Gói thầu: Khảo sát, đánh giá chất lượng nước xây dựng Quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Cà Mau năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210752604-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/07/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Khảo sát, đánh giá chất lượng nước xây dựng Quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Cà Mau năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210665579
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Kế hoạch hoạt động của Kế hoạch xây dựng Quy chuẩn địa phương về chất lượng nước sạch sử dụng cho mục đích sinh hoạt tỉnh Cà Mau năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-18 20:39:00 đến ngày 2021-07-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,114,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.114.848.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 334.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.393.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.341.180.800 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở trở lên. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm. Có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc lấy mẫu, xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về hóa học. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về sinh học. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về phóng xạ. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc lấy mẫu nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tủ an toàn sinh học
- Đặc điểm thiết bị An toàn sinh học cấp 2
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ lọc vi sinh
- Đặc điểm thiết bị Chuẩn bị mẫu kiểm nghiệm vi sinh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Tủ ấm
- Đặc điểm thiết bị Ủ các vi sinh vật
- Số lượng tối thiểu 2
4-Nồi hấp
- Đặc điểm thiết bị Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cân phân tích 5 số lẻ
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu cặn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy UV-Vis
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy sắc ký ion
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion
- Số lượng tối thiểu 1
8-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
10-Hệ thống hấp thụ nguyên tử AAS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy HPLC
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy HPLC-MS/MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy GC
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy GC/MS hoặc GC/MS/MS
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đo tổng hoạt độ alpha, beta
- Đặc điểm thiết bị Kiểm nghiệm các thông số nhiễm xạ
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Coliform Thông số vi sinh vật - nhóm A Mẫu 72
2 E.coli hoặc Coliform chịu nhiệt Thông số vi sinh vật, nhóm A Mẫu 72
3 Arsenic (As) Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A Mẫu 72
4 Clo dư tự do Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A Mẫu 72
5 Độ đục Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A Mẫu 72
6 Màu sắc Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A Mẫu 72
7 Mùi, vị Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A Mẫu 72
8 pH Thông số cảm quan và vô cơ - nhóm A Mẫu 72
9 Tụ cầu vàng (Staphylococcus aureus) Thông số vi sinh vật - nhóm B Mẫu 72
10 Trực khuẩn mủ xanh (Ps. aeruginosa) Thông số vi sinh vật - nhóm B Mẫu 72
11 Amoni (NH3 và NH4+ tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
12 Antimon (Sb) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
13 Bari (Bs) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
14 Bor tính chung cho cả Borat và axit Boric (B) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
15 Cadmi (Cd) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
16 Chì (Plumbum) (Pb) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
17 Chỉ số pecmanganat Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
18 Chloride (Cl-) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
19 Chromi (Cr) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
20 Đồng (Cuprum) (Cu) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
21 Độ cứng, tính theo CaCO3 Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
22 Fluor (F) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
23 Kẽm (Zincum) (Zn) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
24 Mangan (Mn) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
25 Natri (Na) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
26 Nhôm (Aluminium) (Al) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
27 Nickel (Ni) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
28 Nitrat (NO3- tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
29 Nitrit (NO2- tính theo N) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
30 Sắt (Ferrum) (Fe) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
31 Seleni (Se) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
32 Sunphat Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
33 Sunfua Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
34 Thủy ngân (Hydrargyrum) (Hg) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
35 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
36 Xyanua (CN) Thông số vô cơ – nhóm B Mẫu 72
37 1,1,1 -Tricloroetan Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
38 1,2 - Dicloroetan Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
39 1,2 - Dicloroeten Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
40 Cacbontetraclorua Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
41 Diclorometan Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
42 Tetracloroeten Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
43 Tricloroeten Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
44 Vinyl clorua Thông số hữu cơ: Alkan clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
45 Benzen Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B Mẫu 72
46 Etylbenzen Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B Mẫu 72
47 Phenol và dẫn xuất của Phenol Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B Mẫu 72
48 Styren Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B Mẫu 72
49 Toluen Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B Mẫu 72
50 Xylen Thông số hữu cơ: Hydrocacbua thơm – Nhóm B Mẫu 72
51 1,2 - Diclorobenzen Thông số hữu cơ: Benzen Clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
52 Monoclorobenzen Thông số hữu cơ: Benzen Clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
53 Triclorobenzen Thông số hữu cơ: Benzen Clo hóa – Nhóm B Mẫu 72
54 Acrylamide Thông số hữu cơ: chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B Mẫu 72
55 Epiclohydrin Thông số hữu cơ: chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B Mẫu 72
56 Hexacloro butadien Thông số hữu cơ: chất hữu cơ phức tạp– Nhóm B Mẫu 72
57 1,2 - Dibromo - 3 Cloropropan Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
58 1,2 - Dicloropropan Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
59 1,3 - Dichloropropen Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
60 2,4-D Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
61 2,4 - DB Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
62 Alachlor Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
63 Aldicarb Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
64 Atrazine và các dẫn xuất chloro-s- triazine Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
65 Carbofuran Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
66 Chlorpyrifos Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
67 Clodane Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
68 Clorotoluron Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
69 Cyanazine Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
70 DDT và các dẫn xuất Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
71 Dichloprop Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
72 Fenoprop Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
73 Hydroxyatrazine Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
74 Isoproturon Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
75 MCPA Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
76 Mecoprop Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
77 Methoxychlor Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
78 Molinate Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
79 Pendimetalin Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
80 Permethrin Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
81 Propanil Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
82 Simazine Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
83 Trifuralin Thông số hữu cơ: chất bảo vệ thực vật – Nhóm B Mẫu 72
84 2,4,6 - Triclorophenol Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
85 Bromat Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
86 Bromodichloromethane Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
87 Bromoform Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
88 Chloroform Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
89 Dibromoacetonitrile Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
90 Dibromochloromethane Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
91 Dichloroacetonitrlle Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
92 Dichloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
93 Formaldehyde Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
94 Monochloramine Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
95 Monochloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
96 Trichloroacetic acid Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
97 Trichloroaxetonitril Thông số hữu cơ: hóa chất khử trùng và sản phẩm phụ Mẫu 72
98 Tổng hoạt độ phóng xạ alpha (α) Thông số nhiễm xạ - Nhóm B Mẫu 72
99 Tổng hoạt độ phóng xạ beta (β) Thông số nhiễm xạ - Nhóm B Mẫu 72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.114848E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 334.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.114.848.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 334.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.393.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.341.180.800 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý, phụ trách phòng thí nghiệm 1 - Tốt nghiệp đại học trở trở lên. Có chứng chỉ quản lý phòng thí nghiệm. Có tên trong Quyết định công nhận ISO 17025:2017.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc lấy mẫu, xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư53
2 Kiểm nghiệm lĩnh vực hóa 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về hóa học. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư32
3 Kiểm nghiệm lĩnh vực vi sinh 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về sinh học. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Kiểm nghiệm thông số nhiễm xạ 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan về phóng xạ. Có chứng chỉ đào tào tạo về ISO 17025.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc xét nghiệm nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ lấy mẫu 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành liên quan đến môi trường, hóa học, vi sinh. Có chứng chỉ lấy mẫu môi trường hoặc giám sát chất lượng nước.- Đã từng làm cán bộ chuyên môn phụ trách công việc lấy mẫu nước - Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tủ an toàn sinh học An toàn sinh học cấp 21
2 Bộ lọc vi sinh Chuẩn bị mẫu kiểm nghiệm vi sinh1
3 Tủ ấm Ủ các vi sinh vật2
4 Nồi hấp Hấp tiệt trùng môi trường, dụng cụ2
5 Cân phân tích 5 số lẻ Kiểm nghiệm các chỉ tiêu cặn1
6 Máy UV-Vis Kiểm nghiệm các chỉ tiêu lý hóa1
7 Máy sắc ký ion Kiểm nghiệm chỉ tiêu anion1
8 Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-OES Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại1
9 Hệ thống quang phổ phát xạ plasma ICP-MS Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại1
10 Hệ thống hấp thụ nguyên tử AAS Kiểm nghiệm các chỉ tiêu kim loại1
11 Máy HPLC Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm.1
12 Máy HPLC-MS/MS Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb.1
13 Máy GC Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppm.1
14 Máy GC/MS hoặc GC/MS/MS Kiểm nghiệm các thông số hữu cơ nồng độ ppb.1
15 Máy đo tổng hoạt độ alpha, beta Kiểm nghiệm các thông số nhiễm xạ2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->