cặn | 1 |
| 6 | Máy UV-Vis | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa | 1 |
| 7 | Máy sắc ký ion | Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion | 1 |
| 8 | Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại | 1 |
| 9 | Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-MS | Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại | 1 |
| 10 | Máy HPLC | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm. | 1 |
| 11 | Máy HPLC-MS/MS | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb. | 1 |
| 12 | Máy GC | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm. | 1 |
| 13 | Máy GC/MS hoặc GC/MS/MS | Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb. | 1 |
| 14 | Máy đo tổng hoạt độ alpha, beta | Kiểm nghiệm các thông số nhiễm xạ | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi